1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong phap giai toan 9 theo chu de Dai so

10 13 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 890,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm ơn bạn đã xem qua cuốn “phương pháp giải toán 9 theo chủ đề - Đại số”, Hãy truy cập vào đây để tham khảo toàn bộ cuốn hoặc có thể tải bản PDF về máy tính.[r]

Trang 1

PHAN DỘN THOẠI (Chủ biên)

NGUYÊN XUÂN BÌNH - CHU TUẤN

‘ [tuone PHAP GIẢI

PHAN DAI SO

(BAM SAT CHUAN KIEN THUC, KI NANG)

NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM

Trang 2

Công ty CP Sách Giáo dục tại TP Hà Nội - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

giữ quyên công bố tác phẩm

2ï-2011ICXB/93-2128/GD _ ¬= Mã số : T9T82S1-TTS

Trang 3

Loa néi du

Chương trinh toán trung học cơ sở được trình bay theo các chủ đế Trong mỗi chủ đế có quy

định chuẩn (mức độ cần đạt) về kiến thức và kĩ năng tương đối chỉ tiết Do những quy định về thời

lượng dạy học, mỗi chủ đế được phân phối trong một hoặc nhiều bài học của SGK Để giúp học sinh THCS nắm vững kiến thức va phương pháp giải toán, chúng tôi biên soạn bộ sách :

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN THEO CHỦ ĐỀ

Bộ sách gồm 8 quyển Mỗi lớp hai quyển, một quyển bao gồm các chủ đề Số học (lớp 6), Đại số (lớp 7, 8, 9), một quyển bao gồm các chủ đề Hinh học

Sách được phân chia thành các chương với tên chương như trong SGK Mỗi chương gồm các chủ đé Mỗi chủ đế gồm hai phan :

A Kiến thức cẩn nhớ Phấn này trinh bay tom tắt những kiến thức cơ bản vả nâng cao cấn thiết cho việc giải toán

B Các dạng bài tập cơ bản Dựa vào những nội dung cơ bản của từng chủ đế, chúng

lôi đưa ra các dạng bài tập để thực hành và luyện tập các nội dung phục vụ cho chủ đé

Trong mỗi dạng bài tập cô ba nội dung chính sau đây : Phương pháp giải; Ví dụ, Bài tập Mỗi phương pháp giải đưa ra một số ví dụ minh họa tiêu biểu

Hệ thống bài tập, về cơ bản gồm hai loại : Loại 1, áp dụng trực tiếp phương pháp vả các ví dụ

nêu trên; Loại 2, gồm các bài tập vận dụng một cách tổng hợp các phương pháp đó Các tác giả đã dành nhiều thởi gian để sắp xếp các chủ đế theo thứ tự lôgíc của chương trinh; lựa chọn các vi du va bai tap tu dé dén khó vả cố gắng đáp ứng nhu cấu nắm vững kiến thức

cơ bản của đa số học sinh, đồng thởi hướng học sinh đi sâu (ở một số bài tập có dấu "*"), phát triển những kiến thức được truyền thụ vả rên luyện kĩ nẵng

Mặc dủ bộ sách đã được các tác giả nhiều näm kinh nghiệm giảng dạy dày công biên soạn nhưng cũng không thể tránh khỏi thiếu sót, rất mong được bạn doc gop y

Mọi thư từ góp? Ý vín gii về :

P Khai thác và Quản lí Để tài - Công ty CP Sách Giáo dục tại Tp Hà Nội

Dia chi: LO BL DN 14/3 - Nguyễn Khánh Toàn — Quan Hoa ~ Cau Gidy — Ha Noi

Hà Nói ngày 01 thang Ol nam 2011 Các tác giả

Trang 4

Chương 1

CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

Chủ để 1 CĂN BAC HAI CUA MOT SO

KIEN THUC CAN NHO

Can bac hai

1

2

Khái niệm: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x? =a Tinh chat:

Số âm không có căn bậc hai (vi a = x” >0 với mọi X)

Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0

Số dương a có đúng hai căn bậc hai:

~ Một số dương kí hiệu là và :

= Một số âm kí hiệu là - va

Căn bộc hơi số học

Rs Định nghĩa: Với một số dương a sốva được gọi là căn bậc hai số học

của a Số 0 cũng được goi la can bac hai s6 hoc cua 0

x 20

Ta viet: x= Va <> =

|x? =a

Phép khai phương là phép toán tìm căn thức bậc hai số học của số không âm

Từ định nghĩa ta thu được hai kết quá sau:

KQI: Với a > 0 thì a= ( va )Ý

KQ2: va >0 với moi a = 0

So sánh cóc căn bộc hơi số học

Với hai số a và b không âm ta có: a<b > va < vb

Trang 5

CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN

Dạng 1

TÌM CĂN BẬC HAI CỦA MỘT SỐ

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH xŸ = a

Phương phớp giỏi

1 Xác định dấu của số cần tìm căn để kết luận có mấy căn bậc hai

2 Sử dụng định nghĩa để xác định cân bậc hai

3 Nghiệm của phương trình x? = ala cdc can bậc hai của a

Ví dụ

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của mối số sau:

9

Giải

a) Do 9 > O nên 9 có hai căn bậc hai là 3 và - 3, vì ( + 3)” = 9

B}Dô- - 3 0 nên 16 cổ bái cân bực hal > Ws, (+3) oa 16 i” 4 4 16

c) Do 0,25 > 0 nén 0,25 có hai hai cản bậc hai là 0.5 và -0.5, vì

(+ 0,5)" = 0,25;

đ) Do 2 >0 nên 2 có hai căn bac hai là V2 và - V2, vì (+ V2 7 =2

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

9

c) x? = 0,36; d) x? = 3:

e)x” =0

Giải a) Do | > O nén l có hai căn bậc hai 1a | va -1, suy ra x? =| c© =

X=¬I]

Vậy S= {I,-I}.

Trang 6

4 Sa P 2

b) Do — >0 nên — có hai căn bậc hai là — và ——

Suy ra x? =

©|+ < a < ư2 II | | |t —~

c) Do 0.36 > 0 nên 0.36 có hai căn bậc hai là 0.6 và -0.6 Suy ra x” = 0.36

=0.6

+ 06 Vậy S= {0,6: -0.6}

đ) Do 3 >0 nên 3 có hai căn bậc hai là v3 và - v3

NF Vay = {V3:-v3}

Do dé x7 =36

x=-v3 e) Do 0 chỉ có một căn bậc hai là 0 nén x7 =0 = x=0 Vay S= {0}

Vi du 3: Giải các phương trình sau:

Giải a) Ta có xẰ+l=0 © xŸ=-I Vì -I < 0 nên -I không có cần bậc hai phương trình vô nghiệm

b) Ta có 2x2+3=0 © xÃ= “3 Vo nghiém, vi "3 < 0 không có can

bậc hai

Bòi tập

Trong các số sau, số nào là căn bậc hai số học của 93

Tìm các căn bậc hai của mỏi số sau:

4 25 64 169 81 a) 16; 169; 25; 49; 225 B) —t ——

25 169 121 196 625

c) 1.21; 0,16; 1,96: 2.56: 6.25

Giải các phương trình sau:

a) 4x°—1=0; b) 9x7+2=0:

c) (x + 1)* =2: d) (x— 2)ˆ= 1.

Trang 7

Dạng 2

KHAI PHƯƠNG MỘT SỐ TÌM MỘT SỐ BIẾT CĂN BẬC HAI SỐ HỌC CỦA NÓ

Phương phớp giỏi

Sử dụng định nghĩa căn bậc hai số học

x20

x dễ e c x“=a

Vi du

Vi du 1: Tim căn bậc hai số học của các số sau:

9

16

Giải

a)V25 = 5, vì 5 >0 và 5” = 23

b) V64 =8, vì 8 >0 và 8Ÿ = 64

2 c) = we Z 20 va (=} = `

d) v1.44 = 1.2 vì 1.2>0 và 1.22 = 1.44

Ví dụ 2: Tìm số x không âm, biết

a) Vx =5: b) Vx =V7:

c) Vx =0: d) Vx =-3

Giải 5>0

o#=se| > &— 5 ©®x=25 Vậy x = 25 là giá trị cần tìm

v7 20

b) Vi ie=Vie{ xe = ©x=7 Vậy x =7 là giá trị cần tìm

0>0 c) Vi Ve = 061" “0° =0 Vay x = 0 là giá trị cần tìm

d) Vx =-3 Không tồn tại x thoả mãn vì không có căn bậc hai số học nào là một số âm (KQ 2).

Trang 8

Bòi tộp

Hãy giải thích vì sao không được viết: v4 =32

Tìm căn bậc hai số học của các số sau:

a) 36; 121; 144; 169; 225; 256; 289; 324: 361; 400

b) 2.25: 0.01: 0.04: 0.09: 0.16: 0.25

4°25°64° 81 100°

Tìm số x không âm, biết:

2x =6: 3x =l: 4—-5⁄x =-—l: 4x =-3

Giải các phương trình sau:

a) Vx(vx -1)=0: b) (Vx -2 Vx +3) =0:

c)(Vx +1(Vx +2) =0

Dang 3

SO SANH CAC CAN BAC HAI SO HOC

Phương phớp giỏi

Sử dụng định lý: Với hai số a và b không âm ta có: a<b © Va < Vb

Ví dụ

Ví dụ 1: So sánh

a) 2 và v3; b) 3 và v§:

e)4 và V17; đ) 5 và I7 +l

Giải a) Vì0< 3< 4nên V3 < V4 =2 Vậy v3 <2

b) Vì0<8<9 nên V8 < v9 =3 Vậy VB <3

c) Vì 0< I6 < 17 nên 4= V16 < V17 Vậy 4< v17

d) Vì0< I6< 17 nên 4=VI6 < V17 Vậy 5< v17 +1

Ví dụ 2: Tìm số x không âm biết:

c) Vx 24; đd)Ýx <0.1.

Trang 9

10

Giải

a) Vì x 2 0 và 3= v9 >0 nên Vx >3©vx > V9 ©x >9 Vậy x > 9

b) Vì x >0 = Vx 20 nen Vx <2 80s Vx <V4 05x <4

Vay O< x <4

c) Vi x20 vad =V16 >0 nén Vx 24 x216 Vay x2 16

d) Vix20= Vx 20 néenvx <0.1 0<VX <0 ©0<x<0.01

Vay 0Sx 0,01,

Bòi tập

So sánh:

a) 4 và v15; b) 5 và V26;

€)3 và VI5 - I; c)6 và 26 + |,

Tìm số x không âm biết

a) Vx <3; b) V2x <4;

c) 3x >6: d) V3x 29

Chi dé 2

CAN BAC HAI CUA MOT BIeU THUC

KIEN THUC CAN NHO

Căn thức bộc hơi

1 Định nghĩa: Với A là một biểu thức đại số người ta gọi ⁄A là cân thức

bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy can hay biểu thức dưới dau can

2 Diéu kiện xác định (hay có nghĩa) của một cân thức bậc hai

A xác định hay có nghĩa A> 0

3 Muốn khai căn một biểu thức thường dùng hằng đẳng thức vVA” =|AI

Trang 10

Cảm ơn bạn đã xem qua cuốn “phương pháp giải toán 9 theo chủ đề - Đại số”, Hãy

truy cập vào đây để tham khảo toàn bộ cuốn hoặc có thể tải bản PDF về máy tính

Ngày đăng: 13/11/2021, 05:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w