1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

48 CAU TRAC NGHIEM HE TRUC TOA DOTICH VO HUONG

3 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành: A.. I là trung điểm AB.[r]

Trang 1

ÔN CHƯƠNG I : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ - TÍCH VÔ HƯỚNG ( HÌNH 10)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(2; 1) , B(3; 1) Gọi C là điểm đối xứng của B qua A Toạ độ

điểm C là : A (1; 1) B ( 1; 1)  C ( 1;1) D (1;1)

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABCcó trọng tâm

3 3

  , M(1;1) và N(2;-4) lần lượt là trung

điểm của AB và BC Tìm tọa độ điểm B ? A B(1;2) B B(-1;2) C B(-1;-2) D B(1;-2)

Câu 3: Cho điểm M1 2 ;1 tt Tìm tọa độ điểm M sao cho x M2 y M2 nhỏ nhất

A

;

;

M   

3 6

;

5 5

3 6

;

5 5

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

Câu 5: Trong hệ trục (O,i, j)

  , tọa độ của vectơ i + j

  là:

Câu 6: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2;-3),B(4;1), trọng tâm G(-4;2) Khi đó tọa độ điểm C là:

A (

2

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;-3), B(2;1), C(3;-4) Gọi M là trung điểm của BC Tìm tọa độ của

điểm E sao cho AE 2AM CB 

: A (1;11) B (3;5) C (-3;5) D (3;11) Câu 8: Cho a (2; 2)

,b (1;4)

.Vectơ c (5;0)

đựơc phân tích theo hai vectơ a b,

  là:

A c2a b  B c2a b  C c a  2bD c a  2b

Câu 9: Biểu diễn của c (11;11) theo hai vectơ a (2; 3),b (1;4)   là:

A c 3a 5b 

  

B c 7a 2b 

  

C c 3a 5b 

  

D c 5a 4b 

  

Câu 10: Cho ABCD là hình bình hành, A(1;3), B(-2;0), C(2;-1) Tìm toạ độ điểm D

Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M(2; 3) , N ( 1;2), P(3; 2) Q là điểm thoả

Toạ độ điểm Q là

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8) Tọa độ của vectơ AB

là:

Câu 13: Trong mp Oxy cho a2i3j

Khi đó tọa độ a là:

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A(-2;7) , B(6;-1) và C(3;4) Tìm tọa độ điểm

D ? A D(5;-12) B D(-5;12) C D(-1;-2) D D(1;2)

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD có A1; 2 ,  B3;2 , D4; 1 

Tọa độ đỉnh C là

A

8;3

C

B

 8; 3

C  

C

 8;3

C 

D

8; 3

Câu 16: Cho a 3i j

Khi đó tọa độ của a

 là

A a (3; 1)

B a (1;3)

C a (3;1)

D a  ( 1;3)

 Câu 17: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(1;2),B(8;0),C(-7;-5) Điểm M thỏa

2MB  3MC 4MA0

có tọa độ là:

Trang 2

A

;

;

41 23

;

3 3

Câu 18: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A và B có tọa độ là A(-2;2), B(3;5).Tọa

độ trung điểm của OC là

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;-2), B(-1;1) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABOD là hình bình hành:

A (-4;3) B (4;3) C (-4;-3) D (4;-3)

Câu 20: Cho a(15; 2),b ( 5;1),c(15;7)

Vectơ c

 được phân tích theo vecto a

b

 là:

A c2a3b

B c3a2b

C c2a 3b

D c2a3b

Câu 21: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A1; 2 , B  3; 2

Trung điểm của đoạn thẳng AB là

A

 2; 4

I 

B

 4;0

I 

C

 1;2

I 

D

2; 1

Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (1;2)

, b (2; 4)

, c (3;6)

Với những giá trị thực nào của m

và n thì c m a n b . .

Câu 23: Trong mp Oxy, cho a  (1; 2)

, b (3; 4)

, c (5; 1)

Toạ độ vectơ u2.a b c    là

Câu 24: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M thoả OM 2i 3j

Toạ độ điểm M là

Câu 25: Trong mp Oxy, cho hai điểm A(2;-5) và B(4;1) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;-1), B(-2;2) Tọa độ của AB

là:

Câu 27: Trong mp Oxy, cho 3 vectơ a = (7;-3)

, b = (5;-4)

và c = (-1;6)

Phân tích c

 theo a

và b

 ?

A c = 3a + 2b

B c = 2a - 3b

C c = 2a + 3b

D c = 3a - 2b

Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;0), B(3;-4), C(3;-2) Gọi I là trung điểm của AC Tọa độ của BI

là: A (-1;3) B (5;3) C (-1;-5) D (5;-5)

Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-3;3) và B(1;5) Khi đó, tọa độ của AB là:

A AB  ( 2; 2)

B AB   ( 4; 2)

C AB  ( 2;8)

D AB (4;2)

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho a (2; 2)

, b (1; 4)

Hãy phân tích c (5; 0)

theo a và b:

A c a  2bB c2a b  C c a  2bD c2a b 

Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, cho a = (-3;5)

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a = 3i - 5j

B a = - 3i - 5j

C a = 3i + 5j

D a = - 3i + 5j

Câu 32: Các điểm M(2; 3), N(0; -4), P(-1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là: A (1; -10) B (-3; 1) C (-2; -7) D (-3; -1)

Câu 33: Trong mp Oxy, cho 4 điểm A(5;2) , B(1;-6) , C(3;- 4) và D(7;- 4) Điểm I(4;-5) là trung điểm của đoạn thẳng nào sau đây? A BD B BC C AC D CD

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1 ; 0), B(0 ; 3), C(-3; -5) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox

sao cho 2MA 3MB 2MC 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nhỏ nhất : A M( 4;5) B M( 0; 4) C M( -4; 0) D M( 2; 3) Câu 35: Trong mp tọa độ Oxy cho A(2;-3), B(4;7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

Trang 3

A (3;2) B (8;-21) C (6;4) D (2;10)

Câu 36: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2;1) , B(-3;-1) , C(4;3) Tọa độ u = 2AB BC   

là :

Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;2), B(2;0) Tọa độ của trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A (

5

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1;-2) , B(3;2) Tọa độ của vectơAB 

là:

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(1 ; 2), B(3;2) , C(-5;0) ; M và N lần lượt là

trung điểm của AB và AC Tọa độ của vectơMN 

là :

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1 ; 3), B(5 ; 1) Tìm tọa độ điểm I thỏa: IO IA 3IB 0                                                          

Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABCvới A2;2 , B3;1 , C1; 3  

Tìm tọa độ vectơ

    

A

1;9

u

B

2; 5

 

u

C

 1;9

 

u

D

 2;3

 

u

Câu 42: Trong mp Oxy, cho ba điểm A(-4;1), B(2;4), C(2;-2) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành: A D(-4;7) B D(-4;-5) C D(-8;-1) D D(8;1)

Câu 43: Trong mp Oxy, cho A(-1;3), B(7;-1) Tìm h, k sao cho AB ha kb 

với a ( 1;2),b(5; 7)

Câu 44: Trong mp Oxy, choABCbiết A(2;1), B(-3;0), C(4;2) Tọa độ trọng tâm G của ABClà:

1 2

;

3 3

G 

Câu 45: Trong mp Oxy, cho ABC có A(-3;6) , B(4;-2) và C(5;- 4) Khẳng định nào sau đây đúng?

A BC = (9;-6)

B AB = (-7;8)

C AC = (1;1)

D CB = (-1;2)

Câu 46: Trong mp Oxy, cho đoạn thẳng AB biết A(3;-3); B(-5;5) I là trung điểm AB Toạ độ điểm I là

Câu 47: Trong mp Oxy cho ABC có A(2;-3), B(4;7), C(1;1) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình

bình hành? A (-1;-9) B (-1;9) C (1;9) D (1;-9)

Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho a2i 3j

Khi đó, tọa độ a

 là:

A a  ( 2;3)

B a (2;3)

C a (2; 3)

D a (3; 2)

- HẾT

Ngày đăng: 14/11/2021, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w