1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

THI THU THPT QG 2017LAN 1MON DIA TRUONG THUC HANH CAO NGUYEN DAI HOC TAY NGUYEN

6 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 381,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa Câu 16: Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 134

Họ và tên thí sinh………

Số báo danh………

Câu 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta

(Đơn vị : %)

Năm

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25,3 31,3 37,2 29,0 29,0

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công 28,5 36,8 33,8 41,0 44,0

Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?

A Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng tỉ trọng

B Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng tỉ trọng

C Hàng nông, lâm, thuỷ sản giảm tỉ trọng

D Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất năm 2005

Câu 2: Nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lí

C 23023’B - 8°30’ B và 102°10’ Đ - 109°24’Đ D 23°23’B - 8°30’B và 102°10’Đ - 109°20’Đ Câu 3: Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

A tăng độ ẩm

B làm giảm nền nhiệt độ

C làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô

D mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

Câu 4: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số năm 2007 trên 1 triệu

người ở nước ta gồm

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

nằm trong vùng Kinh tế trọng điểm phía bắc năm 2007

Câu 7: Cho biểu đồ:

Quốc doanh Ngoài quốc doanh

KV có vốn nước ngoài

Biểu đồ thể hiện cơ cấu áo quần may sẵn của nước ta theo thành phần kinh tế qua 2 năm 1995 và 2002

Trang 2

Nhận xét nào sau đây không đúng:

A Tỉ trọng quần áo của thành phần quốc doanh tăng

B Tỉ trọng quần áo của thành phần ngoài quốc doanh giảm

C Tỉ trọng quần áo của thành phần quốc doanh năm 2002 chiếm lớn nhất

D Tỉ trọng quần áo của thành phần có vốn đầu tư nước ngoài tăng

Câu 8: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?

Câu 9: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

Câu 10: Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp:

A Công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

B Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ

C Công nghiệp nhóm A, công nghiệp nhóm B; sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt

D Công nghiệp năng lượng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp sản xuất công cụ lao động, công nghiệp

chế biến và hàng tiêu dùng

Câu 11: Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là

A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng lạnh rõ rệt

C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc

Câu 12: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp thâm canh trình độ cao

B nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

C nông nghiệp nhiệt đới

D có sản phẩm đa dạng

Câu 13: Từ năm 2005 trở lại đây, trong cơ cấu điện, chiếm 70% sản lượng là :

Câu 14: Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:

A Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

B Sản xuất chỉ chuyên nhằm vào việc xuất khẩu

C Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường

D Có thế mạnh lâu dài

Câu 15: Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm nền kinh tế - xã hội nào của nước ta sau

đây?

A mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa – giáo dục…với các nước trong khu vực và trên thế giới

B cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng

C phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng

hải sản

D thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa

Câu 16: Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu

tố khác

Câu 17: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết hầu hết các tuyến đường sắt của nước ta

đều kết nối với trung tâm kinh tế nào sau đây

Câu 19: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A Phát triển chăn nuôi giai súc

B Phát triển kinh tế biển

Trang 3

C Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

D Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện

Câu 20: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, phần lớn diện tích đất mặn nước ta tập trung ở vùng

Câu 22: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Cơ cấu cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta

B Quy mô và cơ cấu cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta

D Sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta

Câu 23: Tuyến đường biển quan trọng nhất nước ta là :

Câu 24: Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là :

Câu 25: Ở miền Trung lũ quét thường xảy ra vào thời gian nào

Câu 26: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng núi

Câu 27: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đối nước ta là

A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực

B đẩy mạnh mô hình kinh tế trang tại

C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp

D phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình

Câu 28: Vùng có đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là

210.1

371.7

600.7

256

657.3

902.3

1451.3 1491.5

845.8 778.1 716.7

542 470.3

172.8

0

200

400

600

800

1000

1200

1400

1600

Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm nghìn ha

năm

Trang 4

Câu 29: Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy

sản nước ta là

A tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

B tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

C hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ

D đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

Câu 30: Nhân tố tạo nền cho sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp nước ta là

A điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên B kinh tế - xã hội

Câu 31: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: tỉ đồng)

Năm Tổng số

Chia ra Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước KV có vốn đầu tư nước ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2006 và năm 2010 là

Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng ?

A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp

C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán )

D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng

Câu 33: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đang có xu hướng:

A Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng giảm ; dịch vụ có

nhiều biến chuyển

B Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng tăng ; dịch vụ

tăng

C Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng tăng ; dịch vụ có

nhiều biến chuyển

D Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng ; dịch vụ có

giảm

Câu 34: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

A phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt

B phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

C lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ sông

D sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao

Câu 35: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh

về tỉ trọng những năm gần đây là

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ

Trang 5

Câu 37: Cho bảng số liệu sau

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA NĂM 2006

Dân số (nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kế, 2016)

Mật độ dân số theo thứ tự giảm dần là

A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

B Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

Câu 38: Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm:

A Các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh

C Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh

D Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh

Câu 39: Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

Câu 40: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những tành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong

thời gian qua là

A nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng

B nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội

C nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo tốt hơn

D thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh

(Học sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam)

- HẾT -

ĐÁP ÁN

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

Trang 6

CẤU TRÚC ĐỀ CHỦ ĐỀ

SỐ CÂU HỎI

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

1 Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ Võ Thị Đức Anh

4 Bảo vệ môi trường, thiên tai Võ Thị Đức Anh

Ngày đăng: 13/11/2021, 08:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w