2 của hệ đã cho coi là phương ?3 trình thứ nhất, ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào * Chú ý phương trình thứ hai để được Nếu trong quá trình giải hệ phương một phương trình mới [r]
Trang 1Đoán nhận số nghiệm
của hệ phương trình sau
và giải thích vì sao ?
BÀI TẬP
x y
2 2
x
y
Gi¶i:
Hệ có một nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn 2 phương trình đã cho trong hệ có hệ số góc a a’
nên chúng cắt nhau tại một điểm duy nhất
1 (2 )
2
Bằng minh họa hình học
Trang 2
-ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 §3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình
của hệ đã cho (coi là phư ơng
trình thứ nhất), ta biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trình thứ hai để đ ược
một phư ơng trình mới (chỉ còn
một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình
mới ấy để thay thế cho
phương trình thứ hai trong hệ
(phư ơng trình thứ nhất cũng th
ường đ ược thay thế bởi hệ
thức biểu diễn một ẩn theo ẩn
kia có đ ược ở bước 1)
Ví dụ 1 Xét hệ phương trình
Áp dụng quy tắc thế giải hệ (I) (I)
Trang 3ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 §3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình
của hệ đã cho (coi là phư ơng
trình thứ nhất), ta biểu diễn một
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trình thứ hai để đ ược
một phư ơng trình mới (chỉ còn
một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình mới
ấy để thay thế cho ph ương trình
thứ hai trong hệ (phư ơng trình
thứ nhất cũng th ường đ ược
thay thế bởi hệ thức biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia có đ ược ở
bước 1)
2 Áp dụng
Ví dụ 2 Giải hệ phương trình
(II) 2 3 (1)
x + 2y = 4 (2)
Giải
Ta có (biểu diễn y theo x từ phương trình thứ nhất)
(II) 2x - 3
x + 2(2x - 3) = 4
y
2x - 3
5x - 6 = 4
y
2x - 3
x = 2
y
x = 2
y
Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất là (2 ; 1)
Trang 4ĐẠI SỐ 9
TIẾT 32
TIẾT 32 §3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình
của hệ đã cho (coi là phư ơng
trình thứ nhất), ta biểu diễn một
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trình thứ hai để đ ược
một phư ơng trình mới (chỉ còn
một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình mới
ấy để thay thế cho ph ương trình
thứ hai trong hệ (phư ơng trình
thứ nhất cũng th ường đ ược
thay thế bởi hệ thức biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia có đ ược ở
bước 1)
?1 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế (biểu diễn y theo x từ phương trình thứ hai của hệ)
x y
2 Áp dụng
Trang 5ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 Đ3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRèNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình của hệ
đã cho (coi là phư ơng trình thứ
nhất), ta biểu diễn một ẩn theo ẩn
kia rồi thế vào phư ơng trình thứ hai
để đ ược một phư ơng trình mới (chỉ
còn một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình mới ấy
để thay thế cho ph ương trình thứ
hai trong hệ (phư ơng trình thứ nhất
cũng th ường đ ược thay thế bởi hệ
thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có
đ ược ở bước 1)
? 2 Bằng minh họa hỡnh học, hóy giải thớch tại sao hệ (III) cú vụ số
nghiệm
3 2
-2 x + y
= 3
0
4x -2y = -6
2 Áp dụng
Trang 6ĐẠI SỐ 9
TIẾT 32
TIẾT 32 §3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình
của hệ đã cho (coi là phư ơng
trình thứ nhất), ta biểu diễn một
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trình thứ hai để đ ược
một phư ơng trình mới (chỉ còn
một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình mới
ấy để thay thế cho ph ương trình
thứ hai trong hệ (phư ơng trình
thứ nhất cũng th ường đ ược
thay thế bởi hệ thức biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia có đ ược ở
bước 1)
?3 Cho hệ phương trình
x y
(IV)
Bằng minh họa hình học và bằng phương pháp thế, chứng tỏ rằng hệ (IV) vô nghiệm
Giải
(IV) 4 2
x y
1
2
Bằng minh họa hình học
2 Áp dụng
Trang 71 2
1 8
1 2
d’
1
2
Trang 8ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 §3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trình
của hệ đã cho (coi là phư ơng
trình thứ nhất), ta biểu diễn một
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trình thứ hai để đ ược
một phư ơng trình mới (chỉ còn
một ẩn)
- Bước 2: Dùng phư ơng trình mới
ấy để thay thế cho ph ương trình
thứ hai trong hệ (phư ơng trình
thứ nhất cũng th ường đ ược
thay thế bởi hệ thức biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia có đ ược ở
bước 1)
2 Áp dụng
?1
? 2
?3
* Chú ý
Nếu trong quá trình giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta thấy xuất hiện phương trình có các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 thì hệ phương trình đã cho có thể có vô số nghiệm hoặc vô nghiệm.
Trang 9ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 Đ3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRèNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
1 Quy tắc thế
*) Quy tắc
- Bước 1: Từ một ph ương trỡnh
của hệ đó cho (coi là phư ơng
trỡnh thứ nhất), ta biểu diễn một
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào
phương trỡnh thứ hai để đ ược
một phư ơng trỡnh mới (chỉ cũn
một ẩn)
- Bước 2: Dựng phư ơng trỡnh mới
ấy để thay thế cho ph ương trỡnh
thứ hai trong hệ (phư ơng trỡnh
thứ nhất cũng th ường đ ược
thay thế bởi hệ thức biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia cú đ ược ở
bước 1)
Tóm tắt cách giải hệ ph ương trình bằng ph ương pháp thế:
1) Dùng qui tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để đ ược một hệ phư ơng trình mới, trong đó có một phư ơng trình một ẩn.
2) Giải ph ương trình một ẩn vừa
có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.
2 Áp dụng
?1
? 2
?3
Trang 11ĐẠI SỐ 9
TIẾT 33
TIẾT 33 Đ3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRèNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
Đáp án
Bạn Hà đã giải hệ (A) bằng ph ương pháp thế nh ư sau:
4x 5y 3 3x y 16
(2)
3x y 16
y 3x 16
3x (3x 16) 16
y 3x 16
0x 0
Vì ph ương trình (*) nghiệm đúng với mọi x R nên hệ có
vô số nghiệm
3x 3x 16 16
y 3x 16
Trang 12- Nắm vững hai bước giải hệ phương trình bằng phương
pháp thế.
- Xem lại các bài tập trong ví dụ và ? trong bài.
- Làm bài tập 12, 13, 14, 15 (SGK – trang 15); 19, 20 (SBT – trang 7)
Trang 13XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!