Bài giảng Phân tích thực phẩm - Chương 5: Phân tích protein trong thực phẩm có nội dung trình bày về vai trò của protein cho cơ thể; phân tích định lượng protein; nhóm các phương pháp xác định protein thô, nhóm các phương pháp xác định protein hòa tan, nhóm các phương pháp xác định phi protein,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 2T M QUANG TR NG C A PROTEIN Ầ Ọ Ủ
Vai trò sinh h c c a Protein ọ ủ
Vai trò dinh d ưỡ ng c a Protein ủ
Trang 4VAI TRÒ VÀ GIÁ TR C A PROTID Ị Ủ
TRONG DINH D ƯỠ NG
+ Protein là h p ph n ch y u quy t đ nh toàn b các đ c ợ ầ ủ ế ế ị ộ ặ
tr ng c a kh u ph n th c ăn. Khi thi u protein trong ch ư ủ ẩ ầ ứ ế ế
đ ăn hàng ngày s d n đ n nhi u bi u hi n x u:ộ ẽ ẫ ế ề ể ệ ấ
S c kh e b suy dinh dứ ỏ ị ưỡng, sút cân mau, ch m l n đ i ậ ớ ố
v i tr emớ ẻ
Gi m kh năng mi n d ch, kh năng ch ng đ c a c ả ả ễ ị ả ố ở ủ ơ
th đ i v i m t s b nhể ố ớ ộ ố ệ
Trang 5
Gây nh h ả ưở ng x u đ n ho t đ ng bình th ấ ế ạ ộ ườ ng
c a nhi u c quan ch c năng nh gan, tuy n n i ti t ủ ề ơ ứ ư ế ộ ế
và h th n kinh ệ ầ
Làm thay đ i thành ph n hóa h c và c u t o hình ổ ầ ọ ấ ạ thái c a x ủ ươ ng (l ượ ng calci gi m, l ả ượ ng magie tăng cao).
Do đó m c protein cao ch t l ứ ấ ượ ng t t (protein ch a ố ứ
đ các acid amin không thay th ) là c n thi t trong ủ ế ầ ế
kh u ph n ăn cho m i l a tu i ẩ ầ ọ ứ ổ
Protein là thành ph n nguyên sinh ch t c a t bào ầ ấ ủ ế
Protein tham gia cân b ng năng l ằ ượ ng c a c th ủ ơ ể
Protein là ch t kích thích ngon mi ng ấ ệ
VAI TRÒ VÀ GIÁ TR C A PROTID Ị Ủ
TRONG DINH D ƯỠ NG
Trang 6Đ NH L Ị ƯỢ NG PROTEIN THÔ
Ph ươ ng pháp KjelDahl
Ph ươ ng pháp Dumas
Trang 7• Nhà hóa h c ngọ ười Đan m ch; X ạ Johan G.C.T. Kjeldahl (1883).
• M c đích: ụ Xác đ nh hàm l ị ượ ng nit t ng ơ ổ
PH ƯƠ NG PHÁP KJELDAHL (1883)
Trang 8 Phân hủy Chưng cất Chuẩn độ
8
Quy Trình
PH ƯƠ NG PHÁP KJELDAHL (1883)
Trang 9Các yếu tố:
+ Đi u ki n vô c hóa m u ề ệ ơ ẫ
+ Th t cho m u và hóa ch t vào bình Kjeldalh ứ ự ẫ ấ + Thi t l p n ng đ cho NaOH ế ậ ồ ộ
+ Th quá trình ch ng c t là hoàn toàn ử ư ấ
+ Làm m u tr ng đ lo i b nh h ẫ ắ ể ạ ỏ ả ưở ng c a môi ủ
tr ườ ng
PH ƯƠ NG PHÁP KJELDAHL (1883)
Trang 10PH ƯƠ NG PHÁP DUMAS C I Ả
Thermal conductivity detector
The nitrogen content is then measured
10
Trang 11PH ƯƠ NG PHÁP DUMAS C I TI N Ả Ế
Trang 12+ Đ u dò TCD ch a m t dây ầ ứ ộ tóc đ ượ c đ t m t nhi t đ ố ở ộ ệ ộ
nh t đ nh ấ ị + Trong đi u ki n bình ề ệ
th ườ ng có m t dòng nhi t n ộ ệ ổ
đ nh t dây tóc đ n detector. ị ừ ế
T o ra th n đ nh ạ ế ổ ị + Khi có m t ch t đ ộ ấ ượ ữ c r a giãi t c t, thì l p t c đ d n ừ ộ ậ ứ ộ ẫ nhi t c a c t b gi m, dây tóc ệ ủ ộ ị ả nóng lên làm đi n tr thay ệ ở
Trang 14N ng đ protein đ ồ ộ ượ c xác đ nh, trong đó có ch a các ị ứ
g c phenol nh tyrosine b ng cách cho ph n ng v i ố ư ằ ả ứ ớ
h p ch t màu ợ ấ phenol FolinCiocalteu, ph n ng kép ả ứ
t o ph c đ ng. Ph n ng g m hai b ạ ứ ồ ả ứ ồ ướ c:
Cu2+ t o ph c v i các liên k t peptide trong protein ạ ứ ớ ế ở
pH ki m. ề
Ph c h p proteinCu ứ ợ 2+ s xúc tác cho ph n ng oxy ẽ ả ứ hóa các nhóm phenol có trong tyrosine hay trytophan
b ng thu c th ằ ố ử Folinphenol: (Na2MoO4 + Na2WO4 +
H3PO4 trong phenol) t o ph c h p có màu xanh ạ ứ ợ
d ươ ng đ m h p th ánh sáng b ậ ấ ụ ở ướ c sóng 750nm
Nguyên T c: ắ
PH ƯƠ NG PHÁP LOWRY (1951)
Trang 15PH ƯƠ NG PHÁP LOWRY (1951)
Trang 16+ Các acid m nh và mu i ammonium sulphat nh hạ ố ả ưởng lên ph n ng.ả ứ
+ Thường dùng BSA làm ch t chu nấ ẩ
+ Thành ph n acid amin nh hầ ả ưởng đ n s phát tri n ế ự ểmàu trong ph n ng LOWRY (đ d ng đả ứ ể ự ường chu n ẩnên dùng các protein có c u trúc tấ ương t đ có k t qu ự ể ế ảchính xác.)
+ Nh ng bi n đ i c a hóa ch t, nhi t đ , và th i gian ữ ế ổ ủ ấ ệ ộ ờđòi h i ph i d ng đỏ ả ự ường chu n m i l n khi ti n hành.ẩ ỗ ầ ế
+ Đ nh y cao: cho phép xác đ nh t 10 200 µg of ộ ạ ị ừ
protein, bước sóng h p th trong kho ng : ấ ụ ả 500 750 nm
PH ƯƠ NG PHÁP LOWRY (1951)
Trang 17+ S hi n hi n c a 5 acid amin có tính kh ự ệ ệ ủ ử
(tyrosine, tryptophan, cysteine, histidine, and
asparagine) trong chu i peptide hay trong m ch ổ ạ
protein s làm tăng c ẽ ườ ng đ màu c a s n ph m ộ ủ ả ẩ
kh , làm cho c n b ng chuy n d ch v phía ph i. ử ầ ằ ể ị ề ả
PH ƯƠ NG PHÁP LOWRY (1951)
Trang 18Lowry thu c th Cố ử (1 N Folin thu c th phenol)ố ử
Pha loãng 2 N Folin phenol (Sigma, Fisher, ho c VWR) v i m t l ặ ớ ộ ượ ng n ướ ươ c t ng
đ ươ ng.
Chu n b ngay tr ẩ ị ướ c khi s d ng ử ụ
Lowry thu c th Dố ử (thu c th A và B k t h p)ố ử ế ợ
Tr n 1 th tích thu c th B và 50 th tích thu c th A . Chu n b ngay tr ộ ể ố ử ể ố ử ẩ ị ướ c khi s ử
Trang 21+ Phương pháp này có đ nh y g p 100 l n so v i ộ ạ ấ ầ ớ
phương pháp biure, ngưỡng phát hi n tệ ương đ i l n t ố ớ ừ20 2000 µg
+ Các h p ch t nh đợ ấ ư ường kh và amoniac có nh ử ả
hưởng đ n quá trìnhế
PH ƯƠ NG PHÁP BCA (1985)
Trang 22PH ƯƠ NG PHÁP BCA (1985)
Trang 24PH ƯƠ NG PHÁP BRADFORF (1976)
Nguyên t c: ắ
Trong môi trường H+ Protein k t h p v i Coomassie ế ợ ớ
(Coomassie Brilliant Blue G 250) t o ra ph c màu ạ ứ
xanh, có kh năng h p thu b c x bả ấ ứ ạ ở ước sóng 595nm.
Cường đ màu t l v i n ng đ protein trong dung d ch. ộ ỷ ệ ớ ồ ộ ị
T phừ ương trình đường chu n ta tính đẩ ược hàm lượng protein
Trang 25Thu c th đ ố ử ượ c hòa tan b ng etanol sau ằ
đó pha loãng b ng n ằ ướ c kh ion ử
PH ƯƠ NG PHÁP BRADFORF (1976)
Trang 27• Đo ph h p th (A) c c đ i ổ ấ ụ ự ạ ở
Trang 28+ Dung d ch 3 mg / ml dung d ch protein tiêu chu n BSA và protein ị ị ẩ
m u ẫ
+ Quang ph v i đèn UV ổ ớ
1. S d ng 3 mg/ml dung d ch protein tiêu chu n đ chu n b ử ụ ị ẩ ể ẩ ị
dãy chu n g m các n ng đ 20 , 50, 100, 250 , 500 , 1000, 2000 , và ẩ ồ ồ ộ
3000 µg / ml trong cùng dung môi. M u Blank ch ch a dung môi ẫ ỉ ứ
2. B t đèn tia c c tím c a quang ph k và thi t l p b ậ ự ủ ổ ế ế ậ ở ướ c sóng 280 nm.
Nên kh i đ ng 30 phút tr ở ộ ướ c khi đo .
3 . Setting m u blank có A = 0 ẫ
4 . Đo đ h p th c a dãy dung d ch chu n và dung d ch protein m u ộ ấ ụ ủ ị ẩ ị ẫ
c n đo. N u A, , c a protein m u là > 2.0, pha loãng m u h n n a ầ ế ủ ẫ ẫ ơ ữ trong cùng dung môi và đo l ườ ng A, , , m t l n n a ộ ầ ữ
5. T o m t đ ạ ộ ườ ng cong chu n b ng các d li u t n ng đ và đ ẩ ằ ự ệ ừ ồ ộ ộ
h p thu A c a dãy chu n. T ph ấ ủ ẩ ừ ươ ng trình đ ườ ng chu n tình hàm ẩ
l ượ ng protein trong m u ẫ
V t li u và cách ti n hànhậ ệ ế
Trang 29Nguyên t c: d a trên kh năng h p thu c a liên k t ắ ự ả ấ ủ ếpeptide bở ước sóng 205nm. Phương pháp có th xác ể
Trang 32Ý nghĩa: TVB là t ng hàm lổ ượng base d bay h i bao ể ơ
g m: ch y u TMA, DMA, NHồ ủ ế 3 và m t s amin m ch ộ ố ạ
ng n khác. TVB là m t trong nh ng ch s dùng đ xác ắ ộ ữ ỉ ố ể
đ nh đ tị ộ ươ ủi c a th y h i s n.ủ ả ả
Nguyên t c: ắ Ca c nit baz bay h i có trong m u đ́ ơ ơ ơ ẫ ược chi t b ng dung d ch axit percloric. Sau khi đế ằ ị ược ki m ề
hóa, d ch chi t đị ế ược ch ng câ t bă ng h i nư ́ ̀ ơ ước và các
thành ph n nit baz bay h i đầ ơ ơ ơ ược h p th trong bình ấ ụ
ch a axit. Chu n đ các nit baz đã h p th b ng dung ứ ẩ ộ ơ ơ ấ ụ ằ
d ch axit clohydric chu n.ị ẩ
Phương pháp này áp d ng cho các m u có t ng hàm lụ ẫ ổ ượng nit baz bay h i t : 5 mg/100g đê n 100 mg/100 gơ ơ ơ ừ ́
HÀM L ƯỢ NG TVB (TCVN 9215 : 2012)
Trang 33HÀM L ƯỢ NG TVB ( TCVN 9215 : 2012)
Trang 34V HCl
NV mđđ
N
TVB
xđ
đm 100)
(
HÀM L ƯỢ NG TVB ( TCVN 9215 : 2012)
Trang 35HÀM L ƯỢ NG TMA
+ S phân c t TMAO t o ra TMA, trimetylamin là m t ự ắ ạ ộamin d bay h i có mùi khó ch u, đ c tr ng cho mùi th y ễ ơ ị ặ ư ủ
s n ả ươn h ng.ỏ
+ Nhi u công trình nghiên c u đã quan tâm đ n ch s ề ứ ế ỉ ố
TMA và TVB trong đánh giá đ tộ ươ ủi c a th y s n.ủ ả
+ TMA được xem là m t ch s đánh giá đ tộ ỉ ố ộ ươ ủi c a
th y s n. Gi i h n cho phép là nh h n 15mg/100gủ ả ớ ạ ỏ ơ
Ý nghĩa
Trang 36HÀM L ƯỢ NG TMA
Quy trình phân tích:
Trang 370 1 2 3 4 M 1 M 2 TMA 0,01 mg/ml 0 1 2 3 4
Acid Picric 5 5 5 5 5 5 5
Lắc đều đo ở bước song λ = 410nm
HÀM L ƯỢ NG TMA
Trang 38Nguyên t c: ắ Các axit amin t do đự ược chi t v i dung ế ớ
d ch axit clohydric loãng. Các ch t có phân t lị ấ ử ượng l n ớ
ch a nit đứ ơ ược k t t a v i axit sulfosalicylic và đế ủ ớ ược lo i ạ
b ng cách l c. D ch l c đằ ọ ị ọ ược đi u ch nh pH t i 2,20. Axit ề ỉ ớamin được tách b ng s c ký trao đ i ion và xác đ nh b ng ằ ắ ổ ị ằ
ph n ng v i ninhydrin s d ng detector UVVis đo ả ứ ớ ử ụ ở
bước sóng 570 nm
HÀM L ƯỢ NG ACID AMIN T DO Ự
TCVN 8764:2012
Trang 39HÀM L ƯỢ NG ACID AMIN T DO Ự
TCVN 8764:2012
Ph n ng xãy raả ứ