Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa 1... GV: THS ĐÀO THÙY LINH.[r]
Trang 1GV: THS ĐÀO THÙY LINH CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12
MŨ – LŨY THỪA
1 Công thức lũy thừa và căn
1 a n=a a a … a (n thừa số) 6 a m : a n=am−n
2 a1=a , a0=1 7 (a m)n=amn
3 a−n
=1
a(n∈ N¿, a≠ 0) 8 (a b)m=a m
b n
4 n
√a m=a
m
√a b= m√a m√b(a ,b >0)
2 Điều kiện của hàm Lũy thừa x n
1 n=0, n∈ Z− ¿¿ thì x ≠ 0 ha y x ∈ R¿
2 n ∈Q thì x>0
3 n ∈ Z+ ¿th ì x ∈R¿
3 BÀI TẬP
1 Rút Gọn
a 8
√b3.√4b b2 e (a b )√ 2
a1− √ 2 b3:(a b)6 i (b2 √ 2)√2.b3.√b4
b 1
3
7
√b2 a
3
4 b7 a7 f 4
√ (a b)3.(b a)5.√a 3
√b d 3
√b3.4
√a a6 b8:(a2b)4
c 3
√a5.√4a a2 g 3
√a √a12 b6 (ab)
1 2
d 4
√b3.5
√a: (ab)4 h (a√ 3)3:a
1 3
2 Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa
1 (x +3)−45 3 (2 x+2 )−3 5 (−x +2
5)−37 8 (x2−2)
4 3
Trang 2GV: THS ĐÀO THÙY LINH CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12
2 ( x−2)4 4 (x +2
3)−5 7 (2 x2+2)−3 9 (x2−6)3
10 (3−x x +2)−2 11 (x 3+ x2−6)5 12 (2 x +3 9−x2)27
13 (7−x ) 2 π
14 (3+2 x )−4 π 15 (5−2 x )−43 π 16 (3 x 1+x2−9)−5
3 Tính
1 P=3
√a√a3 4
√a a
3 4
A P=a34 B P=a35 C P=a53 D P=a13
2 Q=a34.√4b3.√a b√ 2
A Q=a87.b√ 2+3 B Q=a1
.b√2 + 34 C Q=a78.b√2+ 34 D Q=a13b3√2
3 M=√a3 b√ 3.√3a b1−√3
A M=a9.b B M=a b C M=a116 .b
2−√3
2 D M=a116 .b2√3
4 N=5
√a√b √4b√a3
A N=a2340.b
7
20 B N=a1920 b
1
9 C N=a116 b20 D N= a
5
2 b
2 √ 3
5 E= 3√a
3
b√ 2
4.√a3b√b
A E=3
4ab B E=a o b√2− 34 C E=3
4a
−1
2 b√2− 34 D E=a3 b2 √ 3