Trong hình vẽ bên, tính diện tích S của toàn bộ phần bôi đậm, biết hình chữ nhật ABCD có AB 4cm và BC 8cm.. Tính số đo của góc AFC..[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CHI TIẾT ĐỀ KSCL HS LỚP 9
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM HỌC 2016-2017
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A x 3 0. B x3 x0. C x4 x1 0. D x2 3x 2 0.
Câu 2 Tìm tập nghiệm S của phương trình x 4 0.
A S 2; 2
B S 4
C S 1
D S 4
Câu 3 Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng y x 1.
A M1;1
B N0;1
C P 1;1
D Q1;3
Câu 4 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
A yx2. B yx2.
C y2 x2 D y2 x2
Hướng dẫn:
Cách 1 ( Làm tự luận) Gọi hàm số cần tìm có dạng y = ax2 ( a 0)
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;2) 2=a(1) 2 a =2 y =2x 2 (D)
Cách 2 Nhận xét đồ thị có bề lõm quay lên trên nên a>0
Loại đáp án A,C.Thử điểm đi qua (1;2) Suy ra (D)
Câu 5 Tính biệt thức của phương trình x23x 1 0.
Câu 6 Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 3x 1 0. Tính T x1 x2
Hướng dẫn:
Áp dụng hệ thức Vi -et ta có 1 2
3 3 1
b
T x x
a
(A)
Lưu ý : Không nên giải phương trình tìm x1, x2 mất thời gian ( tính toán thậm chí tính nhầm khi nghiệm lẻ)
Câu 7 Tìm số điểm chung của parabol y3x2 và đường thẳng y3x5.
Hướng dẫn:
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3x 2 = 3x + 5 3x 2 -3x -5 = 0 (1)
Số điểm chung của parabol y3x2 và đường thẳng x11;x2 5 là số nghiệm của phương trình
(1) Xét phương trình (1) có a.c < 0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt Do vậy số điểm chung là 2 Đáp án C.
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình x2 2x 1 m0 có hai nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn: Xét 0 Đáp án (A)
Câu 9 Gọi S là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình x4 5x2 4 0. Tính S.
Trang 2Từ đó ta có tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
1 2 3 4 (1) ( 1) (2) ( 2) 10
S x x x x Đáp án (B)
Câu 10 Cho parabol y ax 2 được vẽ mô tả ở hình bên Tìm a,
biết AB 10.
A
1
.
3
a
B
1 3
a
C a1. D a2.
Hướng dẫn:
Kẻ AH vuông góc với BD tại H cắt Oy tại K Suy ra K(0,a)
Kẻ BI vuông góc Oy tại I Suy ra I (0, 4a).
Ta có IK = 3a
Mặt khác ta có: AH = 3;Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác
vuông AHB Ta có BH = AB2 AH2 1
Tứ giác BIKH là hình chữ nhật nên IK = BK
3a = 1
1 3
a
Đáp án (A)
Câu 11 Trong hình vẽ bên, tính diện tích S của toàn bộ phần bôi
đậm, biết hình chữ nhật ABCD có AB4cm
và BC 8cm.
A S 16 32 cm 2
B S80 32 cm 2
C S 20 32 cm 2
D 2
4 5 32 cm
Hướng dẫn:
Hình chữ nhật ABCD có AB4cm
và BC 8cm.
nên AC =BD = 42 82 80 4 5 cm
Bán kính đường tròn tâm O: R =OA= 2 5cm
Diện tích hình chữ nhật ABCD: S 1 = AB.AD= 32 (cm 2 )
Diện tích hình tròn tâm O: S 2 = R 2 = (2 5) 2 =20 (cm 2 )
Diện tích S của toàn bộ phần bôi đậm:
S = S 2 - S 2 S 20 32 cm 2
Đáp án ( C)
Câu 12 Trong hình vẽ bên, giả sử AB CD AC và
AEC 70 0 Tính số đo của góc AFC.
A AFC 30 0 B AFC40 0
C AFC 50 0 D AFC60 0
Hướng dẫn:
Ta có AB CD AC S AB S CD S AC xd d d Đặt SđBD y
Trang 3Ta có: S AB CD AC BDd( ) 360 o 3x +y =360 0 (1)
Góc AEC70 0 Sđ
AC BD x y
= 70 0 (2)
Từ (1), (2) Suy ra x= 110 0 , y = 30 0
Góc AFC.là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn nên
Số đo của góc AFC.= Sđ
AC BD x y
= 40 0 Đáp án ( B)
II PHẦN TỰ LUẬN ( Thanm khảo của Thầy Nguyễn Minh Sang- THCS Lâm Thao- Lâm Thao- PHú Thọ)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình x2 6x 5 0.
b) Giải hệ phương trình
26 34
x y
x y
a) (1,00đ)Giải hệ phương trình
26 34
x y
x y
34
x y
x y
30
x
b) (1,00đ)Giải phương trìnhx2 6x 5 0.
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình 2x2 mx 20 0, (m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm trái dấu với mọi m
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x , x 1 2thỏa mãn2x x1 2 12
a) (0,50đ)
Trang 4b) (1,00đ) Vì phương trình 2x2 mx 20 0 có nghiệm x , x 1 2trái dấu với mọi m
nên ta có:
1 2
1 2
1 2
10 2
m
x x
0,25 đ
Lại có2x x1 2 12(3)
Ta có hệ phương trình
1
2
1
2
x
x
1
1 2
24
2
12
3
m
m
0,50 đ
Thay vào (1) ta được
2
m +12m - 108 = 0
Câu 3 (2,5 điểm)
Cho đường tròn O R; có đường kính AB cố
định, đường thẳng xy là tiếp tuyến của đường tròn
O R;
thẳng xy.
a) Chứng minh tam giác NAM là tam giác
vuông và BC BD. 4R2
nội tiếp
minh rằng khi M thay đổi trên đường tròn O R; thì
P
H
N
A
O
B
M
a)(1,00đ)
tam giác vuông tại A
0,50 đ
b) (1,00đ)
DAC vuông tại A(cmt) đường cao AB (gt) suy ra ADC = BAC (cùng phụ với góc
0,50 đ
Trang 5c) (0,50) Vì H là trực tâm củaMCD suy ra HM CD&HDMC
suy ra AB//HM và AB=HM.
0,25 đ
Lấy P đối xứng với B qua A (vì A, B có định nên P cố định)
H thuộc đường tròn đường kính AP cố định.
0,25 đ
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số x, y thỏa mãn x2 y2 16xy Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2 y2
*) Tìm GTLN (0,50đ)
2 2 2
0 ,
2
2 2 16
2 2
2
0,25 đ
*) Tìm GTNN (0,50đ)
0,25 đ
Dấu “=” xảy ra khi
4 3 3
là
32
4 3 3
0,25 đ
HẾT