tịnh tiến lên trên một đơn vị ta được đồ thị hàm số Vậy hàm số cần tìm là.. Do đó tịnh tiến đồ thị hàm số.[r]
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ
Trang 2Tịnh tiến ( )G
sang trái p đơn vị thì được đồ thị y=f x( +p)
Tịnh tiến ( )G
sang phải p đơn vị thì được đồ thị y= f x p( – )
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.
DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH.
Trang 3d) ( 2 )2 2
x y
ï ¹ïïïîSuy ra tập xác định của hàm số là
Trang 5a) ĐKXĐ:
33
1
2
x x
ì ¹ï
x x
x x
x x
Trang 6Gửi đến số điện thoại
Trang 7b) Tìm m để hàm số có tập xác định là é +¥ë0; )
A
13
m =
B
23
m =
C
43
x x
ìïï ³ ïí
-ïï ¹ïî
Trang 8Gửi đến số điện thoại
Trang 10D é ö÷ê
D é ö÷ê
= -ê ÷÷
øë
h)
2 2
2
x y
Gửi đến số điện thoại
m m
é ³ê
ê £
x y
x m
=
- + có tập xác định là é +¥ë0; )
Trang 11é ³ê
Trang 12HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Gửi đến số điện thoại
* Quy trình xét hàm số chẵn, lẻ.
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Kiểm tra
Nếu x" Î DÞ - Îx D Chuyển qua bước ba
Nếu$ Îx0 DÞ - x0Ï D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ.
B3: xác định f( )- x
và so sánh với f x( )
.Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn
Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ
Nếu tồn tại một giá trị $ Îx0 D mà f(- x0) ¹ f x( ) (0 , f - x0) ¹ - f x( )0
kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ
Trang 13C.hàm số vừa chẳn vừa lẻ D.hàm số không chẳn, không lẻ
d)
1( ) 2
Trang 14ìï - ¹ïï
- ¹ ïïî
-Vậy hàm số không chẵn và không lẻ
b) Ta có TXĐ: D = ¡
Với mọi x Î ¡ ta có - Î ¡x và f(- x)= -( )x + - -2 ( )x - 2 = -x 2- x+2
Suy ra f( )- x = f x( )
Trang 15Với mọix > ta có 0 - < suy ra x 0 f( )- x =- 1, f x( )= Þ1 f( )- x =- f x( )
Với mọi x < ta có 0 - > suy ra x 0 f( )- x =1,f x( )=- Þ1 f( )- x =- f x( )
Và ff -( )0 =- ( )0 =0
Do đó với mọi x Î ¡ ta có f( )- x =- f x( )
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Gửi đến số điện thoại
Trang 18Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Gửi đến số điện thoại
Trang 19m =
B
12
m =
12
m
=-Lời giải:
Bài 2.5:
12
Trang 21C.Vừa đồng biến, vừa nghịch biến D.Không đồng biến, cũng không nghịch biến
C.Vừa đồng biến, vừa nghịch biến D.Không đồng biến, cũng không nghịch biến
y x
Trang 22f x f x
= -
Trang 23=-Ví dụ 3: Xét sự biến thiên của hàm số y= 4x+ +5 x- 1
1 0
1
x x
Trang 24Nếu x< Þ1 f x( )<f( )1
hay 4x+ +5 x- 1<3Suy ra phương trình 4x+ +5 x- 1= vô nghiệm3
Với x = dễ thấy nó là nghiệm của phương trình đã cho1
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =1
Nếu x< Þt f x( )<f t( )
hay 4x+ +5 x- 1< 4tt+ +5 - 1Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 25· Nếu hàm số y= f x( ) đồng biến (nghịch biến) trên D thì ( ) f x >f y( )Û x>y x ( <y) và
Trang 26Gửi đến số điện thoại
Trang 27Bài 2.10: Chứng minh rằng hàm số y=x3+x đồng biến trên ¡
Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình sau x3- x=32x+ + 1 1
ê =ê
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Gửi đến số điện thoại
D.Cả A, B đều sai
b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn é ù2; 5
ë û
Trang 28-Do đó hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; )
b) Hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; )
nên nó đồng biến trên é ùë û2; 5
Vậy
( )2;5
maxy y 5 17 x 5
é ù = = Û =
,
( )2;5
miny y 2 1 x 2
é ù = = Û =
DẠNG TOÁN 4: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ TỊNH TIẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1 Phương pháp giải.
· Cho hàm số y=f x( ) xác định trên D Đồ thị hàm số f là tập hợp tất cả các điểm M x f x ( ; ( ))
nằm trong mặt phẳng tọa độ với xÎ D.
Trang 29x x
é =êê
ê ê
=-C
132
x x
é =êê
ê =ê
D
032
x x
é =êê
ê =ê
ê ê
Trang 30=+ tồn tại hai điểm (A x y A; A) và
Trang 31x y
ì ïï
=-íï =ïî
Vậy hai điểm cần tìm có tọa độ là (2; 2- )
và (- 2; 2)
Ví dụ 5: a) Tịnh tiến đồ thị hàm số y=x2+1 liên tiếp sang phải hai đơn vị và xuống dưới một đơn
vị ta được đồ thị của hàm số nào?
Trang 32C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên trái 34 đơn vị và xuống dưới đi
15
4 đơn vị
D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số
Do đó tịnh tiến đồ thị hàm số y=- 2x2 để được đồ thị hàm số y=- 2x2- 6x+3 ta làm như sau
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2
đi sang bên trái
Trang 33b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm sốy=f x( )
đi qua điểm A( )1; 0
Trang 34m= ±
D
56
Bài 2.15: a) Tịnh tiến đồ thị hàm số y=- x2+2 liên tiếp sang trái 2 đơn vị và xuống dưới 12 đơn vị
ta được đồ thị của hàm số nào?
y=- x- +
22
y=- x+ +
b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=x3 để được đồ thị hàm số y=x3+3x2+3x+6.
A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên phải 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị.
B Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số
3
y=x
đi sang bên trái 1 đơn vị và xuống dưới đi 5 đơn vị
C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên trái 2 đơn vị và lên trên đi 4 đơn vị.
D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên trái 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị.
Lời giải:
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
Trang 35HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Gửi đến số điện thoại