Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 450, hình chiếu của A lên mặt phẳng A’B’C’ là trung điểm của A’B’.[r]
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1
MÔN TOÁN NĂM HỌC 2016 -2017
Thời gian làm bài: 90 phút
1
3
Với điều kiện nào của m thì hàm số đã cho đồng biến trên R
A m < 3 B m 3 C m < - 3 D m > 3
Câu 2 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
3 2
1
3
A Song song với trục hoành B Có hệ số góc bằng – 1
C Có hệ số góc dương D Song song với đường thẳng y = x- 1
Câu 3 Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức G(x) 0,025x (30 x) 2 trong đó x(mg) và x > 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:
Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:
A
x 2
y x 2
x
B
2x y
x 2
2x y
x 2
2x y
x 2
Câu 5 Hàm số nào đồng biến trên R
A
x
y
x 1
B 2
x y
C y = tanx D yx2 12 3x 2
Câu 6 Đồ thị hàm số
2x 1 y
x 1
có mấy đường tiệm cận
Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 10 x 2 bằng
Câu 8 Một công ti bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá
2.000.000 đồng mỗi tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn
hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống Muốn có thu nhập cao nhất, công ti
đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá một tháng là:
A 2.150.000 đồng/tháng B 3.000.000 đồng/tháng
C 2.250.000 đồng/tháng D 2.500.000 đồng/tháng
Câu 9 Tìm m để phương trình 2
1 2 1
x
m
x x
luôn có hai nghiệm phân biệt
A m 2 B 1 m 2 C
1
1
Câu 10 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x 7 trên [-4; 3] bằng:
Câu 11 Hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m 2 đồng biến trên 1;3 thì điều kiện của m là:
A m 1 B m = 2 C m 2 D m 2
Trang 2A 1;1 B (1;) C (1;3) D ;1
Câu 13 Bảng biến thiên sau:
x
- ¥ - 3 0 3
+¥
'
y + 0 - 0 + 0
-y
- ¥
13
4 1
13 4
- ¥
là sự biến thiên của đồ thị hàm số:
A
4 3 2
1
y
B
4 2
4
x
y x
C
4 3 2
1
y
D
4 2
3
x x
y
Câu 14 Tìm m để đường thẳng y = – 1 cắt đồ thị hàm số yx4 3m2x2 3m tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
A
1
1 3
0
m
m
1
1 3
0
m m
Câu 15 Hàm số
3
x y x
luôn đồng biến trên các khoảng
C ; 3 vµ 3; D ;
Câu 16 Trong hai hàm số f x x42x2 1 và g x x
x 1
Hàm số nào nghịch biến trên
; 1
A Chỉ g(x) B Không có hàm số nào
C Chỉ f(x) D Cả f(x) và g(x)
Câu 17 Đồ thị hàm số
1 1
x y
x
là hình nào:
-2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2
x y
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Trang 3-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
x y
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Câu 18 Hàm số y x 3 3mx2 2m 1 x m 5 có cực đại, cực tiểu điều kiện của m là:
A ; 1 (1; )
3
mÎ - ¥ -æççç ö÷÷÷È +¥
÷
1;1 3
mÎ -êéêë ùúúû
3
mÎ - ¥ -æççç ùúúÈ éêë+¥
1
;1 3
mÎ -æççç ö÷÷÷÷
Câu 19 Số giao điểm của đường cong y = x3 - x2 + 2x + 3 và đường thẳng y = x+3 bằng
Câu 20 Hàm số
2sin x 1 y
sinx 2
có giá trị lớn nhất là
1 3
Câu 21 Tìm m để đồ thị hàm số
2
y x x m x m
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
1
0
C 0m2 D m 0
Câu 22 Giá trị lớn nhất của hàm số yx43x21 trên [0; 2] là:
13 4
Câu 23 Một chất điểm chuyển động theo quy luật s 1 3t 2 t3 Vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất khi t bằng:
Câu 24 Đồ thị hình bên là của hàm số:
A
3
2 1 3
x
y x
B y x 33x21
C yx33x21 D y x 3 3x21
`
-2 -1
1 2 3
x y
Trang 4Câu 25 Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60 cm, thể tích 96000cm3 Người thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70.000 đồng/1m2 và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 100.000 đồng/1m2 Chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá là
A 83 200 000 đồng B 382 000 đồng C 83 200 đồng D 8 320 000 đồng
Câu 26 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x+2 1
y x
tại giao điểm với trục hoành cắt trục tung tại điểm
có tung độ là
A y 2 B y1 C x 2 D y 1
Câu 27 Cho hàm số
2
x y x
có đồ thị (C) Các điểm M trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là ngắn nhất là
A
1
2
1; 1
1;3
M
M
1 2
2 3;2 3
2 3;2 3
M M
C
1
2
1;1 1; 3
M
M
1 2
2 3;2 3
2 3;2 3
M M
Câu 28 Tìm m để đường thẳng y = 2x – 1 cắt đồ thị hàm số
1 2
mx y x
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 10
A m 3 B m 3 C
1
3
D m 3
Câu 29 Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a.
Thể tích của hình nón là :
A
3
1
6
B
3 1
2
C
3 1
4
D
3
1
8
Câu 30 Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:
A Stp 3 R2 B Stp 4 R2 C.Stp 5 R2 D Stp 5 R2
Câu 31 Một hình nón có đỉnh S góc ở đỉnh bằng 135
0 Trên đường tròn đáy lấy điểm A cố định và
điểm B thay đổi Số vị trí của điểm B để tam giác SAB có diện tích lớn nhất là :
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 32 Một khối cầu có bán kính 2R thì có thể tích bằng:
2
Câu 33 Cho hình chóp S.ABC có SA= SB = SC= 2a đường cao SH = a Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp bằng :
Câu 34 Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại B, A’A =AC=a 2.Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ bằng :
A 8 a B 4 a C 12 a D 10 a
Trang 5Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông , SA(ABCD) và SA=AC=2a 2 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:
Câu 36 Giải phương trình 9x 2.3x 3 0
A x 1 B x1 C x 0 D x1
Câu 37 Nghiệm của phương trình 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0
2
Câu 38 Phương trình log2x log (2 x 1) 1 có tập nghiệm là
A S 1; 2 B
S
2
S
2
Câu 39 Phương trình log (3x 2) 33 có nghiệm là:
A
29
11
25 3
Câu 40 Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3
A
3
9
a
B
3
6 12
a
C
3
3 4
a
D
3
3 2
a
Câu 41 Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SABC
A
3 3
12
a
B
3
6
a
C
3
3
a
D
3 3 24
a
Câu 42 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Biết thể
tích của S.ABC là a3 Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
A
195
4
65
a
B 5a 2 C
14 3 7
a
D
35 15
a
Câu 43 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 450, hình chiếu của A lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của A’B’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3 3
8
a
B
3 3 4
a
C
3
7
a
D
3 6 12
a
Câu 44 Bất phương trình :
2 1 2
log (x 2x 8)4
có tập nghiệm là :
A 4 x 6 B
4 6
x x
C 6 x 4 D
4 6
x x
12 0
Trang 6A S= 1;0 B S 0; C S ; 1 D R \ 0
Câu 46 Tập nghiệm của bất phương trình log2x log (2x 1)2 là:
A
1
2
Câu 47 Tập nghiệm của bất phương trình:
1
4
x 1
A 0; 1 B
5 1;
4
C 2; D ; 0
Câu 48 Cho hàm số y x 1 2
, tập xác định của hàm số là:
A D R \ 1 B D 1; C ;1 D DR
Câu 49 Tập xác định của hàm số y log ( 2 x2 4x m ) là D = R khi:
A m 4 B m 4 C m 4 D m 4
Câu 50 Biểu thức x x x 3 6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A
5
2
x B
7 3
5 3
2 3
x