Bài giảng Phân tích thực phẩm - Chương 3: Xử lý mẫu trong phân tích thực phẩm có nội dung trình bày về khái niệm của xử lý mẫu, tại sao phải xử lý mẫu, các phương pháp xử lý mẫu, kỹ thuật vô cơ hóa khô (xử lý khô), kỹ thuật vô cơ hóa ướt (xử lý ướt), kỹ thuật vô cơ hóa khô ướt kết hợp, các kỹ thuật chiết (lỏng-lỏng, lỏng-rắn, rắn-lỏng),... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Nội dung:
+ X lý m u là gì? T i sao ph i x lý m u ử ẫ ạ ả ử ẫ
+ Các ph ươ ng pháp x lý m u ử ẫ
K thu t vô c hoá khô (x lý khô), ỹ ậ ơ ử
K thu t vô c hoá ỹ ậ ơ ướ t (x lý ử ướ t).
K thu t vô c hoá khô ỹ ậ ơ ướ ế ợ t k t h p,
Các k thu t chi t (l ngl ng,l ng ỹ ậ ế ỏ ỏ ỏ
r n, r nl ng), ắ ắ ỏ
CH ƯƠ NG III: X LÝ M U TRONG PHÂN Ử Ẫ
TÍCH TH C PH M Ự Ẩ
Trang 2đ nh danh, đ nh l ị ị ượ ng ch t c n phân tích d ng ấ ầ ở ạ nguyên th ban đ u hay d n xu t c a chúng ể ầ ẫ ấ ủ
X LÝ M U LÀ GÌ Ử Ẫ
Trang 3 Đ đ a các ch t c n xác đ nh v m t tr ng thái ể ư ấ ầ ị ề ộ ạ thích h p cho phép đo, theo ph ợ ươ ng pháp phân tích đã ch n ọ
Đ ch t phân tích có th t n t i trong tr ng thái ể ấ ể ồ ạ ạ
b n v ng và phù h p v i k thu t đo ề ữ ợ ớ ỹ ậ
Đ a c u t phân tích t nhi u tr ng thái khác ư ấ ử ừ ề ạ nhau trong m u v m t tr ng thái đ ng nh t ẫ ề ộ ạ ồ ấ
T I SAO PH I X LÝ M U Ạ Ả Ử Ẫ
T I SAO PH I X LÝ M U Ạ Ả Ử Ẫ
Trang 4Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n x lý m uế ử ẫ :
Trang 5 K thu t vô c hoá ỹ ậ ơ ướ t (x lý ử ướ t).
K thu t vô c hoá khô (x lý khô), ỹ ậ ơ ử
K thu t vô c hoá khô ỹ ậ ơ ướ ế ợ t k t h p,
Các k thu t chi t (l ngl ng, l ngr n, r nl ng) ỹ ậ ế ỏ ỏ ỏ ắ ắ ỏ
Các k thu t s c ký, v.v. ỹ ậ ắ
CÁC PH ƯƠ NG PHÁP X LÝ M U Ử Ẫ
CÁC PH ƯƠ NG PHÁP X LÝ M U Ử Ẫ
Trang 6K thu t vô c hóa ỹ ậ ơ ướt:
B ng axit m nh đ c nóng ằ ạ ặ
B ng ki m nóng ch yằ ề ả
K THU T VÔ C HÓA Ỹ Ậ Ơ ƯỚ T
K THU T VÔ C HÓA Ỹ Ậ Ơ ƯỚ T
Trang 8V i axit đ nớ ơ
Axit HCl HNO3 H2SO4 H3PO4 HClO4 HF
N ng đ ồ ộ
(%) 36 65 98 78 72 40T(sôi) o C 110 121 280 213 203 120
V i h n h p axitớ ỗ ợ
Lo i h n h p c aạ ỗ ợ ủ Thành ph n ầ
(V/V) Nhi t đ sôi ệ ộ oC(HCl/HNO3) 3/1 116118
Trang 9lý m u xác đ nh c u t ch u nhi t trong m u nh m u: ẫ ị ấ ử ị ệ ẫ ư ẫ
m u h u c , m u vô c , m u môi tr ẫ ữ ơ ẫ ơ ẫ ườ ng, m u đ t, ẫ ấ
m u n ẫ ướ c, m u b i không khí, m u kim lo i, h p kim, ẫ ụ ẫ ạ ợ rau qu và th c ph m, v.v. ả ự ẩ
K THU T VÔ C HÓA B NG AXIT Đ C Ỹ Ậ Ơ Ằ Ặ
NÓNG
K THU T VÔ C HÓA B NG AXIT Đ C Ỹ Ậ Ơ Ằ Ặ
NÓNG
Trang 10Nguyên t c chung: ắ
•Dùng các dung d ch (NaOH, KOH ), hay h n h p ị ỗ ợ (NaOH +NaHCO3), hay (KOH + Na2O2), n ng đ ồ ộ kho ng (10 20%), đ phân hu m u phân tích ả ể ỷ ẫ v ề
d ng hydroxyl hay mu i ki m d tan ạ ố ề ể
•L ượ ng dung d ch phân hu : c n l ị ỷ ầ ượ ng l n t 8 ớ ừ
15 l n l ầ ượ ng m u. ẫ
•Th i gian phân hu : t 4 10 gi trong h h ờ ỷ ừ ờ ệ ở
Còn trong h lò vi sóng kín ch c n th i gian 12 ệ ỉ ầ ờ
gi ờ
X LÝ B NG KI M NÓNG Ử Ằ Ề
X LÝ B NG KI M NÓNG Ử Ằ Ề
Trang 11CÁC ƯU NHƯỢC ĐIỂM VÀ PHẠM VI ỨNG
Trang 12K thu t x lý khô là k thu t nung m u trong lò nung ỹ ậ ử ỹ ậ ẫ ở
m t nhi t đ thích h p. M u sau khi nung đ ộ ệ ộ ợ ẫ ượ c hoà tan
b ng dung d ch axit phù h p, chuy n v d ng dung d ch, ằ ị ợ ể ề ạ ị sau đó xác đ nh theo ph ị ươ ng pháp đã ch n ọ
Nguyên t c ắ :
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
Trang 13Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ quá trình ế
nung
• Nhi t đ nung ệ ộ
• Th i gian nung ờ
• Ch t ph gia: B o v các ch t phân tích không b ấ ụ ả ệ ấ ị
m t và làm cho quá trình phân h y m u nhanh h n ấ ủ ẫ ơ
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
Trang 14Lo i m uạ ẫ Ph giaụ Nhi t đệ ộ S n ph m sau khi nungả ẩ
Đ t sét ấ KOH+Na2O2 550650 Na2SiO3+K2SiO3+H2O
Qu ng ặ
Silicat KOH+Na2 O2 500600 Na2SiO3+K2SiO3+H2O+MeX
LnCO3FxH2O 550650 Ln2O3+CO2+HF+H2O +MenXm
Nh a đ ng ự ườ 550650 MexOy+CO2+SO2+H2O+MenXm
Th c ự
ph m ẩ KNO3 +HNO3 500550 MexOy+CO2+H2O+ KxXy+NO Rau quả KNO3+HNO3 500550 MexOy+CO2+H2O+ KxXy+NO
Ch t h u c ấ ữ ơ 500600 MexOy + CO2 + H2O + (NOx)
Trang 15
Các u như ược đi m và ph m vi s d ng ể ạ ử ụ
• Thao tác và cách làm đ n gi n, ơ ả
• Không ph i dùng nhi u axit đ c tinh khi t. X lý ả ề ặ ế ử
đ ượ c tri t đ , nh t là các m u n n h u c ệ ể ấ ẫ ề ữ ơ
• Nh ng có nh ư ượ c đi m là có th m t m t s ch t ể ể ấ ộ ố ấ
d bay h i, ví d nh Cd, Pb, Zn, Sn, Sb, v.v. n u ễ ơ ụ ư ế không có ch t ph gia và ch t b o v ấ ụ ấ ả ệ
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
K THU T VÔ C HÓA KHÔ Ỹ Ậ Ơ
Trang 16+ Gi m chi phí, ch b ng 1/5 phả ỉ ằ ương pháp ướt
Phương pháp vô c hóa m u khô – ơ ẫ ướ ế ợt k t h p đã phát huy
đượ ưc u đi m và kh c ph c để ắ ụ ược nhược đi m c a ể ủ
phương pháp vô c hóa m u khô và vô c hóa m u ơ ẫ ơ ẫ ướt.
K THU T VÔ C HOÁ KHÔ Ỹ Ậ Ơ ƯỚ T K T H P Ế Ợ
K THU T VÔ C HOÁ KHÔ Ỹ Ậ Ơ ƯỚ T K T H P Ế Ợ
Trang 17•L y 5.000 g m u đã nghi n m n vào chén nung, ấ ẫ ề ị thêm 5 mL HNO3 45% và 5 mL Mg(NO3)2 5%, tr n ộ
đ u, r i s y, hay đun nh trên b p đi n cho m u sôi, ề ồ ấ ẹ ế ệ ẫ
Trang 18• L y 5.000 g m u vào chén nung, thêm 5 mL HNO ấ ẫ 3 45%, 2 mL H2SO4 98% và 5 mL Mg(NO3)2 5% ( hay KNO3), đun sôi .
•Nung 400450 ở oC trong 3 gi , ti p đó 550 ờ ế ở oC cho
m u tro hoá đ n khi th y b không còn đen. ẫ ế ấ ả
•Hoà tan tro thu đ ượ c trong 18 mL HCl 1/1 và có thêm 1.0 mL HNO3 65%, đun nóng cho m u tan hoàn toàn, ẫ
đu i h t axit d đ n còn mu i m, và đ nh m c thành ổ ế ư ế ố ẩ ị ứ
Trang 19+ TL là m t quá trình tách m t ch t ra kh i m u ban đ u, ộ ộ ấ ỏ ẫ ầ
b ng m t pha l ng thích h p hay m t pha r n thích h p ằ ộ ỏ ợ ộ ắ ợ + Phân lo i: D a trên tr ng thái c a m u th ạ ự ạ ủ ẫ ườ ng là d ng ạ
Trang 20Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quá trình trích ly: ế
Trang 211
C C K
Trang 22TRÍCH LY L NG – L NG Ỏ Ỏ
TRÍCH LY L NG – L NG Ỏ Ỏ
Trang 23)
( 1
) 1
( )
1 1
1
b a
a
a
b b
B a
A
V K V
V q
V q V
q K
V
m
q C
V
m
q C
b a
a
V K V
V q
q
.
1 2
n
b a
a n
V K V
V q
. b
a
a
V K V
V q
Trang 24• V y lậ ượng ch t tan G chi t qua dung môi B sau n l n ấ ế ầchi t:ế
TRÍCH LY L NG – L NG Ỏ Ỏ
TRÍCH LY L NG – L NG Ỏ Ỏ
n
b a
a n
V K V
V q
1
1
Trang 25Ví d 1: Ch t tan X phân b trong hai dung môi n ụ ấ ố ướ c và benzen có
+ Tính n ng đ axit béo trong n ồ ộ ướ c khi cho vào đó 200ml ete
+ Tính n ng đ axit béo trong n ồ ộ ướ c sau khi chi t 5 l n v i m i l n ế ầ ớ ỗ ầ
là 40ml ete
TRÍCH LY
L NG – L NG Ỏ TRÍCH LY Ỏ
L NG – L NG Ỏ Ỏ
Trang 26HA ↔ H+ + A
-Lúc đó n ng đ c a ch t B hay ch t A trong dung môi ồ ộ ủ ấ ấ
n ướ ẽ ị c s b thay đ do s phân ly hay k t h p trên ổ ự ế ợ
Khi ch t tan là nh ng axit hay bazo thì trong dung d ch có ấ ữ ị
Trang 27KHI CH T TAN LÀ M T BAZ H U C Ấ Ộ Ử Ơ
KHI CH T TAN LÀ M T BAZ H U C Ấ Ộ Ử Ơ
Trang 28KHI CH T TAN LÀ M T ACID H U C Ấ Ộ Ử Ơ
KHI CH T TAN LÀ M T ACID H U C Ấ Ộ Ử Ơ
Trong dung môi n ướ c có c n b ng sau: ầ ằ
Nh v y t ng n ng đ ch t B trong dm n ư ậ ổ ồ ộ ấ ướ c là:
Trang 29-Ví d 3: M t dung môi HCch a m t amin có C ụ ộ ứ ộ M = 0,1M.
Ng ườ i ta chi t 100ml dung d ch amin này b ng Baz có K ế ị ằ b=
102. Cho K = 3. Tính q trong các tr ườ ng h p ợ
a.Chi t m t l n v i V ế ộ ầ ớ B = 100ml pH = 10 ở
b.Chi t m t l n v i V ế ộ ầ ớ B = 100ml pH= 12 ở
c. Chi t hai l n v i V ế ầ ớ B = 50ml pH= 12 ở
Ví d 4: M t dung môi HCch a m t acid h u c ( K ụ ộ ứ ộ ử ơ a= 10
3 ) có n ng đ 0,1M. Ng ồ ộ ườ i ta chi t 100ml dung d ch acid ế ị này b ng m t dung môi có K = 4. Tính q trong các tr ằ ộ ườ ng
Trang 30M T S K THU T TRÍCH LY L NG L NG Ộ Ố Ỹ Ậ Ỏ Ỏ
M T S K THU T TRÍCH LY L NG L NG Ộ Ố Ỹ Ậ Ỏ Ỏ
Trích ly gián đoạn
Trang 31Trích ly liên tục
M T S K THU T TRÍCH LY L NG L NG Ộ Ố Ỹ Ậ Ỏ Ỏ
M T S K THU T TRÍCH LY L NG L NG Ộ Ố Ỹ Ậ Ỏ Ỏ
Trang 32TRÍCH LY L NG – R N Ỏ Ắ
SOLIDPHASE EXTRACTION TRÍCH LY L NG – R N
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 34SPE là một quá trình trích ly:
+ Ở đó mẫu ở pha thái lỏng được lọc qua một lớp
chất có khả năng hấp phụ.
+ Các chất cần quan tâm sẽ dịch chuyển theo
những tốc độ khác nhau và phân bố trên bề mặt chất hấp phụ
+ Mỗi chất sẽ lần lượt được rữa giãi ra khỏi bề mặt chất hấp thụ bằng dung môi rữa giãi
34Nguyên t c c a SPE ắ ủ
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 35SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 37+ Tiêu t n nhi u công s c và v t li uố ề ứ ậ ệ
Lượng dung môi dùng nhi u, giá thành caoề
Khó x lý dung môiử
+ K t qu th pế ả ấ
Hình thành h nh hóaệ ủ
Hi u su t th pệ ấ ấ
Trang 38• SPE s d ng dung môi ít h n LLEử ụ ơ
Trang 39SPE Column
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 40SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 45SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 46T ƯƠ NG TÁC H N H P Ổ Ợ
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 50TI N HÀNHẾ
•
50
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 51SPE
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 52MeOH
52
SOLIDPHASE EXTRACTION
Trang 53M T S VÍ D CHI T TRÊN PHA R N Ộ Ố Ụ Ế Ắ
M T S VÍ D CHI T TRÊN PHA R N Ộ Ố Ụ Ế Ắ
Trang 54Thêm m u và r a giãi: ẫ ử
M u sau khi chu n b đ ẫ ẩ ị ượ c cho vào c t, thêm 5 ml n ộ ướ ấ ể ữ c c t đ r a giãi nh ng thành ph n nh đ ữ ầ ư ườ ng, ch t màu c a đ ấ ủ ườ ng hay axit h u ử cơ
Trang 55Sample Preparation :
Dissolve 100 mg Fe(NO3)3 or FeCl3 in 10 mL of distilled water or use
an amount of approximately 100mL waste water, which contains iron (III) ions.
Column Conditioning :
A 3 mL sulfonic acid (Baker: 709003) SPE column is conditioned with 2 mL methanol followed by one column volume of distilled
Trang 60experiments can be done.
Trang 68TRÍCH LY R N L NG Ắ Ỏ
TRÍCH LY R N L NG Ắ Ỏ
( M u trích là d ng r n) ẫ ạ ắ
dung môi
Đ th mô t hi u su t ồ ị ả ệ ấ
thu h i ch t tan t n n ồ ấ ừ ề
m u r n theo th i gian ẫ ắ ờ
John R, Dean – Extraction
techniques in analytical sciences
Trang 70 B chi t Soxhlet bao g m 3 b ph n ộ ế ồ ộ ậ
Trang 71Chi t Soxhlet k t h p v i siêu âm và vi sóng ế ế ợ ớ
Trang 72 Quá trình chi t Soxhtec đi qua 3 giai đo n: Giai đo n m t ế ạ ạ ộ
môi
Trang 74Tác dụng của vi sóng trong trích ly Tác dụng của vi sóng trong trích ly
Trang 76Hiệu quả truyền nhiệt giữa hai kỹ thuật
Trang 77Tác dụng của sóng siêu âm trong trích ly
Trang 78+Tác d ng nhi t: Khi sóng siêu âm tác d ng lên m t v t, ụ ệ ụ ộ ậ
Tác dụng của sóng siêu âm trong trích ly
Trang 79+ Tác d ng lên c u trúc: khi ch t l ng n m trong ụ ấ ấ ỏ ằ
Tác dụng của sóng siêu âm trong
trích ly Tác dụng của sóng siêu âm trong
trích ly
Trang 81ph thu c vào b n ch t ụ ộ ả ấ
c a c u t c n trích ly ủ ấ ử ầ
Trang 82Các yếu tố làm tăng hiệu suất thu hồi trong trích ly PFE
Trang 83Các yếu tố tối ưu hóa cho quá trình trích ly PFE
Trang 84K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
Cagniard de la Tour khám phá
Trang 85K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
Trang 86Nh ng đ c tính c a v t ch t t i tr ng thái SFE trong trích lyữ ặ ủ ậ ấ ạ ạ
K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
Trang 87K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
Trang 88Nh ng lý do ch n COữ ọ 2 trong k thu t trích ly dòng siêu ỹ ậ
và không khí
K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả
Trang 89C i thi n k thu t SFE (COả ệ ỹ ậ 2) trong trích ly các ch t phân c c: ấ ự
dung môi
K THU T CHI T DÒNG SIÊU CH Y Ỹ Ậ Ế Ả