1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút

20 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN Giáo viên hương dẫn : ThS... Báo cáo bài tập chương 2: Phương pháp thế nút... Bài 2.5: Tính U1Chọn nguồn nối đất là cực âm của nguồn 8V và cực dương nguồn 8V là nút man

Trang 1

BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN Giáo viên hương dẫn : ThS Trần Tùng Giang

Nhóm 2 :

Trần Quốc Dưỡng 16141129

Lê Hoàng Phúc 16141237

Trương Tuấn Anh 16141105

Phạm Thái Ngọc 16141211

Lê Lưu Truyền 16141319

Lê Hữu Tuân 16141325

Hồ Ngọc Bảo 16141111

Lê Tuấn 16141327

Trang 2

Báo cáo bài tập chương 2: Phương pháp thế nút

■ Gồm các bài : 2.3; 2.5; 2.14; 2.15; 2.17; 2.24; 2.30; 2.40; 2.46; 2.53.

Trang 3

Bài 2.3 : Tính I

Chọn nút như hình vẽ, viết phương trình thế nút :

𝑈𝑎 ( 6 1 +

1

6 ) − 𝑈𝑏

6

𝑈𝑐

6 = − 1

𝑈𝑐 ( 1 6 +

1

6 +

1

2 +

1

2 +

1

4 ) − 𝑈𝑏

6

− 𝑈𝑎

6 − 12 ( 1 2 +

1

2 ) =3

𝑈𝑏 ( 1 6 +

1

1

𝑈𝑎

¿

Trang 4

Giải hệ 3 phương trình 3 ẩn ta được :

𝑈𝑎= 58

17 ( 𝑉 ) 𝑈𝑏 =

46

17 ( 𝑉 )

¿ 𝑈𝑐= 172

17 (𝑉 )

Sau đó ta tính I1, I2 và dung K1 tính ra I :

𝐼 1= 𝑈𝑏

2 =

46 17

2 =

23

17 (𝐴)

𝐼 2= 𝑈𝑐

4 =

172 17

4 =

43

17 (𝐴 )

𝐼 =𝐼 1+ 𝐼 2= 13

17 +

43

17 ≈ 3.88 (𝐴 )

Trang 5

Bài 2.5: Tính U1

Chọn nguồn nối đất là cực âm của nguồn 8V và cực dương nguồn 8V

là nút mang giá trị 8V Chọn nút Ua như hình vẽ Ta được phương trình :

𝑈𝑎 ( 1 2 +

1

6 ) 8

2 = −12 −2 𝑈 1

Rút gọn phương trình ta được :

𝑈𝑎=− 12−3𝑈 1

Ta có :

𝑈 1=8− 𝑈𝑎=8+12+3 𝑈 1

→ 𝑈 1=20+3𝑈 1

→ 𝑈 1=− 10𝑉

Trang 6

Bài 2.14 : Tính I

Để làm thế nút ta biến đổi nguồn

áp 17 V mắc nối tiếp điện trở thành nguồn dòng mắc song song điện trở

3 𝛺

17

3 𝐴

Trang 7

Ta được mạch tương đương như hình’ Chọn cực âm nguồn 6 V nối đất cực dương nguồn 6 V là nút mang giá trị

6 V Chọn nút Ua, I1, I2 như hình ta được phương trình :

𝑈𝑎(13 +

1

2+

1

2) 6

2=2+

17 3

→ 𝑈𝑎=8 𝑉

𝐼 1= 𝑈𝑎 −6

8− 6

𝐼 2= 𝑈𝑎 −0

6 − 0

¿

Áp dụng K1 ta được :

𝐼 + 𝐼 1− 𝐼 2 −2=0

→ 𝐼 =− 𝐼 1+ 𝐼 2+2=−1+2+2=3 𝐴

Trang 8

Bài 2.15: Tính I

Để làm thế nút ta biến đổi 2 nguồn

áp 8 V mắc nối tiếp điện trở thành 2 nguồn dòng mắc song song với điện trở

Trang 9

Ta được mạch tương đương Ưu tiên chọn phía dưới nối đất Chọn nút như hình vẽ Ta được hệ hai phương trình hai ẩn :

𝑈𝑎 ( 1 8 +

1

8 +

1

4 ) −𝑈𝑏 ( 1 4 ) = 5+ 3

𝑈𝑏 ( 1 8 +

1

8 +

1

4 ) −𝑈𝑎 ( 1 4 ) =1 −5

Giải hệ ta được:

{ 𝑈𝑎=16 𝑉 𝑈𝑏=0 𝑉

→ 𝐼 = 𝑈𝑎 −𝑈𝑏

16

4 = 4 𝐴

Trang 10

Bài 2 17 Tính U

Chọn cực âm của nguồn áp 12 V nối đất, cực dương nguồn là nút mang giá trị 12 V.Chọn nút như hình vẽ ta được

hệ ba phương trình ba ẩn :

𝑈𝑎 ( 6 1 +

1

4 ) − 𝑈𝑐

6

𝑈𝑏

4 = −2 −3

𝑈𝑏 ( 1 6 +

1

3 +

1

4 ) 12

6

𝑈𝑎

4 =0

𝑈𝑐 ( 6 1 +

1

2 ) − 𝑈𝑎

6

12

2 = 2

Trang 11

Giải hệ phương trình ba ẩn ta được :

{ 𝑈𝑎=− 8 𝑈𝑏=0

𝑈𝑐=10

Ta có :

𝑈 =𝑈𝑏 − 𝑈𝑎=0 −(− 8)

𝑈 =8 𝑉

Trang 12

Bài 2.24: Tính U1

Chọn cực âm của nguồn 4 V là nút nối đất Cực dương nguồn là nút 4 V Chọn nút còn lại như hình vẽ ta được hệ phương trình :

𝑈𝑏 ( 1 2 + 1 ) −𝑈𝑎 − 4

2 =2 𝑈 1

𝑈 𝑎 ( 1+ 1

3 ) −𝑈 𝑏=−7

𝑈 1=𝑈 𝑏 − 4

Giải hệ phương trình ta được :

𝑈 𝑏=9 𝑉

𝑈 𝑎=1.5 𝑉

𝑈 1=5 𝑉

Trang 13

Bài 2.30 Tính P(10V)

Chọn cực âm nguồn 10 V là nút nối đất Cục dương nguồn 10 V là nút

mang giá trị 10 V Cực dương nguồn

áp 12i1 V được chọn nối đất nên cực

âm là nút mang giá trị 12i1 V.Ta được :

𝑈𝑎 ( 1 4 +

1

3 ) + 12𝑖

3

10

4 = −3

𝑖1= 𝑈𝑎−10

4 →𝑈𝑎=6𝑉

𝑈𝑏 ( 1 6 +

1

2 ) 10

6 =3

𝑈𝑏=7 𝑉

Trang 14

𝑖 1= 𝑈𝑎 −10

6 −10

4 =−1 𝐴

𝑖 2= 𝑈𝑏 − 10

7 − 10

1

2 𝐴

¿

𝑃10 𝑉=10 ⋅ (− 7.5)=−7 5 𝑊

Trang 15

Bài 2.40 Tính I1,I2,I3

Biến đổi nguồn áo mắc nối tiết điện trở thành nguồn dòng mắc song song

↓𝑖 3

Trang 16

Chọn nút như hình vẽ Ta được hệ phương trình :

𝑈𝑎(1+ 1

2+

1

2)− 𝑈𝑏

10

2 =− 6

𝑈𝑏(12+

1

2)− 𝑈𝑎

{𝑈𝑎=0 𝑉 𝑈𝑏 =2 𝑉

Trang 17

↓𝑖 3

Dùng các nút tính được tính các dòng :

𝑖 2= 10− 𝑈𝑎

2 =

10 − 0

2 =5 𝐴

𝑖 1=𝑖 2+ 2=5+2=7 𝐴

𝐼 = 𝑈𝑏 −𝑈𝑎

2 =

2 −0

2 =1 𝐴

𝑖 3=𝐼 +𝑖 2=1+5=6 𝐴

Trang 18

Bài 2.46 Tính Io,I3

Biến đổi nguồn áp nối tiếp điện trở thành nguồn dòng song song điện trở

Trang 19

Chọn nút như hình vẽ ta được

phương trình :

Do

Ta có : 𝑖0= 𝑈𝑏

40

𝑈𝑎 ( 1 4 +

1

5 +

1

10 ) − 𝑈𝑏

10 =24 +2,3 ⋅ 𝑈𝑏

40

𝑈𝑏 ( 10 1 +

1

5 +

1

40 ) − 𝑈𝑎

10

𝑈𝑐

5 =0

𝑈𝑐 ( 1 5 +

1

20 ) − 𝑈𝑏

5 =5 ⋅ 𝑈𝑏

40

{ 𝑈𝑏=120 𝑉 𝑈𝑎=78 𝑉

𝑈𝑐=156 𝑉

→ 𝑖0= 𝑈𝑏

40 =3 𝐴

𝑖3= 𝑈𝑎− 11,5 𝑖 𝑜

78− 11,5 ⋅3

Trang 20

Bài 2.53 Tính U1,U2,P2

Chọn nút như hình vẽ :

{𝑈 𝑐 𝑈𝑎((161+1+1+ ) −230 −𝑈 𝑐 −𝑈 𝑏=0

1

2+1)− 𝑈𝑎

1

230

6

𝑈𝑑

2 =0

𝑈 𝑏(1+1+1)−𝑈𝑎 −𝑈𝑑=0

𝑈𝑑(12+1+

1

6)−𝑈 𝑏 − 𝑈 𝑐

2 =0

{𝑈 𝑐=140 𝑉 𝑈𝑎=150 𝑉

𝑈 𝑏=80 𝑉

𝑈𝑑 =90 𝑉

𝑈 1=𝑈𝑎 −𝑈𝑐=10 𝑉

𝑈 2=𝑈𝑏 −𝑈𝑑=− 10𝑉

𝑃= 𝑅 ⋅ 𝐼2=2 ( 𝑈 𝑐 − 𝑈 𝑑 2 )2=1250 𝑊

𝛺

Ngày đăng: 14/11/2021, 09:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn nút như hình vẽ, viết phương trình thế nút : - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
h ọn nút như hình vẽ, viết phương trình thế nút : (Trang 3)
Ta được mạch tương đương như hình’ Chọn cực âm nguồn 6 V nối đất cực  dương nguồn 6 V là nút mang giá trị  6 V - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
a được mạch tương đương như hình’ Chọn cực âm nguồn 6 V nối đất cực dương nguồn 6 V là nút mang giá trị 6 V (Trang 7)
Chọn nút như hình vẽ. Ta được hệ phương trình : - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
h ọn nút như hình vẽ. Ta được hệ phương trình : (Trang 16)
Chọn nút như hình vẽ ta được phương trình : - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
h ọn nút như hình vẽ ta được phương trình : (Trang 19)
Ta có : - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
a có : (Trang 19)
Chọn nút như hình vẽ : - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
h ọn nút như hình vẽ : (Trang 20)
Bài 2.53 Tính U1,U2,P2 - BÁO CÁO MẠCH ĐIỆN phương pháp thế nút
i 2.53 Tính U1,U2,P2 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w