1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng 5 Lập kế hoạch nâng cao sức khoẻ môn dân số

67 55 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 408,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêuLập được kế hoạch chương trình Nâng cao sức khỏeNội dung chínhXây dựng mục tiêu, xác định các giảipháp thực hiện chương trình nâng cao sức khỏeLập kế hoạch chương trình nâng cao sức khỏeXác định các chỉ số đánh giá

Trang 1

Lập kế hoạch

Nâng cao sức khỏe

Trang 2

Mục tiêu

2

cao sức khỏe

Trang 3

Nội dung chính

3

pháp thực hiện chương trình nâng cao sức

khỏe

khỏe

Trang 4

Lập kế hoạch NCSK là gì?

4

 Thu thập thông tin chung và sức khỏe để xác địnhvấn đề; Phân tích vấn đề

 Xác định mục tiêu và các giải pháp phù hợp nhất

để thực hiện và đạt được mục tiêu

 Xác định các hoạt động và nguồn lực, thời gian

tương ứng

 Xác định các chỉ số đánh giá

Trang 5

Các bước lập kế hoạch

Nguồn: Centre for Health Promotion, University of

Trang 6

Các bước lập kế hoạch

6

1 Thu thập thông tin xác định các vấn đề sức khỏe

(đánh giá nhu cầu)

2 Chọn vấn đề ưu tiên, phân tích vấn đề - tìm

Trang 7

Phân tích vấn đề

 Luật, qui định: liên quan đến vấn đề sức

 Dân số học - Sức khỏe: dân số, mô hình bệnh tật…

 Dịch vụ y tế: tính sẵn có, khả năng tiếp cận của đối tượng đích?

 Cá nhân: học vấn, kiến thức, thái độ, niềm tin, thực hành…?

 Các bên liên quan, đối tác?

 Xã hội: hỗ trợ xã hội, chuẩn mực xã hội, phong tục, tập quán?

 Môi trường: môi trường tự nhiên có liên quan đến vấn đề?

 Tài chính: ngân sách cho phòng bệnh, khám chữa bệnh…?

 Chính sách: chính sách liên quan, phù hợp, thuận lợi…?

Trang 8

Các bên liên quan?

Nguồn: Centre for Health Promotion, University of

Trang 9

Phân tích vấn đề

9

 Phân tích vấn đề (vd: vấn đề HIV/AIDS)

 Vd: QHTD không bảo vệ với người có H

 Vd: Thiếu hiểu biết về đường lây HIV; không

có dựdịnh dùng BCS; không có BCS khi QHTD

Trang 10

Phân tích đối tượng

10

sự tự tin/tự chủ, hành vi, kĩ năng liên quan đến sức khỏe…

kênh/phương tiện ưa thích

sức

khỏe

Trang 11

Xác định mục tiêu

11

Tầm quan trọng:

trình

giá chương trình

Trang 12

Mục tiêu cụ thể

Vấn đề sức khoẻ

Trang 13

nguy cơ lây nhiễm

HIV của sinh viên chỉ

là 60% (2011)

 Giảm tỉ lệ mắc SXH tại xã A năm 2012

đi x% so với năm 2011

13

 Tăng tỉ lệ hiểu đúng nguy cơ lây nhiễm HIV của sinh viên lên 90% vào cuối năm 2012

Trang 14

Các yêu cầu của mục tiêu

Trang 15

Viết mục tiêu

15

vấn đề sức khoẻ hoặc yếu tố quyết định

sau khi kết thúc chương trình:

 Vấn đề sức khỏe cải thiện/thay đổi

Cần chỉ rõ: làm gì? cho ai? ở đâu? số lượng,

mức độ bao nhiêu? Thời gian, thời điểm nào?

 VD: Giảm 20% bệnh nhân Sốt xuất huyết tại huyện A trong năm 2012 so với năm 2011.

Trang 16

Viết mục tiêu

16

Nhằm giải quyết các nguyên nhân trực tiếp

hoặc gián tiếp của vấn đề sức khoẻ

 Khống chế không có ổ bọ gậy nguồn tại các vị trí trọng điểm trên địa bàn huyện A trong năm 2012

 Tăng tỉ lệ người dân tại huyện A hiểu đúng cách phòng

sốt xuất huyết lên x% vào cuối 2012

 Đến cuối 2012, có y% hộ gia đình cam kết thực hiện các hoạt động kiểm soát véc tơ truyền bệnh Sốt xuất huyết

Trang 17

Các yêu cầu của mục tiêu

17

Hãy nhận xét :

 Giảm tỉ lệ nhà có muỗi vằn đi x% vào thời điểm giám sát

 Giảm chỉ số breteau tại các điểm giám sát trọng điểm

vào thời điểm giám sát

 Nâng cao hiểu biết về phòng Sốt xuất huyết lên 90%

tại huyện X, năm 2012

 Tăng số hộ gia đình thực hiện các biện pháp phòng

bệnh sốt xuất huyết tại xã Y năm 2012

Trang 19

Giải pháp thực hiện?

Tiếp cận

19

Chiến lược thực hiện (theo WHO)

Y tế Định hướng lại dịch vụ chăm sóc sức khoẻ

Giáo dục sức khỏe Phát triển kĩ năng cá nhân

Thay đổi hành vi Phát triển kĩ năng cá nhân

Nâng cao năng lực lãnh đạo, nghiên cứu, thực hành YTCC, NCSK

Trao

quyền

Đẩy mạnh hành động cộng đồng

Vận động, tạo môi

trường thuận lợi

Xây dựng chính sách công về sức khỏe Tạo môi trường thuận lợi cho sức khoẻ Định hướng lại dịch vụ chăm sóc sức khoẻ

Đầu tư nguồn lực để giải quyết các yếu tố quyết định Tăng cường mối quan hệ đối tác

Trang 20

Giải pháp thực hiện?

Chiến lược thực hiện Giải pháp/Phương pháp thực

hiện (theo WHO)

20

Định hướng lại dịch vụ

chăm sóc sức khoẻ + Tầm soát/sàng lọc phát hiện sớm ung thư; bổsung vitamin A để phòng nguy cơ thiếu Vit.A

+ Tiêm chủng + Tổ chức cung cấp dịch vụ hợp lý, dựa vào nhu cầu cộng đồng

Phát triển kĩ năng cá

nhân + Cung cấp thông tin, hướng dẫn, tư vấn + Hướng dẫn, tư vấn, hỗ trợ, tạo điều kiện thay

đổi các hành vi nguy cơ

+ Nâng cao năng lực lãnh đạo, nghiên cứu, thực hành YTCC, NCSK

Trang 21

Giải pháp thực hiện?

Chiến lược thực hiện Giải pháp/Phương pháp thực

hiện (theo WHO)

21

Đẩy mạnh hành động cộng

đồng + Tự chăm sóc; nhóm hỗ trợ + Huy động cộng đồng; phát triển cộng đồng

+ Truyền thông đại chúng; tiếp thị xã hội;

+ Giáo dục sức khỏe; tư vấn sức khoẻ; đào tạo

+ Xây dựng chính sách

+ Tạo môi trường thuận lợi

+ Đầu tư nguồn lực

+ Tăng cường mối quan hệ

đối tác

+ Vận động ủng hộ, chính sách, tạo thuận lợi cho việc thay đổi hành vi; giảm các yếu

tố nguy cơ đối với sức khoẻ

+ Vận động điều chỉnh, bổ sung qui định/luật

+ Xây dựng, cải tạo CSVC; tăng cường thực hiện các qui định…

Trang 23

Ví dụ - Lập kế

hoạch

23

 Năm 2011, số mắc HIV trong nhóm chích ma túy

vẫn có xu hướng tăng so với các năm trước

 Số trường hợp sốt xuất huyết cao trong năm 2011

 Năm 2011, tỉ lệ cơ sở kinh doanh thức ăn đường phốthực hiện đúng 10 tiêu chí VSATTP thấp

 Tỉ lệ mới mắc HIV (+) cao trong nhóm tiêm chích

ma túy tại huyện A trong năm 2011

Trang 24

Ví dụ - Lập kế hoạch

24

 Tỉ lệ mới mắc HIV (+) trong nhóm tiêm chích

ma tuý tại huyện A là x% vào thời điểm cuối

năm 2011

 Kiềm chế tỉ lệ HIV(+) trong số đối tượng tiêm

chích ma tuý tại huyện A không quá x% vào

thời điểm cuối năm 2012

Trang 25

Phân tích nguyên nhân

Tỉ lệ mới mắc HIV (+) trong nhóm người tiêm chích

ma tuý tại huyện A

là x% vào thời điểm cuối năm

Dịch vụ tư vấn cai nghiện ma tuý, HIV/AIDS chưa đáp ứng được nhu cầu.

25

Trang 26

Phân tích nguyên nhân

26

ma tuý dùng chung bơm kim tiêm khi

chích ma tuý.

Tại sao?  nguyên nhân gốc rễ:

Thiếu hiểu biết

Trang 27

Nguyên nhân  giải pháp

27

Nêu, chọn các giải pháp:

thay đổi hành vi.

nhóm đồng đẳng.

Trang 28

Phân tích nguyên nhân

28

bơm kim tiêm không thuận tiện.

 Thiếu chính sách, qui định, cơ chế

 Tạo điều kiện/môi trường thuận lợi

Trang 29

Nguyên nhân  giải pháp

Trang 30

Phân tích nguyên nhân

30

Nguyên nhân (3): Dịch vụ tư vấn cai nghiện

ma tuý, HIV/AIDS chưa đáp ứng được nhu cầu

Tại sao vậy?  nguyên nhân gốc rễ:

 Chưa đánh giá nhu cầu tư vấn của đối tượng

 Cơ sở vật chất chưa đảm bảo

 Chưa truyền thông quảng bá rộng rãi

 Năng lực tư vấn chưa đảm bảo

Tiếp cận?

 Giáo dục, đào tạo nâng cao năng lực đánh giá, tư vấn

 Tạo điều kiện, môi trường thuận lợi

 Y tế: Triển khai dịch vụ tư vấn và điều trị bằng methadone

Trang 31

Nguyên nhân  giải pháp

31

Nêu, chọn giải pháp: Củng cố, tăng cường Dịch vụ tư vấn cai nghiện ma tuý,

HIV/AIDS :

 Đánh giá nhu cầu tư vấn HIV/AIDS

 Thành lập các cơ sở tư vấn, điều trị cai nghiện

 Quảng bá dịch vụ tư vấn

 Đào tạo tư vấn viên

Trang 32

Các yêu cầu của giải pháp?

32

hoặc nguyên nhân gốc rễ

Khả thi (Nguồn lực, thời gian )

nguyên tắc đạo đức

Trang 33

 Chuẩn bị nguồn lực thực hiện

 Hoạt động giám sát tương ứng

Trang 34

Giải pháp  Hoạt động

34

vụ tư vấn cai nghiện ma tuý, tư vấn

HIV/AIDS

 Rà soát, đánh giá thực trạng dịch vụ

 Truyền thông, thông báo về khả năng đáp ứng

 Đào tạo nâng cao năng lực tư vấn

 Xây dựng cơ chế, chính sách, chế độ

 Hoạt động giám sát tương ứng

Trang 35

Giải pháp  Hoạt động

35

 Người tham gia lập kế hoạch liệt kê

các hoạt động và cân nhắc tính khả

thi và hiệu quả.

 Lựa chọn và ưu tiên các hoạt

động có tính khả thi và hiệu

quả cao (nhóm thảo luận cho

điểm)

Trang 36

Xây dựng kế hoạch hoạt

Trang 37

STT Các hoạt động chính

(1)

Thời gian (2) Địa điểm

(3)

Người chịu trách nhiệm (4)

Người phối hợp (5)

Phương tiện/công cụ (6)

Người giám sát (7)

Kinh phí (8)

Kết quả mong đợi (9) Bắt đầu Kết thúc

1

2

3

….

Trang 38

Kế hoạch hoạt động theo thời gian (sơ đồ Gantt)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 Hoạt động 1

2 Hoạt động 2

3 Hoạt động 3

Trang 39

Chuẩn bị thực hiện kế

hoạch

39

 Kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

 Chủ động khả năng phải điều chỉnh những hoạt

động, những phương án giải quyết theo sự góp ý

cũng như theo khả năng kinh phí được phê duyệt

 Chuẩn bị sẵn sàng các nguồn lực để thực hiện các

hoạt

động trong bản kế hoạch

 Sau khi hoàn thiện kế hoạch và được phê chuẩn các

hoạt động sẽ bắt đầu triển khai thực hiện

Trang 41

Trang 42

đến được với tất cả các đối tượng đích

không?

Trang 44

Đánh giá quá trình

44

• Sự hài lòng

chương trình như thế nào?

không?

của chương trình không?

Trang 46

Đánh giá quá trình

46

• Đo lường sự hài lòng

• Mức độ thoải mái khi tham gia?

• Nhân viên y tế lắng nghe, thấu hiểu, quan tâm?

• Dễ dàng tiếp cận với nhân viên y tế?

• Địa điểm, thời gian thuận tiện, thoải mái?

• Chi phí hợp lí, trang thiết bị phù hợp …?

• Nội dung phù hợp, lí thú, trình bày hợp lí…?

Trang 47

Đánh giá quá trình

47

• Triển khai chương trình

chương trình có được triển khai đúng

như dự kiến/kế hoạch không?

tập huấn, giám sát hỗ trợ: có đạt kết quả

mong đợi không

• nội dung và số lượng đối tượng tham gia?

Trang 48

Đánh giá quá trình

48

• Triển khai chương trình

liệu, phương tiện truyền thông:

• Phương tiện sử dụng

• Tài liệu sử dụng

• Tờ rơi, áp phích, băng hình, bài phát thanh:

xem xét chất lượng về nội dung, cách trình bày, tính phù hợp,…

Trang 49

Đánh giá quá trình

49

 Các hoạt động của chương trình có thực sự tiếp

cận tới nhóm đích hay không?

 Những người tham gia chương trình có

thoả mãn/hài lòng với chương trình hay không?

 Các hoạt động của chương trình có được thực

hiện theo kế hoạch không?

 Chất lượng của các tài liệu, vật liệu truyền thông

có phù hợp và hấp dẫn đối tượng đích không?

Trang 51

Đánh giá kết quả ngắn

hạn

51

được các kết quả trung gian hoặc cuối

cùng đã dự kiến của chương trình.

trình có đạt được các mục tiêu cụ thể đã

đặt ra?

Trang 52

Đánh giá kết quả ngắn

hạn

yếu tố chính sách, tổ chức, qui trình cung cấp dịch vụ; yếu tố môi trường liên quan đến vấn đề sức

khỏe

Kiến thức, thái độ đối tượng đích có thay đổi không?

Bao nhiêu người? Tỉ lệ đối tượng đích thay đổi hành vi?

Vd: chi phí trung bình để người dân thực hiện đúng các biện

Trang 53

Đánh giá kết quả ngắn

hạn

53

gian ngắn sau khi kết thúc

ngắn hạn sẽ được thực hiện khi giải pháp can

thiệp đã tiến hành có đủ thời gian để có ảnh

hưởng tới những chỉ số đã được xác định

Trang 54

Đánh giá kết quả ngắn

hạn

54

vào các chỉ số muốn đo lường

các công cụ đánh giá mới phù hợp.

Trang 56

Đánh giá tác động dài hạn

56

(mục tiêu chung) của chương trình, thường

được đo lường bằng các chỉ số:

• Các triệu chứng, dấu hiệu hoặc các chỉ số sinh

lý/sinh hóa của các đối tượng đích

• Nhằm lượng giá sự thay đổi của các chỉ số sức khỏe.

• Tỉ lệ mắc bệnh (hiện mắc; mới mắc); tỉ lệ chết; tỉ

lệ tàn tật

• Chất lượng cuộc sống

Trang 57

Đánh giá tác động dài hạn

57

có thể đo lường được sự thay đổi của vấn đề

sức khỏe mà can thiệp NCSK tác động

sau

một thời gian ngắn (bệnh lí cấp tính)

khỏe chỉ có thể đánh giá được sau một thời gian

mạch, AIDS

Trang 58

Đánh giá tác động dài hạn

58

• Công cụ đánh giá:

giá kết quả phụ thuộc vào các chỉ số

muốn đo lường.

• Bộ câu hỏi phỏng vấn; hướng dẫn phỏng

vấn sâu; hướng dẫn thảo luận nhóm; bảng kiểm quan sát

• Các phương tiện, máy móc đo lường khác

Trang 59

Chỉ số đánh giá

59

Định nghĩa: Là đại lượng đo lường được, giúp mô

tả và so sánh những thay đổi, mức độ kết quả của chương trình đang thực hiện hoặc đã đạt được

Trang 60

 Số CBYT tham gia chương trình

 Số lượng phương tiện hiện có để thực hiện

 Số lượng kinh phí để thực hiện các hoạt động

 Tỉ lệ hộ gia đình tham gia các buổi họp cộng đồng

 Số lượng tài liệu truyền thông phát ra hàng tháng

 Số hộ gia đình nhận được tài liệu truyền thông

 Tỉ lệ người dân hài lòng với các thông tin về sức khỏe, phòng bệnh …

 Tỉ lệ hộ gia đình thực hiện đúng các BPPB SXH

 Tỉ lệ mắc SXH

Trang 62

62

Trang 63

 Tỉ lệ ổ dịch được

xử lí đúng qui định

 Tỉ lệ HGĐ thực hành

pc SXH (+)

 Tỉ lệ HGĐ có KT về

Trang 65

Ví dụ cách xác định chỉ số

Hành động/Hoạt động cụ thể:

 Tập huấn NVYT về xử lí dịch SXH

 Đào tạo cách tiếp cận HGĐ và

năng lực truyền thông trực

tiếp cho NVYT + CTV

 Xác định các bên liên quan và

Trang 66

Sự cam kết ủng hộ của các bên

 Số NV dự TH nhận được tài liệu xử lí dịch do BYT ban hành

Số NV đạt yêu cầu /TS

NV dự tập huấn

66

Trang 67

c định chỉ số

PP thu thập số liệu:

Ngày đăng: 14/11/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w