BT6: Cho phép tính 19/2 Viết chương trình cho biết kết quả của phép tính: aChia lấy phần nguyên bChia lấy phần dư.[r]
Trang 1Ôn Tập Phan 1 LAP TRINH DON GIAN
Trang 2BT1: Những từ nào sau đây có thể là tên hoặc từ
khoa trong Pascal?
Từ khóa
Trang 3
BT2: Cho biết tên nào hợp lệ:
a) 10ABC
©) Bai lap
e) Goto
b) N@ d) Var
Trang 4BT3: Chương trình sau có hợp lệ không?
Tại sao?
Begin
Program CT_1;
Writeln(‘chao cac ban’);
End
Dap an:
Chuong trinh trén khong hop le
Vì phan khai bao (program) phai đặt trước
phan thân chương trình
Trang 5BT4: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới
dang biéu thirc trong Pascal
7 |
TT 7/3-1/2
a) 32 a)
b) (8+2) b) ((8+2)*(8+2))/(3+1)
(3 +1)
(6+2)X(-3) _ c) ((6+2)*(-3))/(1+3)
(1 +3)
Trang 6BT5: Viết Chương trình để tính các biểu thức:
a) 7/3-1/2
b) ((6§+2)*(8+2))/3+1)
©) ((6+2)*(-3))/(1+3)
Trang 7BT5: Viết Chương trình để tính các biểu thức:
Program CT 3;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Writeln(°7/3-1/2= ', 7/3-1/2);
Writeln(‘((8+2)*(8+2))/(3+1)=’,((8+2)*(8+2))/(3+1));
Writeln(°((6+2)#(-3))/(+3)Eˆ.((6+2)#(3))/+3)):
Readln;
End.
Trang 8BT6: Cho phép tính 19/2
Viết chương trình cho biết kết quả của phép tính:
a)Chia lây phân nguyên
b)Chia lay phan dư
Program CT 4;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Writeln(? 19 div 2= ’, 19 div 2);
Writeln(ˆ 19 mod 2= ’,19 mod 2);
ReadIn;
End.
Trang 9BT7: Vết chương trình để xuất hiện trên màn hình kết quả sau:
% % % % % %%% % % %%%%% %%X%X% %%%
* HOC LAP TRINH PASCAL *
% % % % % %%% % % %%%%% %%X%X% %%%
Trang 10BT7: Vết chương trình để xuất hiện trên màn hình kết quả sau:
Program CT 2;
Uses crt;
Begin
C lrscr;
Writeln(‘ KRRRKRAERERE RARER ERE RE RE REE?)
Writeln(“* HỌC LAÁP TRÌNH PASCAL, *');
Writcln(°***%* xe ke de về về về về e2)
ReadIn;
End.