Bảng quy ước đơn vị chuẩn quốc tế:2... Tụ điện:3.1 Bảng giá trị tụ điện theo chuẩn EIA Electronic Industries Association Standard :... EIA CODE µF PF NF EIA CODE µF PF NF.
Trang 11 Bảng quy ước đơn vị chuẩn quốc tế:
2 Điện trở:
Bảng mã vạch màu điện trở:
Đen, nâu , đỏ , cam, vàng, lục , lam , tím , xám , trắng, vàng nhũ, bạc nhũ
Trang 33 Tụ điện:
3.1 Bảng giá trị tụ điện theo chuẩn EIA ( Electronic Industries Association Standard ):
Trang 4EIA CODE µF PF NF EIA CODE µF PF NF
Trang 53.2 Bảng mã vạch màu tụ điện:
Đen, nâu , đỏ , cam, vàng, lục , lam , tím , xám , trắng
BROWN 1 X10
YELLOW 4 X10,000 (10K) ±4
GREEN 5 X100,000 (100K) ±5
BLUE 6 X1,000,000 (1M) ±6
VIOLET 7 x10,000,000 (10m) ±7
WHITE 9 x 1,000,000,000 (1G) ±10