1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

cau hoi trac nghiem lich su 11

15 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 13,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B, lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển C, lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại phong kiến tiến bộ hơn D, đánh đuổi đế quốc xâm lược, đưa Trung Quốc tiến[r]

Trang 1

Câu 1: Thực dân Anh xâm lược Trung Quốc dựa vào nguyên cớ

A, triều đình nhà Thanh cấm đạo, siết đạo

B, chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh

C, chính quyền nhà Thanh thực hiện chính sách "bế quan toả cảng"

D, chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh

Câu 2: Hiệp ước đánh dấu Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập chính thức trở

thành nước thuộc địa nửa phong kiến là

A, hiệp ước Bính Tuất.

B, hiệp ước Nam Kinh

C, hiệp ước Tân Hợi

D, hiệp ước Tân Sửu

Câu 3: Mở đầu cho phong trào đấu tranh chống thực dân phong kiến của nhân dân

Trung Quốc là

A, khởi nghĩa Vũ Xương.

B, cuộc vận động Duy Tân

C, khởi nghĩa Nghĩa Hoà Đoàn.

D, khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

Câu 4: Dấu hiệu chứng tỏ đầu thế kỉ XX giai cấp tư sản Trung Quốc lớn mạnh là

A, mở rộng sản xuất kinh doanh.

B, thành lập các tổ chức chính trị

C, buôn bán với nhiều nước trên thế giới.

D, lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống đế quốc, phong kiến

Câu 5: Người thành lập ra chính đảng của giai cấp tư sản Trung Quốc vào đầu thế kỉ

XX là

A, Lương Khải Siêu.

B, Khang Hữu Vi

C, Quang Tự

D,Tôn Trung Sơn

Câu 6: Ý nghĩa lịch sử của cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

A, giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển

mạnh mẽ

Trang 2

B, lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển

C, lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại phong kiến tiến bộ hơn

D, đánh đuổi đế quốc xâm lược, đưa Trung Quốc tiến lên chế độ cộng hoà

Câu 7: Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa gắn liền với

A, chiến tranh Đài Loan, chiến tranh Nga-Nhật, chiến tranh Trung-Nhật

B, chiến tranh Đài Loan, chiến tranh Trung-Nhật, chiến tranh Triều Tiên

C, chiến tranh Đài Loan, chiến tranh Trung-Nhật, chiến tranh Nga-Nhật

D, chiến tranh Trung-Nhật, chiến tranh Đài Loan, chiến tranh Nga-Nhật

Câu 8: Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách

nghiêm trọng là

A, nhân dân trong nước nổi dậy chống đối.

B, nhà Thanh -Trung Quốc chuẩn bị xâm lược

C, mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt.

D, các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa

Câu 9: Nền kinh tế Nhật Bản vào đầu thế kỉ XIX có biểu hiện là

A, kinh tế hàng hoá thâm nhập vào nông thôn

B, trung tâm kinh tế của thế giới

C, nền nông nghiệp lạc hậu

D, mầm mống kinh tế TBCN mới xuất hiện

Câu 10: Để thoát kỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ

XIX, Nhật Bản đã

A, duy trì chế độ phong kiến

B, nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây

C, tiến hành những cải cách tiến bộ.

D, thiết lập chế độ Mạc Phủ mới

Câu 11: Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản là

A, làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội

B, lũng đoạn về chính trị

C, chi phối kinh tế, chính trị.

D, chi phối nền kinh tế

Trang 3

Câu 12: Chính sách đối ngoại của giới cầm quyền Nhật Bản giai đoạn cuối thế kỉ

XIX-đầu thế kỉ XX là

A, sử dụng vũ lực để đàm phán

B, xâm lược bành trướng

C, hợp tác với các nước lớn.

D, gây chiến tranh đế quốc với Nga

Câu 13: Sự bóc lột của giai cấp tư sản Nhật Bản đã dẫn đến hậu quả

A, phong trào đấu tranh của công nhân tăng

B, tư sản phương Tây tìm cách xâm nhập vào Nhật Bản

C, công nhân bỏ làm nên thiếu lao động

D, công nhân Nhật Bản tìm cách ra nước ngoài

Câu 14: Sau cải cách Minh Trị, Nhật Bản theo thể chế chính trị

A, quân chủ lập hiến

B, quân chủ chuyên chế

C, dân chủ cộng hoà

D, dân chủ tư sản

Câu 15: Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn được

gọi là

A, chiến tranh cục bộ

B, chiến tranh thuốc phiện

C, chiến tranh đế quốc.

D, chiến tranh vũ khí

Câu 16: Đất nước duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không phải chịu số phận nước

thuộc địa là

A, Thái Lan

B, Việt Nam

C, Singapo

D, Malaixia

Câu 17: Thái Lan không phải chịu số phận nước thuộc địa là nhờ

A, chính sách đóng cửa

B, cải cách mở cửa

Trang 4

C, dựa vào Pháp.

D, dựa vào Anh

Câu 18: Ngọn cờ đầu trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Phi ở thế kỉ XIX

– đầu thế kỷ XX là

A, thắng lợi cách mạng Ai Cập

B, thắng lợi cách mạng Xu- đăng

C, thắng lợi cách mạng Ê-ti-ô-pi-a

D, thắng lợi cách mạng An-giê-ri

Câu 19: Ngọn cờ đầu trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở khu vực Mỹ-la-tinh ở

thế kỉ XIX – đầu thế kỷ XX là

A, cách mạng Cu-ba

B, cách mạng Bra-xin

C, cách mạng Hai-ti

D, cách mạng Mê-hi-cô

Câu 20: Mĩ đã dùng chính sách gì để biến khu vực Mĩ –la-tinh thành “sân sau” “ao nhà”

của mình?

A, chính sách “cái gậy lớn” và “ ngoại giao đô la”

B, chính sách ngoại giao hữu nghị hợp tác

C, chính sách chính trị

D, chính sách láng giềng thân thiện

Câu 21: Một trong những nguyên nhân sâu xa dẫn tới cuộc Chiến tranh thế giới thứ

nhất (1914 – 1918) là

A, nước Anh phát động chiến tranh

B, nước Mĩ phát động chiến tranh

C, tranh chấp lãnh thổ giữa Nga và Nhật Bản

D, tranh giành giữa các nước đế quốc về thuộc địa

Câu 22: Nguyên cớ dẫn đến cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là

A, sự hiếu chiến của Đức

B, Thái tử Áo – Hung bị ám sát

C, mâu thuẫn giữa Anh và Đức

D, tranh giành thuộc địa giữa các nước đế quốc

Trang 5

Câu 23: Đầu thế kỉ XX ở châu Âu hình thành hai khối quân sự nào?

A, Khối Đồng minh và Phát- xít

B, Khối Liên minh và khối Hiệp ước

C, khối NATO

D, Khối SEATO

Câu 24: Một trong những hệ quả của Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 – 1918) là

A, mạng lại của cải vật chất cho nhân loại

B, mang lại lợi ích cho nước thua trận

C, để lại hậu quả nặng nề về người và của cho nhân loại

D, để lại nhiều bệnh tật cho nhân loại

Câu 25: Nước được hưởng lợi nhiều nhất sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 –

1918) là

A, Mĩ

B, Pháp

C, Đức

D, Nga

Câu 26: Cuộc cách mạng tháng hai năm 1917 ở Nga đã lật đổ sự thông trị của

A, chế độ tư bản

B, chế độ phong kiến

C, chế độ xã hội chủ nghĩa

D, chế độ chuyên chế cổ đại

Câu 27: Sau cách mạng tháng hai năm 1917 ở Nga tồn tại song song hai chính quyền là

chính phủ tư sản và

A, chính quyền nông dân

B, Xô Viết của nông dân và công nhân

C, chính quyền phong kiến

D, chính quyền thực dân

Câu 28: “Luận cương tháng tư” của Lê-nin chỉ ra nội dung, mục tiêu chuyển từ cách

mạng dân chủ tư sản sang cách mạng

A, cách mạng tư sản

B, cải cách

Trang 6

C, đổi mới đất nước.

D, cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 29: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 thắng lợi nước Nga xây dựng chế độ

mới là

A, chế độ tư bản

B, chế độ quân chủ lập hiến

C, chế độ xã hội chủ nghĩa

D, chế độ phong kiến

Câu 30: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 thắng lợi đã làm

A, nước Nga hùng mạnh

B, thay đổi cục diện chính trị thế giới

C, thay đổi thế giới

D, nước Nga suy yếu

Câu 31: Thực chất chính sách kinh tế mới (NEP) của đảng cộng sản Liên Xô thực hiện

A, chuyển sang kinh tế thị trường do nhà nước kiểm soát

B, chuyển sang nền kinh tế tư bản chủ ngĩa

C, chuyển sang nền kinh tế tự do

D, chuyển sang nền kinh tế phong kiến

Câu 32: Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết (Liên Xô) thành lập thời gian

nào?

A, Năm 1922

B, Năm 1923

C, Năm 1924

D, Năm 1925

Câu 33: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất một trật tự thế giới mới được thiết lập đó là

A, trật tự thế giới mới

B, trật tự Vecsxai- Oasinhtơn

C, trật tự hai I-an-ta

D, trật tự Viên

Trang 7

Câu 34: Trong những năm 1929 – 1933, diễn ra sự kiện gì làm ảnh hưởng đến nền kinh

tế thế giới?

A, Khủng hoảng năng lượng

B, Khủng hoảng chính trị

C, khủng hoảng kinh tế thế giới

D, Khủng hoảng quân sự

Câu 35: Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã dẫn đến sự ra đời của

A, chủ nghĩa xã hội

B, chủ nghĩa tư bản

C, chủ nghĩa cực đoan

D, chủ nghĩa Phát-xít

Câu 36: Hít-le đã thiết lập chế độ gì ở Đức?

A, Phát – xít

B, Quân phiệt

C, Phong kiến

D, Tư bản

Câu 37: Đặc điểm của nước Đức trong những năm 1918 – 1939 là

A, đế quốc dân chủ

B, đế quốc phát-xít

C, đế quốc quân phiệt

D, xã hội chủ nghĩa

Câu 38: Người đã đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 là

A, G Oa-sinh-tơn

B, O-ba-ma

C, Ph Ru-dơ-ven

D, B Clin-tơn

Câu 39: Đặc điểm của nước Mĩ trong những năm 1918 – 1939 là

A, xã hội chủ nghĩa

B, đế quốc phát-xít

C, đế quốc quân phiệt

D, đế quốc dân chủ

Trang 8

Câu 40: Đặc điểm của nước Nhật trong những năm 1918 – 1939 la

A, xã hội chủ nghĩa

B, đế quốc phát-xít

C, đế quốc quân phiệt

D, đế quốc dân chủ

Câu 41: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 thắng lợi đã ảnh hưởng như thế nào

đến cách mạng Việt Nam?

A, không ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam

B, Cách mạng Việt Nam không đi theo con đường cách mạng vô sản ở Nga

C, Cách mạng Việt Nam đi theo con đường cách mạng vô sản ở Nga

D, Cách mạng Việt Nam đi theo con đường cách mạng tư sản

Câu 42: Phong trào cách mạng đã đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ

cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểm mới là

A, phong trào Thái Bình Thiên Quốc

B, phong trào Duy Tân Mậu Tuất năm 1868

C, cách mạng Tân Hợi

D, phong trào Ngũ Tứ

Câu 43: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 – 1945

A, sự tranh giành thuộc địa giữ các nước đế quốc

B, sự nhân nhượng của Kiên Xô đối với chủ nghĩa Phát – xít

C, Mĩ tuyên chiến với Nhật Bản

D, Anh tuyên chiến với Pháp

Câu 44: Một trong những nguyên nhân dẫn đến bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai

1939 – 1945 là

A, sự nhân nhượng của Kiên Xô đối với chủ nghĩa Phát – xít

B, sự nhân nhượng của Anh, Pháp và sự “chủ nghĩa biệt lập của Mĩ đối với chủ nghĩa Phát - xít

C, sự hiếu chiến của Mĩ

D, Mĩ tuyên chiến với Anh và Pháp

Trang 9

Câu 45: Sự nhân nhượng và thỏa hiệp của Anh và Pháp đối với chủ nghĩa Phát – xít thể

hiện ở việc

A, ký hiệp định Giơ-ne-vơ

B, ký hiệp định đình chiến

C, ký hiệp định Muy-ních

D, ký hiệm định không xâm phạm lẫn nhau

Câu 46: Một trong những hậu của của Chiến tranh thế giới thứ hai 1939 – 1945 là

A, đem lại lợi ích cho nhân loại

B, để lại hậu quả nặng nề cho Mĩ

C, để lại nhiều lợi ích cho nhân loại

D, để lại hậu quả nặng nề về người và của cho nhân loại

Câu 47: Trong Chiến tranh thế giới thứ hai năm 1939 – 1945, Mĩ đã thả hai quả bom

nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản là

A, Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki

B, Tô-ki-ô và Yô-kô-ha-ma

B, Tô-ki-ô và Kô-bê

B, Ô-sa-ka và Hi-rô-si-ma

Câu 48: Thực dân Pháp chọn tấn công Đã Nẵng để mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam là

A, Đà nẵng là trung tâm chính trị của nước ta

B, Đà Nẵng gần kinh thành Huế

C, Đà Nẵng có nhiều tài nguyên thiên nhiên

D, Đà nẵng là kinh thành nước ta

Câu 49: Tình hình Việt Nam đến giữa thế kỷ XIX trước khi thực dân Pháp xâm lược là

A, nước mất độc lập

B, nước giàu mạnh

C, nước độc lập, có chủ quyền

D, nước thuộc địa

Câu 50: Sau khi thất bại trong cuộc tấn công vào Đã Nẵng Thực dân Pháp đã chuyển

hướng tấn công vào

A, kinh thành Huế

Trang 10

B, Hà Nội.

C, Hải Phòng

D, Gia Định

Câu 51: Theo Hiệp ước ngày 5 – 6 – 1862, Triều đình Hếu đã nhượng lại ba tỉnh Miền

Đông Nam Kỳ cho Thực dân Pháp gồm

A, Gia Định, Định Tường, Biên Hòa

B, An Giang, Định Tường, Biên Hòa

C, Gia Định, Biên Hòa, Vĩnh Long

D, Gia Định, Vĩnh Long, An Giang

Câu 52: Người đã đốt cháy tàu chiến Ét-pê-răng (Hi vọng) của Thực dân Pháp trên

sông Vàm Cỏ Đông là

A, Nguyễn Tri Phương

B, Nguyễn Trung Trực

C, Nguyễn Hữu Huân

D, Trương Định

Câu 53: Người đã phất cao lá cờ “Bình Tây Đại Nguyên Soái” chống lại Thực dân Pháp

A, Nguyễn Tri Phương

B, Nguyễn Trung Trực

C, Trương Định

D, Nguyễn Hữu Huân

Câu 54: Khi bị Thực dân Pháp bắt đem ra hành hình, ông đã khảng khái nói: “Bao giờ

người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của ai?

A, Nguyễn Tri Phương

B, Nguyễn Hữu Huân

C, Trương Định

D, Nguyễn Trung Trực

Câu 55: Người đã được triều đình Huế cử làm Tổng đốc ở Đà Nẵng, Gia Định, Hà Nội

để chống thực dân Pháp là

A, Nguyễn Tri Phương

B, Nguyễn Hữu Huân

Trang 11

C, Trương Quyền.

D, Phan Thanh Giản

Câu 56: Cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản mang tính là

A, cuộc cách mạng vô sản

B, cuộc cách mạng tư sản

C, cuộc cách mạng tư sản không triệt để

D, cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 57: Cuộc cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc mang tính là

A, cuộc cách mạng vô sản

B, cuộc cách mạng tư sản

C, cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

D, cuộc cách mạng tư sản không triệt để

Câu 58: Phong trào độc lập dân tộc ở Ấn Độ trong giai đoạn 1918 – 1929 diễn ra dưới

hình thức nào?

A, hòa bình, bất hợp tác

B, đấu tranh vũ trang

C, đấu tranh cá nhân

D, phong trào đưa dân nguyện

Câu 59: Phong trào Ngũ Tứ ở Trung Quốc bùng nổ đầu tiên ở đâu?

A, Bắc Kinh

B, Thiên An Môn

C, Thượng Hải

D, Quảng Châu

Câu 60: Phong trào đấu tranh độc lập dân tộc của các nước Đông Nam Á giai đoạn

1918 – 1939 diễn ra theo xu hướng nào?

A, Vô sản

B, Tư sản

C, Tư sản và Vô sản

D, Trung lập

Câu 61: Kết quả của cuộc cách mạng ở Xiêm năm 1932 là

A, lật đỗ chế độ phong kiến

Trang 12

B, lật đỗ chế độ tư sản.

C, chuyển từ chế độ quân chủ chuyên chế sang chế độ xã hội chủ nghĩa

D, chuyển từ chế độ quân chủ chuyên chế sang chế độ quân chủ lập hiến

Câu 62: Trước hàn động của các nước Phát – xít thái độ của Liên xô là

A, không có thái độ gì

B, kiên quyết chống lại chủ nghĩa Phát – xít

C, thực hiện chủ nghĩa biệt lập

D, nhân nhượng chủ nghĩa Phát – xít

Câu 63: Trước hàn động của các nước Phát – xít thái độ của nước Mĩ là

A, không có thái độ gì

B, kiên quyết chống lại chủ nghĩa Phát – xít

C, thực hiện chủ nghĩa biệt lập

D, nhân nhượng chủ nghĩa Phát – xít

Câu 64: Trước hàn động của các nước Phát – xít thái độ của nước Anh và Pháp là

A, không có thái độ gì

B, kiên quyết chống lại chủ nghĩa Phát – xít

C, thực hiện chủ nghĩa biệt lập

D, nhân nhượng chủ nghĩa Phát – xít

Câu 65: Sự nhân nhượng của Anh và Pháp đối với chủ nghĩa Phát – xít được biểu hiện

ở việc

A, ký hiệp định Muy-ních với Đức

B, ký hiệp định Béc-lin với đức

C, ký hiệp định Pa-ri với Đức

D, ký hiệp định Tookyo với Nhật

Câu 66: Trước yêu cầu mở của của các nước Phương Tây nhà Nguyễn đã thực hiện

chính sách ngoại giao gì?

A, Mở cửa, giao lưu buôn bán

B, “Bế quan tỏa cảng”

C, Thực hiện cải cách tiến bộ

D, Mở rộng thương nghiệp

Trang 13

Câu 67: Nội dung cơ bản của Hiệp ước năm 1874 giữa Triều đình Huế và Thực dân

Pháp là

A, thực dân Pháp trả lại cho triều đình Huế 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ

B, Triều đình Huế nhượng lại 6 tỉnh Nam Kỳ cho Thực dân Pháp

C, Triều đình Huế nhượng lại 3 tỉnh miền Tây Nam Kỳ cho Thực dân Pháp

D, Thực dân Pháp rút khỏi Việt Nam

Câu 68: Thực dân Pháp chọn đánh vào Gia Định là

A, nơi triều đình nhà Nguyễn đóng

B, có lực lượng giáo dân đông

C, có cảng biển và sông ngòi dày đặc

D, có lực lượng quân Pháp đóng

Câu 69: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất năm 1873, tướng giặc là Gác-ni-ê tử trận đã

làm cho thực dân Pháp

A, vui mừng

B, sung sướng

C, hoang mang

D, không có phản ứng gì

Câu 70: Thực dân Pháp đánh chiếm cửa biển Thuận An là vì

A, cửa họng của kinh thành Huế

B, trung tâm của kinh thành Huế

C, nới vua Nhà Nguyễn ở

D,

Câu 71: Với hai bản hiệp ước Hắc-măng năm 1883 và Pa-tơ-nốt năm 1884, Việt Nam

trở thành

A, nước độc lập

B, nước thuộc địa nửa phong kiến

C, nước phong kiên

D, nước thuộc địa

Câu 72: Đứng đầu phái chủ chiến trong kinh thành Huế là

A, Nguyễn Tri Phương

B, Trần Xuân Soạn

Trang 14

C, Tôn Thất Thuyết.

D, Tôn Thất Đảm

Câu 73: Cuộc tân công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế đã

A, thắng lợi

B, thất bại

C,

D,

Câu 74: Ngày 13/ 7/ 1885, lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi Tôn Thất Thuyết đã

A, xuống chiếu cầu hiền

B, xuống chiếu khuyến nông

C, xuống chiếu Cần Vương

D, xuống chiếu khuyến học

Câu 74: Phong trào Cần Vương phát triển qua mấy giai đoạn?

A, một giai đoạn

B, hai giai đoạn

C, ba giai đoạn

D, bốn giai đoạn

Câu 75: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A, khởi nghĩa Ba Đình

B, khởi nghĩa Bãi Sậy

C, khởi nghĩa Yên Thế

D, khởi nghĩa Hương Khê

Câu 76: Phan Bội Châu chủ trương cứu nước theo

A, khuynh hướng phong kiến

B, khuynh hướng nông dân

C, khuynh hướng dân chủ tư sản

D, khuynh hướng vô sản

Câu 77: Phan Bội Châu quê ở

A, Thanh Hóa

B, Nghệ An

C, Hà Tĩnh

Ngày đăng: 12/11/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w