1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt

77 893 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp
Tác giả Việt Hà
Người hướng dẫn Khoa Kinh Tế
Trường học Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Sao Đỏ
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số trang trước chuyển sang- Sổ này có... Số trang trước chuyển sang- Sổ này có... Số trang trước chuyển sang- Sổ này có... Số hoá Nguyên liệu, vật liệu Tài khoản khác Số hiệu Sổ tiền Số

Trang 1

Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Biên soạn : Việt Hà - Khoa kinh tế Trường Cao đẳng Công nghiệp

Thdõi TSCĐ Thẻ TSCĐ CT 131,331 131,331 NT TT = NT SCT t/ vay SCT - BH So CP SXKD Thẻ tính Z SCT TK SCT 223 PB/CL 223 SCT PHCP SCT-CPQ SCT-ĐTCK SCT NVKD SCT-ĐTXD STD VAT Hoàn VAT Miễn VAT

PB L-BHXH P/B VL-DC P/B kh hao BB KK VT KK TSCĐ Giao TSCĐ KQ HĐKD Nghiệm thu PNK PXK

VN-index

Trang 2

CãNî

CãNî

G

CãNî

NT SH

43

2H

F1

ED

CB

Sè hiÖu TK-§¦

Sè tiÒn ph¸t sinh

DiÔn gi¶i

Chøng tõ Ngµy

Cã TK 111 6.785.000

Nî TK 141 6.785.000 (TK 141 – NguyÔn Xu©n NghÜa 6.785.000)

Cã TK 111 6.785.000

141 6.7

- Anh NghÜa T-¦…

19/6 04

19/6

1

Trang 4

Đơn vị: ………

Địa chỉ: ………

Mẫu số : S02b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

Năm: ……

Chứng từ ghi sổ

- Cộng tháng

- Cộng luỹ kế từ đầu quý

xxx - Cộng tháng

- Cộng luỹ kế từ đầu quý

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 6

DiÔn gi¶i Sè hiÖu TK-§¦

Sè tiÒn Tµi kho¶n cÊp 2

Trang 7

Số trang trước chuyển sang

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 8

Số trang trước chuyển sang

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 9

Số trang trước chuyển sang

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 10

Số

hoá

Nguyên liệu, vật liệu

Tài khoản khác

Số hiệu

Sổ tiền

Số trang trước chuyển sang

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 11

Dịch vụ

Số trang trước chuyển sang

Cộng chuyển trang sau

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 12

Năm: ……… Tên tài khoản: ……… Số hiệu …… .

- Cộng luỹ kế từ đầu quý

- Sổ này có Trang, đánh số từ trang 01 đến trang … …

Trang 18

Đơn vị: ………

Địa chỉ: ………

Mẫu số : S04a4-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Ghi Có TK , Ghi Nợ các TK

T T

Chứng từ Phần theo dõi thanh toán

(Ghi Nợ TK , ghi Có TK)

Số

hiệu

Ngày tháng

Cộng Có

TK …

Số hiệu

Ngày tháng

Trang 19

Theo dâi thanh to¸n (ghi Nî

TK 331)

Sè d­ cuèi th¸ng

Trang 21

céng chi phÝ NKCT

Trang 22

Tæng céng chi phÝ

Nguyªn vËt liÖu Nh©n c«ng KhÊu hao TSC§ mua ngoµiDÞch vô Chi phÝ kh¸c b»ng tiÒn Céng

Trang 23

PhÇn III

Sè liÖu chi tiÕt phÇn

“Lu©n chuyÓn néi bé kh«ng tÝnh vµo chi phÝ SXKD”

Trang 24

TT ChØ tiªu TK 152 – Nguyªn, liÖu vËt liÖu TK 153 – C«ng cô dông cô

Gi¸ h¹ch to¸n Gi¸ thùc tÕ Gi¸ h¹ch to¸n Gi¸ thùc tÕ

Trang 25

C¸c TK ph¶n ¸nh ë c¸c NKCT kh¸c 631

627 62 3 622 62 1 611 352 338 335 33 4

24 2 241 214 154 153 152 14 2

Trang 26

chi phÝ thùc tª trong th¸ng

Trang 27

T 142 152 153 154 214 241 242 334 335 338 351 532 611 621 622 623 627 631

TK ph¶n ¸nh ë c¸c NKCT kh¸c Céng

chi phÝ thùc tª trong th¸ng

Trang 29

10 139 Dự phòng phải thu khó đòi

11 159 DP giảm giá hàng tồn kho

… … ……….

Các TK ghi Có Các TK ghi Nợ

Trang 31

Gi¸ h¹ch to¸n Gi¸ thùc tÕ Gi¸ h¹ch to¸n Gi¸ thùc tÕ Gi¸ h¹ch to¸n Gi¸ thùc tÕ

Trang 32

Ghi Cã TK 157, ghi

Nî c¸c TK

Céng

Cã TK 157

Trang 40

N¬i më tµi kho¶n giao dÞch: ………

Sè hiÖu tµi kho¶n t¹i n¬i göi ………

Trang 41

Tài khoản: ………Tên kho: ………

Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá): ………

Chứng từ

Diễn giải

Tài khoản

đối ứng

Đơn giá

Trang 44

Tháng năm

đưa vào

sử dụng

Số hiệu TSCĐ

Nguyên giá TSCĐ

Mức khấu hao Khấu

hao đ ãtính đến khi ghi giảm TSCĐ

Chứng từ

Lý do giảm TSCĐ

Số

hiệu

Ngày tháng

Tỷ lệ (%) khấu hao

Mức khấu hao

Số hiệu

Ngày tháng

Trang 45

Tên đơn vị (phòng, ban hoặc người sử dụng) ………

Ghi tăng TSCĐ và công cụ, dụng cụ Ghi giảm TSCĐ và công cụ, dụng cụ

Ghi chú

Trang 46

Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số ……… ngày …… tháng …… năm ………

Tên, ký m hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ: ……… Số hiệu TSCĐ ………ã

Nước sản xuất (xây dựng) ……… Năm sản xuất ………

Bộ phận quản lý, sử dụng: ……… Năm đưa vào sử dụng ………

Công suất (diện tích thiết kế): ………

Dụng cụ kèm theo

- Ghi giảm TSCĐ chứng từ số ……… ngày …… tháng ……… năm …………

Trang 48

hèi

®o¸i

Thêi h¹n

®­îc chiÕt khÊu

Trang 50

Đối tượng cho vay: ………

Trang 52

đối ứng

Ghi Nợ tài khoản

Tổng số tiền

Trang 55

đầu tư

vào công ty liên kết

đầu kỳ

Các khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản

đầu tư

Giá trị ghi sổ khoản

đầu tư vào công ty liên kết cuối kỳ

Số

hiệu Ngày tháng

Khoản điểu chỉnh tương ứng với phần

sở hữu của nhà đầu tư

trong lợi nhuận hoặc

lỗ của công ty liên kết trong kỳ

Khoản

điều chỉnh

do báo cáo tài chính của nhà đầu tư

và công ty liên kết đư

ợc lập khác ngày

Khoản điều chỉnh do nhà đầu tư

và công ty liên kết không áp dụng thống nhất chính sách kế toán

Phần điều chỉnh tăng (giảm) khoản

đầu tư theo thay

đổi của vốn chủ sở hữu của công ty liên kết nhưng không đư

ợc phản ánh vào Báo cáo kết quản kinh doanh của công ty liên kết

Trang 56

Sæ theo dâi ph©n bæ c¸c kho¶n chªnh lÖch ph¸t sinh

khi mua kho¶n ®Çu t­ vµo c«ng ty liªn kÕt

TT Néi dung ph©n bæ chªnh lÖchTæng sè Thêi gian khÊu hao (ph©n bæ) N¨m N¨m N¨m …

Trang 57

Gi¸

thùc tÕ ph¸t hµnh

Trang 58

Gi¸

mua thùc tÕ

Sè l­

îng

Gi¸ trÞ theo mÖnh gi¸

Gi¸

mua thùc tÕ

Sè l­

îng

Gi¸ trÞ theo mÖnh gi¸

Gi¸ mua thùc tÕ

Trang 59

Mệnh giá: ………….… Lãi suất: …… Thời hạn thanh toán: ………

đối ứng

Trang 60

đối ứng

Thặng dư

vốn

Vốn khác

Vồn góp Thặng dư vốn khácVốn Vồn góp Thặng dư vốn Vốn khác

Trang 61

Sổ chi phí đầu tư xây dựng

Tài khoản: 241 – Xây dựng cơ bản dở dang

đối ứng

Tổng số phát sinh

Nội dung chi phí

Ghi chú

số TB cần lắp TB không cần lắp Công cụ dụng cụ

1 Số dư đầu kỳ

2 Số phát sinh trong kỳ Cộng số phát sinh

Trang 65

Tổng cộng Lương khoản Các

khác

Cộng

Có TK 334

Kinh phí công

đoàn

Bảo hiểm

x hội ã

Bảo hiểm y tế

Trang 66

Giá thực tế

Giá hạch toán

Giá thực tế

TK 621 – Chí NVL trực tiếp

- Phân xưởng (sản phẩm)

………

TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công

TK 627 – Chi phí sản xuất chung

Trang 67

TK 627

TK 623 TK 641 TK 642 TK 241 TK 142 TK 242 TK 335 … Nguyên

giá TSCĐ

Số khấu hao

Phân xưởng (sản phẩm)

Phân xưởng (sản phẩm)

Phân xưởng (sản phẩm)

Trang 68

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Trưởng ban

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

- Đ kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây:ã

TT cách vật tư, dụng cụ Tên, nh n hiệu, quy ã

M ã

số ĐVT Đơn giá

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê

Chênh lệch Phẩm chất Thừa Thiếu

Còn tốt 100%

Kém phẩm chất

Mất phẩm chất

Trang 69

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Trưởng ban

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

Ông/ Bà: ……… Chức vụ ……… Đại diện ……… …Uỷ viên

- Đ kiểm kê TSCĐ, kết quả Như sau:ã

TT Tên TSCĐ M ãsố Nơi sử dụng

Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch

Ghi chú

Trang 70

- Ông/ Bà: ……… ………… Chức vụ ……… ……… Đại diện bên giao

- Ông/ Bà: ……… ………… Chức vụ ……… ……… Đại diện bên nhận

- Ông/ Bà: ……… ………… Chức vụ ……… ……… Đại diện ………

Địa điểm giao nhận TSCĐ: ………

Xác nhận việc giao nhận như sau:

TT Tên, ký hiệu, quy cách (cấp hạng TSCĐ) hiệu Số

TSCĐ

Nước sản xuất (XD)

Năm sản xuất

Năm đư

a vào

sử dụng

Công suất (diện tích thiết kế)

Tính nguyên giá

Giá mua (ZSX)

Chi phí vận chuyển

Chi phí chạy thử …

Nguyên giá

TSCĐ

Tài liệu kỹ thuật kèm theo

Trang 71

Chỉ tiêu M ãsố Thuyết minh Năm nay Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI 25

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=1-2) 10

4 Giá vốn hàng bán 11 VI 27

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịc vụ (20=10-11) 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI 26

7 Chi phí tài chính 22 VI 28

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-(24+25)} 30

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40

14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40) 50

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI 30

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI 30

17 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60

Trang 72

STT Tªn s¶n phÈm (c«ng viÖc) §¬n vÞ tÝnh Sè l­ îng §¬n gi¸ Thµnh tiÒn Ghi chó

Trang 73

Đơn vị : ………

Bộ phận: ………

Mẫu số : 01 VT(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC Phiếu nhập kho Ngày … tháng …… năm: ………

Số: ………

Họ và tên người giao: ……… ………

Theo ………… số: ……… ngày ………… tháng ……….… năm …………của ……….………

Nhập tại kho: ……… Địa điểm: ………

STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hoá Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực nhập A B C D 1 2 3 4 - Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ………

- Số chứng từ gốc kèm theo: ………

Người lập phiếu (Ký, họ tên Người giao hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) Ngày … tháng … năm ……

Kế toán trưởng (Bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên) Trang chủ Văn bản BTC To Google Nợ: ………

Có: ………

Trang 74

Đơn vị : ………

Bộ phận: ………

Mẫu số : 02 VT(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC Phiếu xuất kho kho Ngày … tháng …… năm: ………

Số: ………

Họ và tên người nhận hàng: ……… ………Địa chỉ (bộ phận): …… ………

Lý do xuất: ………

Xuất tại kho (ngăn, lô): ……… Địa điểm: ……… ………

STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hoá Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực xuất A B C D 1 2 3 4 - Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ………

- Số chứng từ gốc kèm theo: ………

Người lập phiếu (Ký, họ tên Người nhận hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (hoặc bộ phận có nhu cầu nhập (Ký, họ tên) Ngày … tháng … năm ……

Giám đốc (Ký, họ tên) Trang chủ Văn bản BTC To Google Nợ: ………

Có: ………

Trang 76

23 Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) S31-DN x x x x

24 Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ S32-DN x x x x

Trang 77

STT Tªn sæ Ký hiÖu H×nh thøc kÕ to¸n

NKC NK - SC CT - GS NK - CT

31 Sæ kÕ to¸n chi tiÕt theo dâi c¸c kho¶n ®Çu t­ vµo c«ng ty liªn kÕt S41-DN x x x x

32 Sæ theo dâi ph©n bæ c¸c kho¶n chªnh lÖch ph¸t sinh khi mua kho¶n ®Çu t­

C¸c sæ chi tiÕt kh¸c theo yªu cÇu

qu¶n lý cña DN

Ngày đăng: 19/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê số 1 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 1 (Trang 14)
Bảng kê số 3 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 3 (Trang 24)
Bảng kê số 4 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 4 (Trang 25)
Bảng kê số 5 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 5 (Trang 26)
Bảng kê số 5 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 5 (Trang 27)
Bảng kê số 6 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 6 (Trang 28)
Bảng kê số 8 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 8 (Trang 30)
Bảng kê số 9 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 9 (Trang 31)
Bảng kê số 10 - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng k ê số 10 (Trang 32)
Bảng cân đối số phát sinh - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng c ân đối số phát sinh (Trang 37)
Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng ph ân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (Trang 65)
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng ph ân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (Trang 66)
Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định - Tài liệu Hệ thống sổ sách kế toán doanh nghiệp ppt
Bảng t ính và phân bổ khấu hao tài sản cố định (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w