Giíi thiÖu bµi: Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật với nhau và gi÷a sinh vËt víi yÕu tè v« sinh.. quan hÖ gi÷a bß vµ cá.[r]
Trang 1Ngày soạn: Thứ bảy ngày 29 thỏng 4 năm 2017 Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 5 năm 2017
Chuyển dạy: Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2017
Tập đọc
Tuần 33 Tiết 65: Vơng quốc vắng nụ cời (tiếp theo)
I MỤC TIấU:
- Đọc trôi chảy rành mạch , biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung : Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời đợc câu hoỉ trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh hoạ bài đọc sgk/143
HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc TL bài : Ngắm trăng - Không đề và trả lời câu hỏi nội dung?
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx
- Gv nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc
+Đ1: Từ đầu ta trọng thởng
+Đ2: Tiếp đứt giải rút ạ
+ Đ3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp : 2lần - 3Hs đọc/ 1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
- Đọc toàn bài: - 1 Hs đọc
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe
*Tìm hiểu bài.
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi trả lời: - Hs trao đổi theo cặp:
Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cời ở đâu? - ở xung quanh cậu: nhà vua quên lau miệng,bên mép vẫn dính 1 hạt
cơm Quả táo cắn dở đang căng phồng trong túi áo của quan coi vờn ngự uyển Cậu bé
đứng lom khom vì bị đứt dải rút quần
? Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở
vơng quốc u buồn ntn? - Tiếng cời nh có phép mầu làm mọi gơng mặtđều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở, chim hót, những
tia nắng mắt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dới những bánh xe
? Tìm nội dung chính của đoạn 1,2? - ý 1: Tiếng cời có ở xung quanh ta
? Nội dung chính đoạn 3? - ý 2: Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống u
buồn
? Phần cuối truyện cho ta biết điều
gì? - Phần cuối truyện nói lên tiếng cời nh mộtphép mầu làm cho cuộc sống ở vơng quốc u
buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
? Toàn truyện cho ta thấy điều gì? - Tiếng cời rất cần thiết cho cuộc
Trang 2sống của chúng ta.
* Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo phân vai: - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, thị vệ
? Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc vui, háo hức, bất ngờ Thay đổi
giọng phù hợp với ND.Cậu bé: hồn nhiên Nhà vua : dỗ dành
Nhấn giọng: háo hức, phi thờng, trái đào, ngọt ngào, chuyện buồn cời, trọng thởng, quên lau miệng, giật mình, bụm miệng, quả táo cắn dở, căng phồng, lom khom, đứt dải rút, dễ lây, phép mầu, tơi tỉnh,
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn 3.- Hs luyện đọc : N2
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò:- Nx tiết học.
Toán
Tuần 33 Tiết 161: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)
I MỤC TIấU:
- Thực hiện đợc nhân, chia phân số
- Tìm một thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số (HS làm bài 1, bài 2, bài 4a)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách cộng, trừ hai
phân số cùng mẫu, khác
mẫu số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Bài tập
Bài 1(168) Tính. - HS đọc yêu cầu bài
- Làm bảng con: - Một số hs lên bảng làm bài
- Gv cùng hs nx, trao đổi
cách làm
- Lu ý : Từ phép nhân suy ra
2 phép chia
a 2
3ì
4
7=
2 ì 4 3ì 7=
8
21;
8
21 :
2
3=
8
21ì
3
2=
4 7 (Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 2 Tìm x - HS làm bài vào nháp, đổi chéo nháp chấm bài bạn,
3 HS lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài,
trao đổi cách làm bài 2
7ì X=
2
3;
X =2
3:
2
7;
X =7
3
2
5: X=
1
3;
X =2
5:
1
3;
X=6
5;
(Bài còn lại làm tơng tự) Bài 3 Dành cho HS (HTT) - HS (HTT) tự làm bài rồi rút gọn
c 2
3ì
1
6ì
9
11=
2 ì1 ì9
3 ì6 ì 11=
2 ì1 ì3 ì3 3ì 2ì 3 ì11=
1
11;
Trang 3( Bài còn lại làm tơng tự) Bài 4 - HS đọc yêu cầu bài toán
- Gv cùng hs trao đổi cách
làm bài - HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài. Bài giải
- Gv đg một số bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài
a Chu vi tờ giấy hình vuông là:
2
5ì 4=
8
5 (m) Diện tích tờ giấy hình vuông là:
2
5ì
2
5=
4
25 (m2) b.Diện tích 1 ô vuông là:
2
25 ì
2
25=
4
625 (m2)
Số ô vuông cắt đợc là:
4
25 :
4
625=25 (ô vuông)
c Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật đó là:
4
25 :
4
5=
1
5(m)
Đáp số: a Chu vi: 8
5 m;diện tích: 4 m b.25 ô vuông
c 1
5 m.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học.
Ngày soạn: Thứ bảy ngày 29 thỏng 4 năm 2017 Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2017
Chuyển dạy: Thứ tư ngày 3 tháng 5 năm 2017
Toán
Tuần 33 Tiết 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)
I MỤC TIấU:
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải đợc bài toán có lời văn với các phân số (HS làm bài 1 a,c (chỉ yêu cầu tính); bài 2b; bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai phân số và nêu ví dụ?
- 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
3 Bài mới.
Bài 1(169) Tính.
(Giảm tải giảm tính bằng 2
cách) - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữa bài, lớp
đổi nháp kiểm tra bài bạn
a ( 6
11+
5
11 )ì
3
7=
11
11 ì
3
7= 3
7;
Trang 4( Bài còn lại làm tơng tự).
Bài 2: Hs làm ý b - Hs tự làm đổi chéo nháp chấm nháp
b 2
3ì
3
4ì
4
5:
1
5=
2
3ì
3
4ì
4
5ì
5
1=
2
1=2 ; (Bài còn lại làm tơng tự)
-Gv , hs trao đổi cách làm - Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên chữa bài
- Gv thu vở đg một số bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài,
trao đổi cách làm bài
Bài giải
Số vải đã may quần áo là:20 :5 x 4 = 16(m)
Số vải còn lại là: 20 - 16 = 4 (m)
Số túi đã may đợc là: 4 : 2
3 = 6 (cái túi) Đáp số: 6 cái túi
Bài 4 HS (HTT) làm - Hs đọc yêu cầu bài:
- Cử 1 Hs lên cho lớp trao
đổi bài; -HS (HTT) nêu cách làm bài và trả lời khoanh vàocâu :
- Gv cùng hs nx chốt ý
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
Luyện từ và câu
Tiết 65: Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời
I MỤC TIấU:
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT 1), biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa (BT 2), xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT 3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, không nản chí
tr-ớc khó khăn (BT 4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nội dung cần ghi nhớ bài trớc
và đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên
nhân?
- 2 Học sinh nêu, lấy ví dụ
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài Nêu Yc
b Bài tập:
Bài tập 1: - Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh làm bài cá nhân, dùng bút
nối nghĩa với câu: - Học sinh nối ở vở.
- Trình bày: - Học sinh nêu miệng
- Gv cùng học sinh nx chốt ý đúng: - Câu 1: nghĩa có triển vọng tốt đẹp
- Câu 2,3: Nghĩa luôn tin tởng ở tơng lai tốt đẹp
- Tổ chức HS trao đổi baì theo nhóm: - Nhóm 2 làm bài vào nháp:
- Trình bày: - Đại diện 2 nhóm lên bảng, lớp nêu
miệng:
- Gv cùng h/s nx, chốt bài đúng: bảng
phụ
- Những từ trong đó lạc có nghĩa là “vui, mừng”: lạc quan, lạc thú
Những từ trong đó lạc có nghĩa là “rớt lại”: lạc
Trang 5hậu, lạc điệu, lạc đề.
Bài 3 Làm tơng tự bài 3: - Trao đổi theo N3
- Trình bày: bảng phụ - Lên bảng và nêu miệng:
+ quan có nghĩa là “quan lại”: quan quân
+ quan có nghĩa là: nhìn, xem: lạc quan cái nhìn vui, tơi sáng, không tối đen, ảm đạm
+quan có nghĩa là liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan tâm
- Gv thu đg một số bài,
- Gv cùng h/s nx, trao đổi, bổ sung
- Nhiều h/s nêu miệng bài : + Câu a: Khuyên gặp khó khăn là chuyện thờng tình, không nên buồn phiền, nản chí
+ Câu b: Khuyên nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công
4 Củng cố, dăn dò Nx tiết học.
Kể chuyện Tiết 33: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MỤC TIấU:
- Dựa vào gợi ý trong SGK chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe,
đã đọc nói về tinh thần lạc quan ,yêu đời
- Hiểu ND chính của câu chuyện (đoạn truyện )đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Su tầm truyện viết về tinh thần lạc quan, yêu đời.
- Phiếu viết dàn ý bài kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Kể câu chuyện Khát vọng sống? Nêu ý
nghĩa chuyện? - 2,3 Hs kể nối tiếp, nêu ý nghĩa
- Gv cùng hs nx
3 Bài mới.
a.Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn học sinh kể:
*Hớng dẫn hs tìm hiểu yêu cầu bài.
- Gv viết đề bài lên bảng: - 1 Hs đọc đề bài
- Gv hỏi để học sinh gạch chân những từ
quan trọng :
*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã đ ợc nghe đ ợc đọc về tinh thần lạc quan, yêu
đời
- Đọc 4 gợi ý : - 4 Hs đọc nối tiếp
- Gv gợi ý hs tìm kể câu chuyện ngoài
sgk:
? Giới thiệu tên câu chuyện định kể? - Hs lần lợt giới thiệu
- Dàn ý bài kể chuyện: - Hs đọc
+ Giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao
đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu chuyện
*Hs kể và trao đổi nội dung câu chuyện: - Từng cặp hs kể cho nhau nghe câu
chuyện của mình
- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện: Nội dung, cách kể, cách dùng từ: - Hs đọc tiêu chuẩn đánh giá.
- Gv cùng hs nx, dựa vào tiêu chí đánh
Trang 6giá Khen.
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học.
Khoa học Tiết 65: Quan hệ thức ăn trong tự nhiờn
I MỤC TIấU:
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
Kĩ năng khỏi quỏt tổng hợp thụng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.
Kĩ năng phõn tớch so sỏnh, phỏn đoỏn về thức ăn của cỏc sinh vật trong tự nhiờn.
Kĩ năng giao tiếp và hợp tỏc với cỏc thành viờn trong nhúm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giấy, bút màu để vẽ
HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
? Trình bày sơ đồ TĐ chất ở đ vật? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh.
* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất ở thực vật
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát hình vẽ sgk: - Cả lớp quan sát
? Kể tên những gì được vẽ trong
hình? - Cây ngô, mặt trời, nước, các chất khoángcó mũi tên đi vào rễ cây ngô Khí các-bon
- nic chiều mũi tên đi vào lá ngô
? ý nghĩa của các chiều mũi tên có
trong sơ đồ? - Mũi tên xuất phát từ khí các - bon - nícvà chỉ vào lá của cây ngô cho biết khí
các-bon- níc đợc cây ngô hấp thụ qua lá
- Mũi tên xuất phát tự nước, các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nớc, các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ
? Thức ăn của cây ngô là gì?
Kĩ năng phõn tớch so sỏnh,
phỏn đoỏn về thức ăn của cỏc sinh
vật trong tự nhiờn.
- ánh sáng mặt trời, khí các - bon - níc, các chất khoáng hoà tan, nước
? Từ những thức ăn đó cây ngô có
thể chế tạo ra những chất dinh
d-ưỡng nào để nuôi cây? - tạo ra chất bột đường, chất đạm để nuôicây
Kĩ năng khỏi quỏt tổng hợp thụng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.
Kĩ năng giao tiếp và hợp tỏc với cỏc thành viờn trong nhúm.
* Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô sinh nh nước, khí các-bon-níc để tạo thành chất dinh dưỡng nuôi chính thực vật và các sinh vật khác.
Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát hình sgk / 131: - Cả lớp quan sát
Trang 7? Thứa ăn của châu chấu là gì? - Lá ngô.
? Giữa cây ngô và châu chấu có mối
quan hệ gì? - Cây ngô là thức ăn của châu chấu
? Thức ăn của ếch là gì? - Châu chấu
? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ
- Vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn
của sinh vật kia bằng chữ: - Hs vẽ theo N3
- Nhóm trởng điều khiển các bạn
giải thích - Lần lượt các nhóm dán phiếu và giảithích.
- Gv cùng hs nx, trao đổi, chốt ý
đúng, bình nhóm thắng cuộc Cây ngô châu chấu ếch
* Kết luận: Sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học.
Ngày soạn: Thứ bảy ngày 29 thỏng 4 năm 2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 5 năm 2017
Chuyển dạy: Thứ năm ngày 4 tháng 5 năm 2017
Tập đọc
Tuần 33 Tiết 66: Con chim chiền chiện
I MỤC TIấU:
- Đọc trôi chảy rành mạch, bớc đầu biết đọc diễn cảm hai, bakhổ thơ trong bài với giọng vui hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và và tràn đầy tình yêu, trong cuộc sống.(trả lời đợc các câu hỏi ;thuộc hai, ba khổ thơ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc phần 2: Truyện vơng quốc
vắng nụ cời? Trả lời câu hỏi nội
dung?
- 3 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài Quan sỏt tranh
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc
- Đọc toàn bài thơ: - 1 Hs đọc toàn bài.
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 hs đọc 6 đoạn
+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa lỗi phát
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - 6 Hs khác đọc
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
- Đọc cả bài: - 1, 2 Hs đọc
- Gv nx đọc đúng, đọc mẫu toàn
bài
*Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm bài thơ trao đổi, trả lời: - Cặp trao đổi
? Con chim chiền chiện bay lợn - Con chim chiền chiện bay lợn trên cánh
Trang 8giữa khung cảnh thiên nhiên ntn? đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất
rộng
? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ
lên hinh ảnh con chim chiền chiện
tự do bay lợn giữa không gian cao
rộng?
bay vut, bay cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chim sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập, trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi
? Tìm những câu thơ nói về tiếng
hót của chim chiền chiện?
- Khúc hát ngọt ngào Tiếng hót long lanh, Nh .chuyện chi? Tiếng ngọc trong veo từng chuỗi Đồng quê chan chứa chim ca Chỉ còn da trời
? Tiếng hót gợi cho em cảm giác
nh thế nào? - cuộc sống yên bình, hạnh phúc
? Qua bức tranh thơ em hình dung
điều gì? - .một chú chim chiền chiện rất đáng yêu,bay lợn trên bầu trời hoà bình tự do Dới tầm
cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống
ấm no, hạnh phúc của con ngời
? ý chính của bài: - ý chính: MT
*Đọc diễn cảm và HTL
- Đọc nối tiếp: - 6 Hs đọc
? Tìm giọng đọc hay? - Giọng vui tơi, hồn nhiên Nhấn giọng: vút
cao, yêu mến, ngọt ngào, cao hoài, cao vợi, long lanh, sơng chói, trong veo, cánh, trời xanh, chim ơi chim nói,
- Luyện đọc diễn cảm 3 khổ thơ
- Gv đọc mẫu: - hs nêu giọng đọc và luyện đọc
- Thi đọc : - Cá nhân, nhóm
- Gv cùng hs nx
- Luyện HTL: - Cả lớp nhẩm HTL
- Thi HTL: - Thi HTL từng khổ thơ, cả bài
- Gv cùng hs nx
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
Toán
Tiết 163: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)
I MỤC TIấU:
- Thực hiện đợc bốn phép tính với phân số
- Vận dụng đợc để tính giá trị của biểu thức và giải toán.(làm bài 1;bài 3a; 4a)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai
phân số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Bài tập
Bài 1 (170)
- Gv cùng hs nx, chữa bài
và trao đổi cách làm bài - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs làm bài vào bảng con.
a 4
5+
2
7=
28
35+
10
35= 38
35;
Trang 9( Bài còn lại làm tơng tự).
Bài 2 HS (HTT) làm - Một số hs lên bảng điền vào ô trống, lớp trao đổi
cách làm bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- Phần a: 7
15;
3
4;
26
45;
- Phần b: 8
21;
8
3;
27
11 ;
Bài 3 Làm tơng tự bài 1.
cả lớp làm ýa
HS (HTT) làm cả ý b
a 2
3+
5
2−
3
4=
8
12+
30
12 −
9
12=
38
12−
9
12=
29
12 ; (Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 4 Giảm tải giảm phần
- Gv cùng hs trao đổi cách
làm bài: - Hs làm bài vào vở 1 hs lên bảng chữa bài.
- Gv thu một số bài đg:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài giải
Sau 2 giờ vòi nớc đó chảy đợc là:
2
5+
2
5=
4
5 (bể) Đáp số : 4
5 bể.
4 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học.
Địa lí Tiết 33: ôn tập - địa lý
I MỤC TIấU: Học xong bài này, Hs biết:
- HS chỉ trên bản đồ vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan - xi - păng,
đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ
- So sánh hệ thống hóa ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên, con
ng-ời, hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn,
- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bản đồ địa lý Phiếu học tập
- HS : SGK, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS đọc bài học
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Làm viêc cá nhân
HS: Điền các địa danh theo yêu cầu của câu 1 vào lợc đồ khung của mình
- Lên chỉ vị trí các địa danh theo yêu cầu của câu 1 trên bản đồ
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- GV phát phiếu học tập cho HS HS: Thảo luận và điền vào phiếu
- Lên chỉ các thành phố đó trên bản đồ
Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
HS: Làm câu hỏi 3, 4 SGK
- Trao đổi kết quả trớc lớp và chuẩn xác đáp án
- GV tổng kết, khen ngợi các em
Trang 10chuẩn bị bài tốt.
Hoạt động 4: Làm việc cá nhân
HS: Làm câu hỏi 5 SGK
- GV trao đổi kết quả và chuẩn
xác đáp án
4 Củng cố, dặn dò:
* Kết luận: - Nx tiết học
- Về nhà học bài
Chính tả (Nhớ viết) Tiết 33: Ngắm trăng - Không đề
I MỤC TIấU:
- Nhớ - viết đúng bài chính tả; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác nhau:thơ 7 chữ, thơ lục bát
- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ 2a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ và phiếu học tập
HS: vở chớnh tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:HS hát
2 Kiểm tra bài cũ
? Viết: vì
sao, năm
sau, xứ sở,
sơng mù,
gắng sức,
xin lỗi, sự,
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp
- Gv cùng
hs nx
3.
Bài mới:
a Giới
thiệu bài
Nêu YC
b Hớng
dẫn viết
chính tả
- Đọc yêu
cầu bài tập
1
- 1 Hs đọc
- Đọc thuộc
lòng bài thơ
cần nhớ
viết:
- 2 Hs đọc
? Qua hai
bài thơ em
biết đợc
điều gì ở
Bác?
- Bác là ngời sống giản dị, luôn lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống cho
dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào
? Tìm và
luyện viết từ
khó, dễ lẫn
khi viết
chính tả?
- Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:
- VD: không rợu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ, đờng non, xách bơng,
- Nhớ - viết - Cả lớp viết bài