Nội dung chính:Ôn lại một số cấu trúc giải phẫu nãoCác cửa sổ trên phim CTĐọc cửa sổ nhu mô nãoĐọc cửa sổ xươngMột số tổn thương trên phim CT sọ thường gặpLưu ý:Đọc phim theo trình tự tránh bỏ sótLuôn kết hợp với tiền sử và lâm sàng để chẩn đoán bệnh
Trang 1CÁCH ĐỌC CT SỌ
NÃO
1
Trang 2Nội dung chính
• Ôn lại một số cấu trúc giải phẫu não
• Các cửa sổ trên phim CT
• Đọc cửa sổ nhu mô não
• Đọc cửa sổ xương
• Một số tổn thương trên phim CT sọ thường gặp
Trang 4Hấp thu DNT đưa vào xoang TM
XH khoang dưới nhện:
Tăng đậm độ rãnh não
XH Dưới màng cứng: Hình liềm
XH Ngoài màng cứng:
Hình thấu kính 2 mặt lồi
Khó tách, k qua khớp
Lỏng lẻo
Trang 5Lều tiểu não Liềm đại não
Ngăn cách 2 bán cầu đại não
5
Trang 6CẤU TRÚC NHU MÔ NÃO và HẠCH NỀN Thùy
Thùy chẩm
Rãnh Trung tâm
Trang 7GÓC NHÌN TRƯỚC SAU
7
Rita Carter, The Human Brain Book accessed: 09/14/2021.
Trang 8GÓC NHÌN TỪ TRÊN
Hạ đồi
Trang 9Gian não
Đồi não (thalamencephlalo)
Đồi thị Vùng trên đồi Vùng sau đồi
Vùng dưới đồi (subthalamus)
Hạ đồi (hypothalamus)
Dưới đồi
Tham gia Điều hòa chuyển động cùng với hạch nền
Hạ đồi
• Giải phóng hormone.
• Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
• Duy trì chu kỳ sinh lý hàng ngày.
• Kiểm soát sự thèm ăn.
• Quản lý hành vi tình dục.
• Điều chỉnh phản ứng cảm xúc.
Trang 10Thể chai
Lồi thể chai Gối thể chai
Đồi thị + Não thất 3
Vòm não
Tuyến tùng
Trang 11Cánh tay trước, cánh tay
sau, gối BAO TRONG
Gối thể chai
Lồi thể chai
Thùy đảo
11
Trang 12HỆ THỐNG NÃO THẤT
Sừng trán (sừng trước)
Sừng chẩm (sừng sau) Sừng thái dương
Não thất bên
Não thất IV
Não thất III
Lỗ monro
Cống sylvius
Trang 13Bể quanh củ não sinh tư
Bể trước cầu não
Bể gian cuống não
6 Hạt màng nhện
5 5
13
SỰ LUÂN CHUYỂN CỦA DNT
Trang 14CÁC CỬA SỔ TRÊN
CT SỌ
Trang 15CÁC CỬA SỔ TRÊN PHIM CT SỌ NÃO
15
Trang 16TỈ TRỌNG TRÊN PHIM CT SỌ
Tăng đậm độ (XH mới)
Chất xám sáng hơn chất trắng
Não phù nề chứa nhiều nước hơn >
giảm đậm độ
Trang 18CÁCH ĐỌC CỬA SỔ NHU MÔ
Trang 19CÁC LÁT CẮT CHÍNH
Lát cắt trên não thất bên
Lát cắt qua não thất bên
Lát cắt qua não thất III
Lát cắt qua não thất IV
19
Trang 20MẸO NHỚ
Lát cắt qua
não thất IV
Trang 24Thùy thái dương
Củ não sinh tư
Đồi thị
Trang 2525
Trang 27Rãnh sylvian
THÙY ĐẢO
Trang 29Đầu nhân đuôi
Nhân bèo (nhân đậu)
Đồi thị
29
CÁC HẠCH NỀN (chất xám)
Trang 30Gối thể chai
Lồi thể chai
Cánh tay trước
GốiCánh tay sauBao trong
CÁC CẤU TRÚC CHẤT TRẮNG QUAN TRỌNG
Trang 33VÀNH TIA
Bao
trong • Toàn bộ, đồng đều (liệt cân đối mặt, tay, chân) • Thuần túy (vận động)
Là các sợi trục (chất trắng) của các noron từ vỏ não
33
CÁNH
TAY
TRƯỚC
Trang 35CÁCH ĐỌC CỬA SỔ
XƯƠNG
Trên phim CT sọ
35
Trang 36Vách ngăn mũi
Xoang hàm
Hình ảnh tụ dịch xoang hàm
Trang 37Trong trường hợp bị chấn thương sọ não, dịch trong xoang
bướm có thể là 1 dấu hiệu của vỡ nền sọ
Trang 40MỘT SỐ TỔN THƯƠNG THƯỜNG
GẶP
Trên CT sọ não
Trang 42CT tụ máu ngoài màng cứng
• Khối choán chỗ Hình thấu kính 2
mặt lồi nằm giữa xương sọ và
Trang 43 CT sọ não không thuốc:
- khối choáng chỗ hình liềm, tăng
tỉ trọng ở bán cầu não trái
Trang 44 CT sọ não không thuốc:
Trang 45Xuất huyết nội sọ (ISH) là tình trạng chảy máu ở trong nhu mô não
Xuất huyết dưới nhện(SAH) thường xuất hiện ở vị trí rãnh não, khe, bể nền hoặc não thất
XH khoang dưới nhện:
Tăng đậm độ rãnh não, các bể não hoặc não thất
XUẤT HUYẾT DƯỚI NHỆN
XH NỘI SỌ: khối máu tụ
tăng đậm độ nằm giữa
nhu mô não (không theo
Trang 47Xuất huyết dưới nhện: máu (tăng tỉ trọng – màu
trắng) xuất hiện ở các rãnh não, trong não thất 4 Xuất huyết nội sọ: khối máu tụ tăng tỷ trọng nằm giữa nhu mô não, bao quanh bởi các vùng nhu mô
não giảm đậm độ do thiếu máu nuôi.
47
Trang 49Hình ảnh thực tế ở Khoa Đột Quỵ - BVĐN
Máu chảy ở các rãnh não 2 bên
→ Xuất huyết dưới nhện
49
Trang 50Xuất huyết trong nhu mô não
ở bán cầu não (P), khối máu tụ tăng tỷ trọng
Trang 51NHỒI MÁU NÃO
• Nhồi máu não là tình trạng dòng máu đột ngột không lưu thông đến một khu vực của não làm mất chức năng thần kinh tương ứng.
• Tuy nhiên, bệnh nhân nhồi máu não vào viện trong những giờ đầu thường không phát hiện được các bất thường trên phim CT
Hình ảnh nhu mô não giảm tỷ trọng ở bán cầu não (P)
→ một trường hợp nhồi máu não
51
Trang 52NHIỄM TRÙNG TK
TRUNG ƯƠNG
Trên CT
Trang 54PHÂN BIỆT
Tụ mủ ngoài màng cứng
Lâm sàng
Có triệu chứng nhiễm trùng TK trung ương:
sốt, đau đầu, sợ ánh sang, sợ tiếng ồn, nôn
Triệu chứng thường nặng dần theo thời gian
BC trong máu có thể tăng
DNT có thể có bạch cầu tăng rất cao Thường BC không tangDNT thường bình thường
CT có thuốc: ngấm thuốc vùng vỏ của ổ
Tụ máu ngoài màng cứng mạn tính
Trang 55T M D Ụ Ủ ƯỚ I MÀNG C NG: Ứ
Trang 56ABCESS NÃO
Trang 57U não
Có rất nhiều loại được phân theo WHO, sau đây chỉ
xin đề cập đến một số loại u não chính thường gặp
57
Trang 58CT không thuốc CT Tiêm thuốc:
U MÀNG NÃO
Trang 59TB vệ tinh TB Schwann
Tiểu
TB thần kinh đệm TB Màng não thất
TB hình sao
TB Thần kinh đệm
ít gai
TB của hệ thống thần kinh trung ương
(não, tủy sống)
TB của hệ thống thần kinh ngoại biên
(các dây TK ngoại biên)
CÁC LOẠI TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM
NEUROGLIA CELL
U nguyên bào thần kinh đệm
(glioblastome)
59
Trang 60- CT không thuốc thấy khối choáng chỗ bán cầu tiểu não trái, vùng trung tâm đồng và giảm tỉ trọng , vùng ngoại vi
xung quanh giảm tỉ trọng nhiều Có hình ảnh chèn ép não thất IV
- CT có thuốc thấy vùng trung tâm ngấm thuốc, vùng ngoại vi xung quanh không ngấm thuốc
U tế bào hình sao
Trang 61U nguyên bào thần kinh đệm (glioblastome)
- Thấy khối u choáng chỗ vùng thái dương trái, tổ chức bên trong giảm tỉ trọng,
ngoại vi xung quanh tăng tỉ trọng
- Xung quanh có hình ảnh phù não, chèn ép não thất bên, có đẩy lệch nhẹ đường
giữa
BN Nh c đ u liên t c; nhìn đôi hay nhìn m ; nôn; ăn không ngon; thay đ i c m xúc và tính tình; thay ứ ầ ụ ờ ổ ả
đ i kh năng suy nghĩ và h c t p; nh ng c n co gi t m i; nói khó v i di n ti n t t # T m , abcess ổ ả ọ ậ ữ ơ ậ ớ ớ ễ ế ừ ừ ụ ủ
Trang 62TÓM LẠI
CÁC BƯỚC ĐỌC CT SỌ NÃO
LÀ GÌ?
Trang 63CỬA SỔ NHU MÔ
TỪ NGOÀI VÀO TRONG
• Các khối choáng chỗ, các vùng tăng/giảm đậm độ (XH ngoài màng cứng, XH dưới màng cứng, XH dưới nhện,
XH nhu mô não)
• Cấu trúc chất xám: hạch nền, vỏ não có bị xuất huyết hoặc nhồi máu
• Các cấu trúc chất trắng: bao ngoài, bao trong, thể chai, vành tia
• Đẩy lệch đường giữa, đẩy lệch các rãnh não
• Các não thất bị đẩy lệch hoặc căng phồng quá mức
63
Trang 64CỬA SỔ XƯƠNG
• Gãy xương sọ
• Gãy lún xương sọ
• Tụ dịch xoang
Trang 65Đường nào là gãy xương sọ? Đường nào là khớp sọ?
1 2
1 2
Trang 66MÔ TẢ TỔN THƯƠNG
• Vị trí
• Kích thước (hoặc thể tích)
• Hình dạng
• Cấu trúc bên trong (đóng vôi, tăng/giảm đậm độ)
• Đậm độ trước và sau tiêm thuốc
• Cấu trúc xung quanh (vùng nhồi máu xung quanh hoặc hoại tử xung quanh)
Trang 67KẾT LUẬN
• Đọc phim theo trình tự tránh bỏ sót
• Luôn kết hợp với tiền sử và lâm sàng để chẩn đoán bệnh