1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap thi HK2 Toan 12 nam hoc 2016 2017 THPT Nho Quan A Ninh Binh DE 03 File word co loi giai chi tiet

7 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 300,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d1 là đường thẳng qua B và vuông góc với P thì http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất... http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tà[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ 03

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh: ……… ………

Lớp: …………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)

Câu 1 Giá trị của

2 cos 2

x dx

A. sin 2

C

C

C

C

Câu 2 Hàm số f x( )x.cosx có nguyên hàm là

A.x.cosxsinx C B x.cosxsinx C

C x.sinxcosx C D x.sinxcosx C

Câu 3 Hàm số f x ( )   2sin xecosx có một nguyên hàm là

A.2ecosx B 2ecosx C 2esinx D 2esinx

Câu 4 Biểu thức

4

1 ln(2 )

x

x

  là một nguyên hàm của hàm số

A. f x ( )   x4ln(2 ) x B f x ( )   x3ln(2 ) x

C f x ( )  x4ln(2 ) x D f x ( )  x3ln(2 ) x

Câu 5 Tích phân

4

1

1

dx x

bằng

Câu 6 Nếu

3

1

( ) 2

f x dx 

3

1

f x dx

 

1

3 ( )f x 2 dx

Trang 2

Câu 7 Số nào sau đây không phải là số thuần ảo?

A a2 ,i aR B 0  i C.0 0i D 0 i

Câu 8 Số nào sau đây có số đối, số liên hợp và số nghịch đảo của nó bằng nhau?

2i

Câu 9 Kết quả của phép tính 3 2i

i

A. 2 3i B. 2 3i C.2 3i D.2 3i

Câu 10 Số liên hợp ở dạng lượng giác của một số phứcz   1 3 i

A.2 cos sin

C 2 cos sin

Câu 11 Nếuu  (1;0; 1)  và v  (1; 1;1)  thì một vecto vuông góc với cả uv sẽ có tọa độ là

A.( 1; 2; 1)   B (1; 2;1) C ( 1; 1; 2)   D (1;1; 2)

Câu 12 Cho ba điểm A (1; -1; 1) , B ( 2 ; 1; 0 ), C ( 0 ; -1; 1) Diện tích của tam giác ABC là

A. 3

5

Câu 13 Mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;1; -1),B(0; 2;1) và song song với trục 0x có phương trình là

A.5y2z 3 0 B y  z 3 0 C    2x z 1 0 D 2y  z 3 0

Câu 14 Hai mặt phẳng x y 2z 4 0 và x   y z 2 0

C Song song với nhau D Trùng nhau

Câu 15 Phương trình tham số giao tuyến của hai mặt phẳng( ) : x y 2z 4 0

Trang 3

A. 8

3 2 3

x t

z

 

   

 



B

1 8 3 2 3

z

  

   

 



C

0 8 3 2 3

x

 

   

  



3 2 3

x t y

 

  

  



Câu 16 Phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng : 1 2 3

  trên mặt phẳng

tọa độ0xy là

A.

1 2

2 3 0

z

 

   

 

B

1 2 0 3

y

 

 

  

0

2 3 3

x

   

  

D

0

2 3 3

x

  

  

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1.(2,0 điểm) Tính tích phân

1

2 1 0

2 xdx

Bài 2.(3,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 4

1 2

  

   

và mặt phẳng (P):x  y z 0

a) (1,5 điểm) Viết phương trình mặt phẳng P đi qua d và vuông góc với mp (P)

b) (1,5 điểm) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mpP

-HẾT -

Trang 4

ĐÁP ÁN

11-A 12-B 13-D 14-B 15-A 16-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Đáp án B

2

(1 cos 2 )

Câu 2: Đáp án C

f x dxx xdxxd xx xxdxx xx C

Câu 3: Đáp án B

f x dx  d e   e

Câu 4: Đáp án D

'

Câu 5: Đáp án D

4

4

1

1

1

ln ln 4

Câu 6: Đáp án B

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x), ta có:

3

1

( ) 2 (3) (1) 2

f x dx FF

3

1

      

Trang 5

   

3 ( ) 2f x dx 3 f x dx( ) 2 dx 3 F(1) F( 1) 4 9 4 5

Câu 7: Đáp án A

Câu 9: Đáp án A

Vecto cần tìm là: u v,      ( 1; 2; 1)

Diện tích tam giác ABC là:

,

( 1;1; 2)

VTCP của Ox là i  (1;0;0)

 VTPT của mặt phẳng là: AB i,   (0; 2; 1)

Vậy phương trình là: 2y  z 3 0

Giao tuyến có VTCP là: n n, '  (3;3; 0) hay (1; 1; 0)

Ta có: 8 2

0; ;

3 3

  thuộc cả ( ) và ( ')

Trang 6

Vậy phương trình giao tuyến là: 8

3 2 3

x t

z

 

   

 



Phương trình của (Oxy): z = 0

Ta có: A(1; -2; 3) , B(3; 1; 4) là hai điểm thuộc d

Gọi C, D lần lượt là hình chiếu của A, B trên mặt phẳng (Oxy)

Thì C(1; -2; 0) , D(3; 1; 0)

(2;3;0)

Phương trình hình chiếu của d trên (Oxy) là:

1 2

2 3 0

z

 

   

 

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1

1

x

Bài 2.

a) (P’) có VTPT là: u d,n P  (2;1; 3)

ta có: A(0; 1; -1) thuộc d

 phương trình (P) là: 2x y 3z 4 0

b) ta có: A( )P

B(1; 5; -1) d

Trang 7

1 '

1 '

 

  

   

Gọi C là hình chiếu của B trên (P) thì 1 2 10 8

; ;

Chọn u  (2; 7;5)  làm VTCP của đường thẳng hình chiếu

Vậy phương trình chính tắc của hình chiếu là:

x yz

Ngày đăng: 12/11/2021, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w