1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại cương các phương pháp phân tích quang phổ

35 62 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Các Phương Pháp Phân Tích Quang Phổ
Tác giả Lê Nhất Tâm
Trường học iuh
Chuyên ngành ibf
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại cương các phương pháp phân tích quang phổ có nội dung trình bày về cơ sở của phương pháp; bức xạ điện từ và phân loại bức xạ điện từ; tính chất sóng hạt của bức xạ; năng lương vật chất; tương tác vật chất với bức xạ điện từ; phổ hấp thụ­ - các phương pháp phổ hấp thụ; phổ phát xạ­ - các phương pháp phổ phát xạ,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Lê Nh t Tâm ­ IUH­ IBF

lenhattam@iuh.edu.vn

Đ I CẠ ƯƠNG CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH 

QUANG PHỔ

Trang 3

 Đ I C Ạ ƯƠ NG CÁC PH ƯƠ NG PHÁP QUANG 

PHỔ

C  s  c a ph ơ ở ủ ươ ng pháp:

    D a vào đ c tính c a b c x  phát ra hay đ ự ặ ủ ứ ạ ượ c h p th , và  ấ ụ

c ườ ng đ  c a b c x  mà ng ộ ủ ứ ạ ườ i ta có th  đ nh tính hay đ nh  ể ị ị

l ượ ng thành ph n các ch t có trong m u ầ ấ ẫ

Trang 4

+ Khi m t đi n tích dao đ ng v i t n  ộ ệ ộ ớ ầ

s   s  làm xu t hi n m t đi n tr ố ẽ ấ ệ ộ ệ ườ ng 

và m t t  tr ộ ừ ườ ng bi n thiên cùng t n  ế ầ

s  Tr ố ườ ng t ng h p c a đi n tr ổ ợ ủ ệ ườ ng 

và t  tr ừ ườ ng g i là  ọ trường đi n t ệ ừ   

Tr ườ ng đi n t  truy n trong không  ệ ừ ề

gian g i là  ọ sóng đi n tệ ừ

B n ch t c a b c x  đi n tả ấ ủ ứ ạ ệ ừ

Trang 5

• Trong sóng đi n t , đi n trệ ừ ệ ường E  và t  trừ ường H  luôn luôn có phương vuông góc v i nhau và góc ớ

v i phớ ương truy n c a sóng đi n t  ( t i m i ề ủ ệ ừ ạ ỗ

đi m cể ường đ  đi n trộ ệ ường và cường đ  t  ộ ừ

trường tăng r i gi m đ i chi u)ồ ả ố ế

B C X  ĐI N  Ứ Ạ Ệ

TỪ

Trang 6

Ø Năng l ượ ng c a b c x : ủ ứ ạ

Ø S  sóng : là s  chu k  th c hi n đ ố ố ỳ ự ệ ượ c trong kho ng  ả

đ ườ ng 1cm

c T

c.

Trang 7

• S  phân lo i d a trên khác bi t v  t n s  hay b ự ạ ự ệ ề ầ ố ướ c sóng b c  ứ

Trang 8

TÍNH CH T SÓNG H T C A ÁNH SÁNG Ấ Ạ Ủ

Tính ch t sóng: Th  hi n trong vùng b c x  đi n t  có ấ ể ệ ứ ạ ệ ừ

t n s  nh , bầ ố ỏ ước sóng l n.

Trang 9

TÍNH CH T SÓNG H T C A ÁNH SÁNG Ấ Ạ Ủ

Tính ch t h t: Th  hi n trong vùng b c x  đi n t  có ấ ạ ể ệ ứ ạ ệ ừ

t n s  l n, bầ ố ớ ước sóng nh

Trang 10

NĂNG L ƯỢ NG C A V T CH T Ủ Ậ Ấ

Năng lượng phân t  hay nguyên t  là t ng các d ng năng ử ử ổ ạ

lượng 

       E = Eđt+Edđ+ Eq

+ Eđt = Năng lượng đi n t  c a phân t  ệ ử ủ ử

+ Edđ = Năng lượng do nh ng dao đ ng gây b i tữ ộ ở ương tác 

gi a các nguyên t  trong phân t  .ữ ử ử

+ Eq = Năng lượng do s  quay c a các phân t  chung quay ự ủ ửtrong tr c nào đó c a nó. ụ ủ

Trang 11

T ƯƠ NG TÁC GI A CÁC B C X  VÀ V T  Ữ Ứ Ạ Ậ

Trang 12

Khi phân t  h p thu b c x , chuy n t  tr ng thái c  ử ấ ứ ạ ể ừ ạ ơ

b n lên tr ng kích thích, nghĩa là b n thân nó đã thay ả ạ ả

đ i m c năng lổ ứ ượng:

    ∆E = Ekt – Ecb =  ∆Eđt +∆Edđ+ ∆Eq

    Và : ∆Eel > ∆Edđ> ∆Eq

Trang 13

QUÁ TRÌNH CHUY N M C  Ể Ứ

Trang 14

S  H P THU B C X  C A V T CH T Ự Ấ Ứ Ạ Ủ Ậ Ấ

Khi năng lượng kích thích đ t giá tr  0,03­ 0,3 Kcal/mol, ạ ị

tr ng thái quay c a phân t  b t đ u b  kích thích nh ng ạ ủ ử ắ ầ ị ư

tr ng thái dao đ ng và tr ng thái đi n t  v n không đ i. Lúc ạ ộ ạ ệ ử ẫ ổnày ta ph  quay có bổ ước sóng dài nh  h ng ngo i xaư ồ ạ

h

Eq

q

Trang 15

Khi năng lượng chuy n đ ng nhi t tăng lên 0,3­ ể ộ ệ

12Kcal/mol, tr ng thái đi n t  c a phân t  cũng ch a b  ạ ệ ử ủ ử ư ịkích thích nh ng tr ng thái dao đ ng b t đ u b  kích ư ạ ộ ắ ầ ị

thích. Nh ng photon tữ ương  ng v i bi n thiên năng ứ ớ ế

lượng dao đ ng có bộ ước sóng vào c :  = 2500nm­ ở λ

0,1mm  ng v i b c x  vùng h ng ngo i.Lúc này ta có ứ ớ ứ ạ ồ ạ

ph  thu đổ ược là ph  dao đ ngổ ộ

h

Edđ dđ

Trang 16

• Khi kích thích các đi n t  v i năng lệ ử ớ ượng cao h n,  ơvào kho ng vài ch c đ n vài trăm Kcal/mol, thì lúc ả ụ ế

đó tr ng thái đi n t  b t đ u b  kích thích. B c x  ạ ệ ử ắ ầ ị ứ ạlúc đó  ng v i vùng kh  ki n và t  ngo i.ứ ớ ả ế ử ạ

• Khi b c x  b  h p thu làm  nh hứ ạ ị ấ ả ưởng tr ng thái đi n ạ ệ

t  c a phân t  ph  thu đử ủ ử ổ ược có t n s  ầ ố

el

Trang 17

PH  H P THU Ổ Ấ

• Đường bi u di n s  gi m năng lể ễ ự ả ượng b c x  theo đ i ứ ạ ạ

lượng đ c tr ng c a b c x  (nh  đ  dài sóng, t n s  hay ặ ư ủ ứ ạ ư ộ ầ ố

s  sóng) khi b c x  chi u qua m u g i là ph  h p thu.ố ứ ạ ế ẫ ọ ổ ấ

• V t h p thu   d ng nguyên t  hay phân t   ta có ph  h p ậ ấ ở ạ ử ử ổ ấthu nguyên t  hay phân t  tử ử ương  ng ứ

• T n s  b c x  b  h p thu có ý nghĩa đ c tr ng có c u trúc ầ ố ứ ạ ị ấ ặ ư ấ

v t ch t. Nghiên c u t n s  h p thu trên ph  đ  nh n ậ ấ ứ ầ ố ấ ổ ể ậ

di n hay đ nh tính m u. D a vào cệ ị ẫ ự ường đ  h p thu có th  ộ ấ ể

đ nh lị ượng m u.ẫ

Trang 18

PH  H P THU Ổ Ấ

Trang 20

•  Đ nh nghĩa: quang ph  h p thu là ph ị ổ ấ ươ ng pháp nghiên 

c u v  s  h p thu b c x  B c x  b  h p thu đ ứ ề ự ấ ứ ạ ứ ạ ị ấ ượ c xác 

đ nh thông qua t n s  hay b ị ầ ố ướ c sóng c a b c x   khi  ủ ứ ạ

b c x   t ứ ạ ươ ng tác v i m u ớ ẫ

•  S  thay đ i c ự ổ ườ ng đ  c a quá trình h p thu t o nên   ộ ủ ấ ạ

ph  h p thu. Ph  h p thu đ ổ ấ ổ ấ ượ c trình bày d ướ ạ i d ng ph   ổ

đi n t ệ ừ

Trang 22

CÁC LO I PH  H P TH Ạ Ổ Ấ Ụ

Trang 23

Ph  IR : Là ph  h p thu trong đó t t c  các phân t  h p  ổ ấ ấ ả ử ấ

th    b ụ ở ướ c sóng ánh sáng t ươ ng  ng v i trong vùng IR.  ứ ớ Quang ph  h ng ngo i cung c p kh  năng đo các  lo i  ổ ồ ạ ấ ả ạ dao đ ng khác nhau c a các liên k t gi a các nguyên t     ộ ủ ế ữ ử ở các t n s  khác nhau ầ ố

Trang 24

Ph  nghiên c u s  h p thu trong vùng t  1­ 2,5µm, 2,5­25µm,  ổ ứ ự ấ ừ ngoài 25µm 

Phổ hồng ngoại thu được của Polystyren trong vùng mid IR

Trang 26

•  Đ nh nghĩa : ph  h p thu nguyên t  là k  thu t dùng đ   ị ổ ấ ử ỹ ậ ể xác đ nh hàm l ị ượ ng  c a  các kim lo i có trong m u th ủ ạ ẫ ử

•  K  Thu t này có th  dùng đ  phân tích  hàm l ỹ ậ ể ể ượ ng  

trên 70 nguyên t  kim lo i khác nhau có trong dung d ch   ố ạ ị

Trang 27

Các quá trình x y ra khi nguyên t  hóa b ng ng n ả ử ằ ọ

Trang 28

S  PHÁT X  C A V T CH T Ự Ạ Ủ Ậ Ấ

V t ch t   d ng nguyên t  hay phân t , nh n năng lậ ấ ở ạ ử ử ậ ượng 

b c x  thích h p, chuy n m c năng lứ ạ ợ ể ứ ượng th p (b n) lên ấ ề

m c năng lứ ượng cao h n (kém b n), có khuynh hơ ề ướng tr  ở

l i m c năng lạ ứ ượng th p h n và có th  phát ra b c x , đó ấ ơ ể ứ ạ

là hi n tệ ương phát x ạ

Trang 29

S  PHÁT X  C A V T CH T Ự Ạ Ủ Ậ Ấ

Mẫu nguyên tử Hydro

Trang 30

S  PHÁT X  C A V T CH T Ự Ạ Ủ Ậ Ấ

Trang 31

S  PHÁT X  C A V T CH T Ự Ạ Ủ Ậ Ấ

Trang 32

CÁC LO I PH  PHÁT X Ạ Ổ Ạ

• Ph  phát x  nguyên t  (AES)ổ ạ ử

• Ph  hu nh quangổ ỳ

• Ph  phát x  ion (ICP)ổ ạ

Trang 33

    Atomic emission spectroscopy

•  Đ nh nghĩa : là m t ph ị ộ ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng d a trên   ự

vi c đo c ệ ườ ng đ  b c x  phát ra t  các nguyên t  khi  ộ ứ ạ ừ ử chúng chuy n t  tr ng thái kích thích v  tr ng thái c   ể ừ ạ ề ạ ơ

b n. T  đó ng ả ừ ườ i ta xác đ nh hàm l ị ượ ng ch t xác đ nh.  ấ ị

Trang 34

c u t o nên m u ấ ạ ẫ

•  Ph ươ ng pháp này d a  ự

trên hi n t ệ ượ ng hu nh  ỳ

quang “fluoroscence”.

  

Trang 35

Các quá trình xãy ra trong ICP

Ngày đăng: 12/11/2021, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm