Chiều dài lic sinh: 52cm Dị tật bằm sinh: Chưa phát hiện gì bất thường Phát triển bình thường vẻ thê chất, tinh thân, vận động Bé biết đi, biết chạy, biết nói phù hợp với lứa tuôi Chư
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
KHOA ĐIÊU DƯỠNG
osce bliss
BAO CAO THUC TAP QUY TRINH DIEU DUONG CHAM SOC BENH NHAN NHIEM TRUNG
TIEU HOA BENH VIEN DA KHOA HOC MON
( Tir 08/03/2021 dén 04/04/2021)
“ GVHD : Thay Doan Céng Bang
s% Nhóm : 3
s* Thành Viên
I Nguyễn Thị Bé - MSSV : 155418399
2 Bach Thanh Hai - MSSV : 155418400
3 Nguyễn Bích Liên - MSSV : 155418401
4 Phan Nhật Linh - MSSV: 155418228
5 Phan Thị Hồng Nhiên - MSSV : 155418389
6 Nguyén Thi Minh Nhung - MSSV : 155418390
7 Luong Cao Thuy Oanh - MSSV : 155418391
8 Vda Thi Hoang Oanh - MSSV: 155418392
9 Lê Thị Tuyết Phương - MSSV: 155418393
10 Nguyễn Thị Phương - MSSV : 155418394
11 Bui Thi Quynh - MSSV : 155418407
12 Nguyễn Ngọc Ngân Sa - MSSV : 155418395
13 Trần Thị Thanh Thúy - MSSV : 155418397
14 Dang Van Tién - MSSV : 155418398
15 Trần Lộc Hạnh Tiên - MSSV: 155418405
16 Vi Thi Van - MSSV : 155418236
TP HCM, ngay 04 thang 04 nam 2021
Trang 2
KE HOACH CHAM SOC NHI KHOA
I PHAN L_ THU THAP DU KIEN:
1 Hanh chinh:
Ho va tén bénh nhan : Pham Thanh Truc
Ngay sinh: 23/7/2018 (3 tudi) Giới tính : Nữ
Dân tộc : Kinh
Phòng số : 310
Họ tên Cha : Phạm Văn Trường Nghề nghiệp: Nội trợ
Địa chỉ : Tổ 5 Ấp 4 Vĩnh Lộc A Binh Chánh, Hồ Chí Minh
Ngày vào viện : 10h40) 19/3/2021
Ngày vào khoa I1h30° 19/3/2021
2 Lý do vào viện: Nôn + tiêu lỏng
3 Chân đoán:
Phòng khám : Sốt, nôn nhiều, đau bụng, quấy khóc
Tại khoa cấp cứu: Sốt, nôn nhiều, đau bụng, quấy khóc
Bệnh kèm: Viêm họng cấp
4 Bênh sử
Bồ bé khai :
Chiều trước ngay nhap vien (18/3/2021), me cho be an chao tom + ca, tối đó
BN có nôn nhiều lần Sáng ngày 19/3/2021, Bn còn ói và tiêu lỏng 2 lần Người nhà BN đưa bẻ ra phòng khám tư (Không nhớ tên phòng khám và không rõ loại thuốc.) Nhưng bé còn ói 5-6 lần và ói mọi thứ, nên người thân
dưa bé vào nhập viện bệnh viện ĐKKV Hóc Môn
Dấu sinh hiệu tại phòng khám:
+ Mạch 148lân/ phút
Huyết áp 90/ 60 mmHg
Nhiệt độ 38,6°C
Nhịp thở 22 lần/ phút
5 Tiên sử:
> Ban than:
- Quá trình sinh trưởng: Con thứ 3/3, sinh đủ tháng, sinh mô PARA: 3003 Cân nặng lúc sinh: 3,6kg Chiều dài lic sinh: 52cm
Dị tật bằm sinh: Chưa phát hiện gì bất thường
Phát triển bình thường vẻ thê chất, tinh thân, vận động
Bé biết đi, biết chạy, biết nói phù hợp với lứa tuôi
Chưa có tiền sử dị ứng thuốc, thức ăn
Đã tiêm chủng đây đủ theo chương trình Tiêm chủng mở rộng quốc gia
> Gia đình: Chưa ghi nhận bệnh lý liên quan
Trang 36 Tình trạng hiện tại: Lúc 13h00 19/3/2021 năm viện ngày thứ I:
O
Tổng trạng:
- Can nang 12kg , cao 86 cm, mot thang nay khong co sụt cân
- DHST: Mach: 120 lan/ phut
Huyét 4p: 100/700 mmHg
Nhiệt độ: 37.5 °C
Nhịp thở : 32 lần/ phút
Trị giác: NB tỉnh, lừ đừ
Da niêm: Da niêm hồng nguyên vẹn Môi khô, không có tốn thương da, bàn tay, bàn chân
Tiêu hóa: Khát nước, tiêu phân lỏng, nước tanh, hôi Bụng mềm, chướng nhẹ, ấn đau quanh rốn
Tuân hoàn;
Nhịp tim đều, rõ, tần số 120 lần/ phút
Mạch quay rõ
Hô hấp:
Phôi trong, di động theo nhịp thở, phôi không nghe rale
Tai — Mui — Hong: Hong do (+)
Thân kinh: Cổ mềm
Thận — Sinh Dục: Chưa ghi nhận bất thường
Cơ xương khớp: Chưa ghi nhận bất thường
7 Hướng điều tri:
Truyén dịch
Kháng sinh chống nhiễm khuẩn
Kháng viêm, hạ sốt
Hỗ trợ, cải thiện tiêu hóa
> Diéu trị giảm triệu chứng ói, nôn, sốt, tiêu lỏng
8 Cac y lệnh điều trị và chăm sóc: Lúc 8h ngày 20/3/2021
> Y lệnh thuốc:
I Lactat Ringer 500ml > TTM 120ml/h
2 Pipolphen 50mg/2ml > TB 12mg
3 Cefixim 200mg > 1⁄2 viên uống
4 Biosubtyl > I viên x 2 lần/ngày
5 Paralganeffer 150mg > 1 gói x 4 lần ( cách nhau 4h)
> Y lénh cham soc:
- Truyén dich
- Khang sinh
- Ha sốt
- - Dinh dưỡng
Trang 4> Can lam sang:
- Siéu 4m tong quat
- _ Xét nghiệm: Tông phân tích tê bào máu
9 Phân cấp điều dưỡng: Chăm sóc cấp II
PHAN II
A Can lam sang:
Tên xét nghiệm Trị số bình thường Kết quả thực tế Nhận xét
Huyét hoc (Nir)
Điện giải đô
> Siéu 4m bung: Chưa ghi nhận bất thường
B Điều dưỡng thuốc:
Tên Thuốc Liêu Dùng Tác Dụng Điều Dưỡng Thuốc
1 Lactat Ringer 500ml
truyén tinh mach 120ml/giờ - -Luc dau truyền cho NB bị - Chi dinh:Diing dé
mât nước nặng do - Luôn thực hiện đúng quy trình
truyền dịch
Trang 5
30ml/kg
30 phút
-Sau đó 70ml/kg trong 2h30 phút
trong nôn/tiêu lỏng, không
thể bồi phụ được
băng đường uống
- Chống chỉ định:
Không dùng cho NB đang dùng Digitalis, hay NB quá mẫn vơi Natri Lactat Không
dùng đồng thời với
Ceftriaxon (gây kết tủa Calci trong mau
- Cach 1-2h danh gia tinh trang NB
- Dich truyén hét, ngưng truyén dich , chờ y lệnh
2 Pipolphen 12mg - tiêm bắp - Chỉ định: Phòng - Luôn thực hiện
50mg/2ml - Tiêm ngày 3|và kiếm soát buôn | đúng quy trình tiêm
lần ( §h — 14h - |nôn, nôn; an thần, truyền
20) các biểu hiện dị |- Thực hiện thuốc
- Chống chỉ: định: | - Cách 3-4h đánh
Hôn mê hay đang | giá tình trạng NB dung IMAO: PNCT,
PN dang cho con
bu
- Tac dung phụ:
Buồn ngủ, ngây ngat, tao bon
3 Cefixim - Uống 1/2 vién | Chi dinh: Điều trị
200mg luc 12h30ph cac bénh ly nhiễm | - Thực hiện thuốc
khuẩn tại tai mũi
họng và hệ tiết niệu sinh dục
- Tac dung phụ:
Phan ứng dị ứng, ngứa, nổi man,
theo y lệnh
- Cach 3-4h danh gia tinh trang NB
4 Biosubtyl - U6ng lvién x 2 | - Chi dinh: Diéu trị|- Thực hién thudc
lân/ ngày |tiêu chảy, viêm | theo y lệnh
( 12h30 — 20h) đường ruột, rỗi loạn
tiêu hóa
- Thận trong: NB có tiền sử mẫn cảm
thành phần thuốc, PNCT, đang cho
con bú
5 Paralganeffer
150mg - Uống 1 gói x 4
lân/ ngày (cách 4h udng Ì gói) - Chỉ định: Điều trị
chứng dau va sot nhẹ đên vừa, chứng - Thực hiện thuốc
theo y lệnh
Trang 6
đau cơ, đau răng, nhức đầu, cảm cúm
- Chống chỉ định:
Quá mẫn thành phần
thuốc; NB tim, gan, thận nặng, NB thiếu hụt Glucose-6-
phosphat Dehydrogenase
- Tac dung phu: Khi dùng kéo dài các liều lớn, tác dụng không mong muốn trên máu như: giảm bạch cầu, giảm tiểu
PHAN III: Chan Doan
> Cận lâm sàng:
Siêu âm bụng tông quát: Chưa thấy bất thường
Bạch câu trung tính tăng, phát hiện nhiễm trùng cấp
> Chấn đoán xác định: Nhiễm trùng tiêu hóa, viêm họng cấp
PHẢN IV: Can thiệp điều dưỡng:
»> Nguyên tắc chung:
Thực hiện 5 đúng khi thực hiện thuốc cho người bệnh
Thực hiện 6 đúng trong kỹ thuật tiêm truyền
Tuân thủ nguyên tắc vô trùng trong tiêm truyền
Luôn chuẩn bị hộp chống sốc khi thực hiện thuốc
Theo dõi người bệnh trước, trong và sau khi dùng thuốc
Khai thác tiền sử dị ứng thuốc, thức ăn
Theo dõi, phát hiện và báo cáo bác sỹ kịp thời những bất thường của
người bệnh khi dùng thuốc
> Vẫn đề của người bệnh (NB):
Mất nước do tiêu lòng và nôn nhiều lần (vật vã, quấy khóc)
Viêm họng cấp (môi khô) do nhiễm khuẩn
Chướng bụng do thiếu hụt Kali
Đi tiêu và nôn nhiều làm NB mất ngủ, lừ đừ, mệt mỏi
Dinh dưỡng kém, thiếu đạm làm tiêu lỏng kéo dài, chế độ ăn kiêng khem quá mức
Mẹ thiếu hiểu biết về cách phòng ngừa bệnh tiêu chảy
GDSK cho thân nhân NB chăm sóc cho bé sớm hồi phục sức khỏe
Trang 7PHẢN V: Nội dung giáo dục sức khỏe:
1 Trong khi năm viện:
»> Thực hiện bồi hoàn nước điện giải chống mất nước cho NB theo y lệnh
> Thực hiện thuốc cho NB đúng theo y lệnh
»> Hướng dan NB hay thân nhân NB dùng thuốc theo y lệnh
> Theo dõi NB tiêm truyền mỗi 4h (tránh tình trạng sốc)
> Thường xuyên theo dõi cân nặng cho NB
> Dinh dưỡng hợp lý: Cháo loãng đồ ăn lỏng, (sau đặc dân), chia nhiều bữa
»> Nên uống nước đủ (không dùng nước lạnh)
»> Vệ sinh răng miệng, thân thể mỗi ngày
2 Sau khi xuất viện: Dặn thân nhân NB:
Dặn thân nhân NB cho NB dùng đúng thuốc theo toa Bác sỹ
Dặn người nha BN đưa NB quay vào viện khi tình hình NB diễn tiến bất thường hoặc nặng hơn
Dặn NB ăn uống hợp vệ sinh, điều độ và uống nước đun sôi (không dùng nước đá)
Dặn người nhà BN dinh dưỡng cho NB từ đồ ăn lỏng loãng > sệt và đặc dân Chia nhỏ bữa cho trẻ dễ ăn và hấp thụ tốt hơn
Dan dò người nhà BN chăm sóc kỹ vệ sinh thân thể, răng miệng cho BN
Cho BN vận động nhẹ nhàng phù họp lứa tuổi, có sự giám sát của người
thân / bảo mẫu/ giám hộ
Cho NB nghỉ ngơi hợp lý, nêu ngủ li bì, mệt mỏi khó đánh thức, cần cho NB
vào viện sớm
> Sắp xếp thời gian trò chuyện vui đùa cùng NB để tránh gia tăng mệt mỏi
PHẢN VI: Kế Hoạch Chăm Sóc:
điêu dưỡng | chăm sóc Chân đoán | Mục tiêu | Kế hoạch chăm sóc Lý do Tiêu cuân lượng gia
Trang 8
Mất nước do | Giúp bôi - Lượng dung dịch | - Hỗ trợ bồi - Bé tỉnh, tiêu lỏng và | hoàn nước | cho uống trong 4h hoàn nước không quấy nôn nhiều đã mắt, dau bang trong cho cơ thê bé | khóc
lần.(Vậtvã | đồngthời | lượng cơ thể nhân càng sớm - Bé còn quấy khóc) |giảmtình | với 75ml cang tot nhon non
trang non | - Truyền dịch khi - Bé nôn - Cách 3 —
và tiêu mat nước nặng khi | nhiều nên khó | 4h đánh giá lỏng trẻ lừ đừ, còn nôn bù nước bằng | tình trạng Nhanh thì truyền tĩnh mạch | đường uống | bé khá hơn chóng bù trong 30phut đâu: - Luôn giám
nước điện | 30ml/kg Trong 2- sat sat sao giải cho 5h tiếp theo tinh trạng của
- Sau khi hết dịch | tình trạng tốt
truyền, ngưng và hơn đánh giá, theo dõi
để có biện pháp mới
nếu không cải thiện
Viêm họng | Vệ sinh -Diéu dưỡng trực -Niêm mạc -Niêm mạc
cấp do răng miệng | tiếp làm hoặc hướng | miệng dễ bị miệng
nhiễm súc họng dẫn thân nhân NB tốn thương, hong , bot khuan (moi | bang nuéc | vé sinh rang miéng | nhiễm trùng | khô
khô), có sốt | muối 0,9% | cho NB nhẹ nhàng, | khi không vệ | - BN ưa súc
cho BN, tránh làm tốn sinh đúng nước muối dùng kháng | thương phân niêm cách và vui hơn
sinh và mạc đang bị khô do | - Tránhtình | - BN ha sot,
thuốc hạ mất nước trạng quá liều | tươi tỉnh nhiệt - Cho BN uống hoặc không hơn
đúng thuốc, đúng | đủ liều dẫn
liều lượng tránh bỏ | đến tình trạng quên không uống bệnh nặng gây tình trạng nhờn | hơn
thuốc, hoặc không - Không mặc
đủ liều kín quá cho
- Nếu trẻ sốt cao, bé, đê thoáng nên lau mát cho trẻ | mồ hôi, hạ
băng nước âm sot
- Đánh giá tình trạng | - Theo dõi sát sốt có giảm nhẹ hay | sao để có
phục hiệu quả tối ưu cho NB Chướng Bù nước -Điêu dưỡng bù điện | -Tiêu chảy Bụng bé
bụng do điện giải, | giải cho bé: Hòa nhiều làm mềm,
Trang 9
thiêu hụt cho BN Kalielorid với nước | thiêu hụt 1 chướng nhẹ Kali mẫu uống để có dung dịch lượng lớn và bớt đau
KaliClorid | không quá 10% cho | nước kéo theo 1-2gr/ ngày | ông Igam/lân mat dang ké
Kali mau
Nôn và tiêu | Dé NB năm | -Điêu dưỡng hạn -NB cân có -Bệnh nhi
lỏngnhiều | phòng yên | chế người thăm nuôi | không gian ngủ được, làm BN mất | tĩnh và ra vào phòng để tạo | yên tĩnh để dễ | tươi tỉnh và ngủ, lừ đdừ, | thông không gian yên tĩnh | đi vào giấc VUI Cười khi mệt mỏi thoáng, - Sắp xếp phòng / ngủ được điều
mặc đồ giường bệnh gon - Phòng/ dưỡng hỏi rộng rãi, gàng, tránh luộm giường ngăn | bệnh
thoải mái thuộm bí bách nắp, sạch sẽ cho trẻ cảm | - Quần áo mặc cho | làm tâm hồn
giác dễ bé rộng, thoáng hút | thanh thản dễ
- Không bắt épBN_ | sâu giấc
ăn uống liên tục làm | - Đồ rộng mất giấc ngủ và sự | thoáng mát
nghỉ ngơi điều độ, | giúp máu
thông và không dính rít người làm bé ngứa ngáy khó ngủ
- Có thời gian nghỉ ngơi hợp
lý cho trerdex
hồi phục hơn
Dinh dưỡng | Có chê độ | - Cho trẻ ăn thức ăn -Đường ruột _ | Bé không bi
kém, chế độ |ăncó đây | lỏng, sau loãngrôi | và dạ dày của | sụt cân và
ăn kiêng đủ đạm sệt, đặc dân NB con chua | ăn được hết
khem quá sau khi - Sau khi truyền quen với thức ăn mẹ
mức Tiêu truyền dich † dịch cho trẻ ăn những đồăn | cho
lỏng cũng xong nên ngay, chia nhiều bữa | đặc, cứng
làm thiếu cho tréan | nhỏ để đường ruột | - Giúp ruột và
đạm dẫn đến | ngay va an | trẻ làm quen dân và | dạ dày không
dinh dưỡng | thức ăntừ | dễ hấp thu dinh bị kích thích
loãng- sệt- | - Thay đối bữa ăn nhiều
đặc dân kích thích sựngon | - Thay đổi
đủ nước, tránh cho thường xuyên
giúp lạ miệng
Trang 10
uơng nước ngọt,
nước đá lạnh và ăn được hơn, dinh
dưỡng dễ
đàng được hấp thụ
- Thức ăn/
thức uống quá lạng hoặc quá nĩng dễ ảnh huorng đến sự hồi phục của
cơ quan tiêu hĩa
Mẹ thiếu
kiến thức về
phịng ngừa
bệnh tiêu
chảy cho trẻ
GDSK cho
thân nhân
BN
Điêu dưỡng hướng dẫn
mẹ bé
những kiến
thức về vệ sinh và
dinh dưỡng
cho bé để
cĩ kiến
thức chăm SĨC trẻ được tốt hơn
-Diéu dưỡng đưa mẹ
bé xem những tài
hiệu cĩ hình ảnh minh họa về tác hại của việc kém vệ
sinh trong ăn uống
ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ
- Dặn dị mẹ bé rửa
tay trước và sau khi làm đồ ăn cũng như cho bé ăn
- Hướng dẫn mẹ bé
vệ sinh cả những đồ
chơi, lau dọn sạch sẽ nhà cửa, rửa ly, bát
thường xuyên ngay sau khi dùng xong
- Khơng chọn những
đị đã ơi, cũ cĩ mùi
dé nau an cho gia đình cũng như cho trẻ ăn
- Luơn nấu kỹ, đun
sơi đồ ăn, tránh ăn
đồ ăn tái khĩ tiêu
-Nhận biết những việc
làm khoa học
tốt cho sức
khỏe mọi thành viên
trong gia
đình
- Trẻ hay nhặt
đỗ bỏ miệng bởi sự hiểu
kỳ
- trẻ thích bị
lê la, tay chân ban cho vào miệng gây tơn thương niêm
mạc miệng
cũng như dễ gây nhiễm trùng, giun
sản
- Đồ ăn ọ
thiu chứa
nhiều khuẩn
đường ruột hoặc gây
viêm nhiễm
-Gia đình ghi nhận và
sẽ lo cho
bệnh nhi
cũng như người thân
khoa học
hơn để tránh những
bệnh tật
khơng đáng
co
- Me bé da
cĩ kiến thức
để phịng ngừa tiêu chảy cho bé
và gia đình