B/ SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT QUANH MẶT TRỜI: 1/ SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT QUANH MẶT TRỜI: 2/ CÁC HỆ QUẢ HỆ QUẢ 1: HIỆN TƯỢNG CÁC MÙA - Do trục Trái Đất có độ nghiêng không đổi và hướ[r]
Trang 1PHONG GD&DT TRUONG TH
Trang 2KIEM TRA BAI CU:
Câu hỏi: Quan sát Hình cho biết sự vận động tự
quay quanh trục của Trái Đât sinh ra hiện
tượng øì?
oe > Hướng ban đầu
— —— > Hướng sau khi lệch
bê mat Trai Dat.
Trang 3Ngoài vận động tự quay quanh trục Trái Đât còn có chuyên động nào nữa?
Ngoài chuyên động tự quay quanh trục Trái Đất còn chuyên động quanh Mặt Trời
Trang 4SỰ CHUYEN DONG CUA TRÁI ĐẤT
——— ee
`
\
\
\
|
Ì
ị /
/ /
⁄
7
.⁄“
-
QUAN SÁT HINH
1, Huéng chuyén động cua Trai Dat quanh Mat Troi > Tay sang Dong
2, Quy dao chuyen động của Trái Đât quanh Mặt Trời có hình gì Hình elip gân tròn
3, Nhận xét về hướng nghiêng và độ nghiêng của Trái Đât trong quá trình chuyên
đề nHtớng nghiêng và độ nghiêng không doi
4, Sự chuyên động dod gọi là chuyển động gì 2? ®3 Chuyên động tịnh tiên
Trang 5SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI
1/ SU CHUYEN DONG
CUA TRAI DAT QUANH
ee eT eee a
Thời gian Trái Đất chuyên động một vòng quanh Mặt Trời là bao
nhiêu? =3 365 ngày 6 giờ ( 1 năm), năm thiên văn
Một năm lịch có 365 ngày Ít hơn so với năm thién van 6 gi0 vi vay
cứ 4 năm lại có Ï năm nhuận
Trang 6SỰ CHUYEN DONG CUA TRÁI ĐẤT
B/ SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI:
1/ SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI:
-_ Hướng quay: từ tây sang đông, theo hinh elip gan tron
- _ Thời øian quay: 365 ngay 6 giờ ( năm thiên văn )
-_ Hướng nghiêng và độ nghiêng của trục Trái Đất khi chuyển
động quanh Mặt Trời: không đôi
I_ >3 Ta gọi là: chuyển động tịnh tiến
Trang 7SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI
1/ SU CHUYEN DONG Quan sát hình dưới đây
° Ấ A Sự chuyên động của Trái Đất quanh Mặt Trời và cách tính mùa ở bán cầu Bắc
Xuan Phan
Lập xuân
22-12 Lập đô Đông Chí
wa (bắt đầu mùa đông)
23-9
Thu phân
(bắt đầu mùa thu)
Su chuyên động của Trái Đát quanh Mặt Trời và cách tính mùa o ban cau Nam
21-3
` Thu phân
` Xbắt đầu mùa thu)
Lập thu
ở
22-6 Đông chí na ng (bắt đâu mùa đông) My, „
(bat dau mua xuan)
Trang 8SỰ CHUYÊN DONG CUA TRAI BAT QUANH MAT TRO!
NGÀY L_ tiết ĐỊA ĐIỂM BÁN | VỊ TRÍ BÁN CẦU SO VỚI MẶT_ | LƯỢNG NHIET VÀ ÁNH BẤT ĐẦU MÙA
21/3 Xuân Nửa cầu Bác Hai nửa câu hướng | Lượng nhiệt và ánh Lanh-> né
phân về Mặt Trời như ¬< sáng nhận được như , ˆ ann-> nong
Bắc
Xich Đạo
Nam
Ngay Xuan Phan (2 1/3)
Sự chuyên động của Trái Đát quanh Mặt Trời và cách tính mùa ở bán cấu Bắc
Trang 9SỰ CHUYÊN DONG CUA TRAI BAT QUANH MAT TRO!
22/6 Bac
Sự chuyên động của Trái Đát quanh Mặt Trời và cách tính mùa ở bán câu Bắc
Trang 10SỰ CHUYÊN DONG CUA TRAI BAT QUANH MAT TRO!
NGÀY | Tiết ĐỊA ĐIỂM BÁN | VỊ TRÍ BÁN CẦU SO VỚI MẶT_ | LƯỢNG NHIET VÀ ÁNH BẤT ĐẦU MÙA
Xuan hân Nửa cầu Bé Hai nửa cầu hướng về |_ Lượng nhiệt và ánh ¬ , » ¬ Thu
Thu Nửa cầu nhau Xuân
Xich Dao
Nam
Ngay Xuan Phan 23/9
Sự chuyên động của Trái Đát quanh Mặt Trời và cách tính mùa ở bán cẩu Bắc
Trang 11SỰ CHUYÊN DONG CUA TRAI BAT QUANH MAT TRO!
3 Nưa cau Xa MT nhat Nhận ít->lạnh Đông
21/12 Bác
Nam
Ngay Dong Chi (21/12)
Sự chuyên động của Trái Đát quanh Mặt Trời và cách tính mùa ở bán cấu Bắc
Trang 12SỰ CHUYEN DONG CUA TRÁI ĐẤT
B/ SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI:
1/ SU CHUYEN DONG CUA TRAI DAT QUANH MAT TROI:
2/ CAC HE QUA
HE QUA 1: HIEN TUQNG CAC MUA
- Do truc Trai Đất có độ nghiêng không đối và hướng về 1 phía
trong khi chuyền động, nên 2 nửa câu Bắc và Nam luân phiên nhau ngả về phía Mặt Trời, sinh ra các mùa
- Các mùa tính theo dương lịch và âm lịch có sự khác nhau về thời
gian bắt đâu và kết thúc
- Sự phân bồ ánh sáng, lượng nhiệt và cách tính mùa ở 2 nửa câu
Bắc và Nam hoàn toàn trái ngược nhau
Trang 13NS
i Pern a Lee
M222 0Á, s4,
^
COT
ân trong rừng ổ
ua Xu
NI
Teas rr
Ôn đä
` Rừng
na
\àá«@sŒc ae
hồ Ca
Ee vi ia pre
os Pho
’ baad
2 ñ Sư — `
——“-—- -——->—- -_““.-*
Trang 14HIIIl ÌÌlllllllllllllllllllllllllllllllIlllllllE—
HLONSDANVE NH: a
YD Hoc bai + Đọc bài đọc thêm/Tr 27 SGK
2 Chuẩn bị bài mới :
- Tìm hiễu vê hiện tượng ngày, đêm chênh
lệch 01ữa các mùa
- Các đường chí tuyên và vòng cực
Mim TTT TMT TTT TTT TTT TTT YN YN NTNNNTTNNTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTHTTTTNTDNTTTTTTEEE