1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE KIEM TRA TRAC NGHIEM 15 PHUT CHUONG III

14 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 72,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính... Sở GD-ĐT Tỉnh Trường THPT Lê Quý Đôn.[r]

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiểm tra 15 phút- Năm học 2016-2017

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 15 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 134 Câu 1. Xác định m để phương trình 2 x +x − 3=m+x − 3 có nghiệm :

Câu 2. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

A. m > 0 B. m = 0 C. m > 3 D. m < 0

Câu 3.Phương trình: 3x 4  x 1 có bao nhiêu nghiệm:

Câu 4. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 5 Giải phương trình x3

+√x −2=x32− x ta được:

Câu 6. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. Vô nghiệm B. x = 4 C. x = 1 D. x = 1 hay x = 4

Câu 7. Phương trình x2 +3 x −7=0 Thì A=x12+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 8.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 9. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A S = { 4 } B.S = { - 3 } C.S = { 5 } D S = { -4, 4 }

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình x2  4x  2 2x là:

A Kết quả khác B S  2 C. S  D.

2

; 2 5

S 

 

Câu 11.Phương trình x 4 - 8x 2 - 9 = 0 có nghiệm là :

A. S = { -3, 3} B. S = { -1, 9} C. S = { -3, 3, -1} D. S = { -3,-1,1, 3}

Câu 12 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Câu 13. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 4m và 20m B. 5m và 16m C. 8m và 10m D. 2m và 40m

Câu 14. Nghiệm của phương trình |2 x −1| =x − 2 là:

A. x = -1 B. x=± 1 C. Không có nghiệm D. x = 1

Trang 2

Câu 15. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R \ {2} B. D = R C. D = R \ {-2} D. D = R \ {0}

Câu 16. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+x −1=1 −1 − x :

A x < 1 B x > 1 C x = 1 D Một điều kiện khác

Câu 17 Với giá trị nào của a thì phương trình a2(x + 1) + 2a = x - 1 có nghiệm x = - 2:

A. a = -1 hay a = 3 B. a = -3 C. a = 0 D. a = 1

Câu 18. Phương trình 2x 2 - 2(2m+1)x + 2m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi m nhận các giá trị là:

Câu 19 Phương trình 2 x2− 3 x+1=x −1 có nghiệm là:

A. Phương trình vô nghiệm B. x = -1 C. x = 1 D. x = 0

Câu 20. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

A.

0

1 3

m

m

 

B m < -2 C m = -2 D m = -1

Trang 3

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Sở GD-ĐT Kiểm tra 15 phút- Năm học 2016-2017

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 168 Câu 1. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 2m và 40m B. 8m và 10m C. 5m và 16m D. 4m và 20m

Câu 2 Giải phương trình x3

+√x −2=x32− x ta được:

Câu 3. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

A. m = 0 B. m < 0 C. m > 0 D. m > 3

Câu 4. Nghiệm của phương trình |2 x −1| =x − 2 là:

A. x=± 1 B. Không có nghiệmC. x = -1 D. x = 1

Câu 5.Tập nghiệm của phương trình  x2  4x  2 2x là:

A.

2

;2 5

S  

  C Kết quả khác D S  2

Câu 6. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+x −1=1 −1 − x :

A Một điều kiện khác B x = 1 C x < 1 D x > 1

Câu 7. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

0 1 3

m m

 

D m < -2

Câu 8.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 9 Phương trình 2 x2− 3 x+1=x −1 có nghiệm là:

A. x = 1 B. x = 0 C. Phương trình vô nghiệm D. x = -1

Câu 10.Phương trình: 3x 4  x 1 có bao nhiêu nghiệm:

Câu 11. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R \ {-2} B. D = R \ {0} C. D = R \ {2} D. D = R

Câu 12. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A.S = { - 3 } B S = { 4 } C.S = { 5 } D S = { -4, 4 }

Câu 13. Phương trình 2x 2 - 2(2m+1)x + 2m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi m nhận các giá trị là:

Trang 4

Câu 14 Với giá trị nào của a thì phương trình a2(x + 1) + 2a = x - 1 có nghiệm x = - 2:

A. a = 0 B. a = -1 hay a = 3 C. a = 1 D. a = -3

Câu 15. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 16 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Câu 17. Phương trình x2 +3 x −7=0 Thì A=x12+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 18. Xác định m để phương trình 2 x +x − 3=m+x − 3 có nghiệm :

Câu 19. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. x = 4 B. Vô nghiệm C. x = 1 D. x = 1 hay x = 4

Câu 20.Phương trình x 4 - 8x 2 - 9 = 0 có nghiệm là :

A. S = { -3, 3} B. S = { -1, 9} C. S = { -3,-1,1, 3} D. S = { -3, 3, -1}

Trang 5

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 202 Câu 1.Phương trình x 4 - 8x 2 - 9 = 0 có nghiệm là :

A. S = { -3,-1,1, 3} B. S = { -3, 3} C. S = { -3, 3, -1} D. S = { -1, 9}

Câu 2 Giải phương trình x3

+√x −2=x32− x ta được:

Câu 3.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 4. Xác định m để phương trình 2 x +x − 3=m+x − 3 có nghiệm :

Câu 5. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+x −1=1 −1 − x :

A x > 1 B x < 1 C x = 1 D Một điều kiện khác

Câu 6. Phương trình x2+3 x −7=0 Thì A=x12+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 7 Với giá trị nào của a thì phương trình a2(x + 1) + 2a = x - 1 có nghiệm x = - 2:

A. a = -3 B. a = -1 hay a = 3 C. a = 1 D. a = 0

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R \ {2} B. D = R \ {0} C. D = R \ {-2} D. D = R

Câu 9. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

0 1 3

m m

 

Câu 10. Nghiệm của phương trình |2 x −1| =x − 2 là:

A. x = -1 B. x=± 1 C. Không có nghiệm D. x = 1

Câu 11.Phương trình: 3x 4  x 1 có bao nhiêu nghiệm:

Câu 12. Phương trình 2x 2 - 2(2m+1)x + 2m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi m nhận các giá trị là:

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình x2  4x  2 2x là:

2

;2 5

S  

  D Kết quả khác Câu 14. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

Trang 6

A. m = 0 B. m < 0 C. m > 0 D. m > 3

Câu 15. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 8m và 10m B. 5m và 16m C. 2m và 40m D. 4m và 20m

Câu 16 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Câu 17. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A S = { 4 } B.S = { - 3 } C S = { -4, 4 } D.S = { 5 }

Câu 18 Phương trình 2 x2− 3 x+1=x −1 có nghiệm là:

Câu 19. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 20. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. x = 4 B. x = 1 C. Vô nghiệm D. x = 1 hay x = 4

Trang 7

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 236 Câu 1.Phương trình x 4 - 8x 2 - 9 = 0 có nghiệm là :

A. S = { -3, 3, -1} B. S = { -3,-1,1, 3} C. S = { -1, 9} D. S = { -3, 3}

Câu 2.Tập nghiệm của phương trình  x2  4x  2 2x là:

A S  2 B Kết quả khác C.

2

;2 5

S  

S 

Câu 3.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 4. Xác định m để phương trình 2 x +x − 3=m+x − 3 có nghiệm :

Câu 5.Phương trình: 3x 4  x 1 có bao nhiêu nghiệm:

Câu 6 Với giá trị nào của a thì phương trình a2(x + 1) + 2a = x - 1 có nghiệm x = - 2:

A. a = 0 B. a = -1 hay a = 3 C. a = 1 D. a = -3

Câu 7. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

0 1 3

m m

 

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A.S = { - 3 } B S = { -4, 4 } C.S = { 5 } D S = { 4 }

Câu 9. Nghiệm của phương trình |2 x −1| =x − 2 là:

Câu 10. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+x −1=1 −1 − x :

A x > 1 B Một điều kiện khác.C x = 1 D x < 1

Câu 11 Phương trình 2 x2− 3 x+1=x −1 có nghiệm là:

A. x = 0 B. x = -1 C. Phương trình vô nghiệm D. x = 1

Câu 12. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 5m và 16m B. 2m và 40m C. 8m và 10m D. 4m và 20m

Câu 13. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R \ {2} B. D = R \ {-2} C. D = R D. D = R \ {0}

Trang 8

Câu 14. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 15 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Câu 16. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

A. m > 3 B. m < 0 C. m = 0 D. m > 0

Câu 17 Giải phương trình x3

+√x −2=x32− x ta được:

Câu 18. Phương trình 2x 2 - 2(2m+1)x + 2m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi m nhận các giá trị là:

Câu 19. Phương trình x2+3 x −7=0 Thì A=x12+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 20. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. Vô nghiệm B. x = 1 hay x = 4 C. x = 1 D. x = 4

Trang 9

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 270 Câu 1.Phương trình 2x 2 - 2(2m+1)x + 2m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi m nhận các giá trị là:

Câu 2.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 3. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

A. m > 3 B. m < 0 C. m > 0 D. m = 0

Câu 4. Nghiệm của phương trình |2 x −1| =x − 2 là:

A. x=± 1 B. Không có nghiệmC. x = -1 D. x = 1

Câu 5 Với giá trị nào của a thì phương trình a2(x + 1) + 2a = x - 1 có nghiệm x = - 2:

Câu 6. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+x −1=1 −1 − x :

A Một điều kiện khác B x = 1 C x > 1 D x < 1

Câu 7 Giải phương trình x3

+√x −2=x32− x ta được:

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R B. D = R \ {2} C. D = R \ {-2} D. D = R \ {0}

Câu 9. Phương trình x2+3 x −7=0 Thì A=x12

+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 10.Phương trình x 4 - 8x 2 - 9 = 0 có nghiệm là :

A. S = { -3, 3} B. S = { -3,-1,1, 3} C. S = { -1, 9} D. S = { -3, 3, -1}

Câu 11. Xác định m để phương trình 2 x +x − 3=m+x − 3 có nghiệm :

Câu 12. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

0 1 3

m m

 

D m = -1

Câu 13. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A.S = { - 3 } B.S = { 5 } C S = { -4, 4 } D S = { 4 }

Câu 14.Phương trình: 3x 4  x 1 có bao nhiêu nghiệm:

Trang 10

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình x2  4x  2 2x là:

A Kết quả khác B S  2 C. S  D.

2

; 2 5

S  

 

Câu 16. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 4m và 20m B. 5m và 16m C. 2m và 40m D. 8m và 10m

Câu 17. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. Vô nghiệm B. x = 1 C. x = 1 hay x = 4 D. x = 4

Câu 18 Phương trình 2 x2− 3 x+1=x −1 có nghiệm là:

A. x = 0 B. x = -1 C. Phương trình vô nghiệm D. x = 1

Câu 19. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 20 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Trang 11

Trang 1/2 - Mã đề: 338

Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Đại Số 10

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10

Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

Mã đề: 304 Câu 1. Phương trình x2+3 x −7=0 Thì A=x12

+x22 có giá trị bằng bao nhiêu:

Câu 2 Xác định m để phương trình 9x - 2m = m2x + 1 có nghiệm:

Câu 3.Tập nghiệm của phương trình  x2  4x  2 2x là:

;2 5

S  

  B Kết quả khác C S  2 D. S 

Câu 4. Tìm tập nghiệm của phương trình x2

2√x − 3=

8

x − 3 :

A S = { -4, 4 } B S = { 4 } C.S = { - 3 } D.S = { 5 }

Câu 5. Tập xác định của hàm số y = x2 4 3 x1 là :

A. D = R \ {-2} B. D = R \ {0} C. D = R D. D = R \ {2}

Câu 6. Phương trình mx2-2(m+1)x+m-1=0 có nghiệm khi:

0 1 3

m m

 

Câu 7. Tìm điều kiện xác định của phương trình x+√x −1=1 −√1 − x :

A Một điều kiện khác B x > 1 C x = 1 D x < 1

Câu 8.Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 9. Tìm m để phương trình x2 + (m2 - 3)x +m = 0 có 2 nghiệm trái dấu:

A. m < 0 B. m > 3 C. m = 0 D. m > 0

Câu 10. Giải phương trình

2 2

x x

 được các nghiệm là:

A. x = 1 hay x = 4 B. x = 1 C. Vô nghiệm D. x = 4

Câu 11. Phương trình x + m + 3

1

x

x  + 3 = 2x +

3 1

x

x  có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là:

Câu 12. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 36m và diện tích bằng 80m2

A. 5m và 16m B. 8m và 10m C. 4m và 20m D. 2m và 40m

Ngày đăng: 13/11/2021, 04:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w