Bài giảng Cơ học ứng dụng: Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm; Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát; Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm; Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy; Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng; Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tính bền thanh
khi ứng suất không
đổi
HCM 08/2014
6.1 Khái niệm
6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát
6.3 Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
6.1 Khái niệm
Ứng suất cho phép 0
n
Thực tế
max
td
Thuyết bền
max
td
max
td
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Trong chương này chỉ xét ứng suất là hằng số (không thay đổi theo thời gian, nhiệt độ, sự hoạt động của chi tiết máy…)
- Là tính toán thanh đảm bảo điều kiện bền.
- Tính mức độ chịu lực thanh sao cho thanh vẫn còn khả năng làm việc bình thường.
max ; max
6.1 Khái niệm
Trang 2HCM 08/2014
Quan niệm bài toán phẳng
6.1 Khái niệm
HCM 08/2014
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh
a Trường hợp chịu lực đơn giản
N 2.Qy(lực cắt): thanh chịu cắt
chịu uốn thuần túy
x
chịu xoắn thuần túy
z
M
6.1 Khái niệm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
1. Nz(lực dọc trục): thanh chịu kéo nén đúng tâm
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh
6.1 Khái niệm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh 6.1 Khái niệm
Trang 3HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
2. Mx (moment uốn): thanh chịu uốn thuần túy
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh
6.1 Khái niệm
HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh 6.1 Khái niệm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh
6.1 Khái niệm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
a Trường hợp chịu lực đơn giản
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh 6.1 Khái niệm
Trang 4HCM 08/2014
b Trường hợp chịu lực phức tạp
Khi trên mặt cắt của thanh chỉ có từhaithành phần nội lực trở lên
1 : thanh chịu uốn ngang
phẳng
,
y x
Q M 2. M Mx, y: thanh chịu uốn xiên
3 : thanh
chịu uốn và kéo nén đồng thời
, ,
x y z
M M N 4 : thanh chịu uốn
và xoắn đồng thời
, ,
x y z
M M M
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh
6.1 Khái niệm
HCM 08/2014
b Trường hợp chịu lực phức tạp
Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh 6.1 Khái niệm
4 Thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Hai giả thiết
a Giả thiết về mặt cắt ngang phẳng:
6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát
0
Luôn phẳng và vuông góc với trục thanh: trục y luôn vuông góc
yz
0
yz
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
b Giả thiết về các thớ dọc:
0
Hai giả thiết 6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát
Các thớ dọc không xô đẩy nhau: Không có biến dạng dài theo phương y do gây ra
z y
0
y
Ví dụ:
Trang 5HCM 08/2014
z z F
x z F
y z F
Giả sử xét 1 thanh chịu lực sao cho trên mặt cắt ngang của
thanh có các thành phần nội lực liên hệ với ứng
suất pháp zbằng các biểu thức:
, ,
z x y
N M M
z N
x
y
x
M
y
M
y Q
x
Q
Từ định luật Hooke z E zta chứng minh được công thức:
(*)
y
z x z
M
6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát
HCM 08/2014
6.3 Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm Thí nghiệm
Vạch trên bề mặt ngoài:
- Hệ những đường thẳng song songtrục thanh
- Hệ những đường thẳng vuông góctrục thanh
Sau biến dạng:
- Những đường thẳng song song trục thanh vẫn song song trục thanh
- Những đường thẳng vuông góc trục thanh vẫn vuông góc trục thanh
Thỏa cả hai giả thiết nên tại mỗi điểm chỉ có ứng suất pháp
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
z z
N F
Khi thanh chịu kéo nén đúng tâm, trên mặt cắt ngang chỉ có
thành phần z
Ứng suất pháp phân bố đều trên mặt cắt ngang của thanh
Điều kiện bền của thanh:
max max z z
N F
6.3 Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Câuhỏi 1: Cho q = 10 KN/cm
Hỏi đường kính cho các đoạn trục là bao nhiêu thì đảm bảo chi tiết không bị hư hỏng ?
Biết a = 50cm; vật liệu bằng thép
12kN cm/
max max z z
N F
Đoạn AB
/ 10 50 / 12 41.67
z
F N
1 41.67 4
7.28
Chọn D1= 10cm
Ví dụ:
6.3 Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm
Trang 6HCM 08/2014
Tương tự cho đoạn BC và CD:
2
12000 4
10.3
3
30000 4
16.29
Ta chọn D2= 15cm; D3= 20cm
* Câuhỏi 2: cho D1= 50cm, D2= 75cm; D3= 100cm; Hỏi tải trọng lớn
nhất có thể đặt vào chi tiết là bao nhiểu ?
* Câuhỏi 3: cho D1= 15cm, D2= 30cm; D3= 50cm; q = 13kN/cm Hỏi chi
tiết có bền không ?
6.3 Tính bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm
HCM 08/2014
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Vạch trên bề mặt ngoài:
- Hệ những đường thẳng song song trục thanh
- Hệ những đường thẳng vuông góc trục thanh
Sau biến dạng:
- Những đường thẳng song song trục thanh vẫn song song trục thanh
- Những đường thẳng vuông góc trục thanh vẫn vuông góc trục thanh
Thí nghiệm
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Thí nghiệm cho thấy trường
hợp thanh chịu uốn thuần túy
cũng thỏa mãn hai giả thiết nên
tại mỗi điểm thuộc vật chỉ có
ứng suất pháp
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Lớp trung hòa: những thớ
dọc không bị giãn cũng như
bị co
Đường trung hòa: Giao tuyến
của lớp TH với mặt cắt ngang
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Thanh chỉ chịu tác dụng của moment Mx
z x
M y J
Ứng suất pháp là hàm phân bố bậc nhất theo phương y.
Những điểm có , ta có lớp trung hòa, trên mặt cắt ngang là trục trung hòa x, chia mặt cắt ra thành 2 vùng bị kéo Và bị nén
0
z
z 0
z
Những điểm nằm trên đường song song với trục x có cùng giá trị
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Trang 7HCM 08/2014
x
y
b
h
x
M
min
max
max
k
y
max
n
y
+
-Tại lớp biên : ứng suất pháp đạt cực trị (min hoặc max)
Đối với những mặt cắt có trục trung hòa trùng với trục đối
xứng (mặt cắt hình tròn, hcn, hình chữ I…):
max max max min
y y
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
HCM 08/2014
Đối với những mặt cắt có trục trung hòa không trùng với trục đối xứng (mặt cắt hình L, hình chữ T…):
max max max min
y y
x
y
x
M
min
max
max
k
y
max
n
y
+
-max max
x z
x
M y J
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
max
x x
J W y
Đặt gọi là moment chống uốn của mặt cắt, đặc
trưng cho khả năng chịu uốn của dầm.
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Moment chống uốn Wxcủa một số hình phẳng thường gặp
1 Mặt cắt hình chữ nhật
/ 2
; 12
h x
bh
J y dF y bdy
2 max
2 x 6
h bh
y W
x y
b
h
dy
/ 2
; 12
h y
b h
J x dF x hdy
2 max
2 y 6
b b h
x W
max
x
x
J
W
y
max
y
y
J
W
x
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Moment chống uốn Wxcủa một số hình phẳng thường gặp
2 Mặt cắt hình tròn
max
x x
J W y
max
y y
J W x
x
y
d
R
4
P
x y
3
0,1
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Trang 8HCM 08/2014
3 Mặt cắt hình vành khăn
max
x
x
J
W
y
max
y
y
J
W
x
4 4
P
x y
x
y
d
D d
Moment chống uốn Wxcủa một số hình phẳng thường gặp
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
HCM 08/2014
Điều kiện bền tổng quát của thanh chịu uốn thuần túy
max
y
1 Thanh làm bằng vật liệu dẻo: k n
max max
x
x
M W
2 Thanh làm bằng vật liệu dòn: k n
max k
Mặt cắt ngang có trục trung hòa trùng với trục đx Mặt cắt ngang có trục trung hòa khác trục đx max min
max max
k x
x
M y J
min x maxn
x
M y J
maxk ; maxn min
6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Thanh chịu uốn ngang phẳng: trên
mặt cắt ngang có đồng thời hai
thành phần nội lực:
,
y x
Q M
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Trang 9HCM 08/2014
Khi thanh chịu uốn ngang phẳng, trên mặt cắt ngang có
hai thành phần nội lực Mxvà Qy, tạo ra ứng suất pháp và
ứng suất tiếp.
+ Moment uốn gây ra ứng suất pháp
+ Lực cắt gây ra ứng suất tiếp có:
- Phương song song với Qy, cùng chiều với Qy
- Phân bố đều trên bề rộng tiết diện
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
HCM 08/2014
1 Tính ứng suất pháp: x
z x
M y J
2 Tính ứng suất tiếp (công thức Zuravxki):
( ).
( )
zy x
J b y
Ứng suất pháp là hàm phân bố bậc nhất theo phương y.
Moment tĩnh của phần diện tích tính từ điểm muốn tính ứng suất đối với trục trung hòa.
Chiều rộng của mặt cắt ngang đi qua điểm muốn tính ứng suất và song song với trục trung hòa.
( ) ( ) :
x
( ) ( ) :
b y f y
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Công thức tínhmaxcho một số mặt cắt thường gặp
1 Mặt cắt ngang là hình chữ nhật:
x
h
y
Q
y
zy
max
x c c
( / 2 )
c
c
2 2
( )
x
3
/12; ( )
x
( ).
( )
zy
x
J b y
Thay vào
2 2 3
6 4
y zy
y bh
max max
3 2
y
Q bh
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
2 Mặt cắt ngang là hình tròn:
x
y
y
Q
max
y
3
y zy x
Q
J
4 3
y
Q R
Công thức tínhmaxcho một số mặt cắt thường gặp 6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Trang 10HCM 08/2014
3 Mặt cắt ngang định hình:
max
.
y x
x
Q S
J d
h
t
zy
x
zx
N
max
.
D
y x N
x
Q S
J d
2
2 2
D
x x
Moment tĩnh của phần đế đối với trục x
Ứng suất tiếp phân bố trên phần đế theo quy luật bậc nhất nhưng
giá trị thường rất nhỏ so vớizx nên có thể bỏ qua.
zy
y
Q
Công thức tínhmaxcho một số mặt cắt thường gặp
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
HCM 08/2014
1 Lớp biên (A, A’)
Trạng thái ứng suất và cách tính bền
x
y
x
M
min
A
max
'
A
y
Q B
'
C
C
C
C
Ứng suất pháp đạt cực trị, ứng suất tiếp bằng 0 Trạng thái ƯS đơn
max max
x
x
M W
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
2 Lớp trung hòa (B)
x
y
x
M
min
A
max
'
A
y
Q
B
'
C
C
C
C
ƯS tiếp đạt cực trị, ƯS pháp bằng 0 Trạng thái ƯS trượt thuần túy
max
Thuyết bền ƯS tiếp lớn nhất (TB3)
2
Thuyết bền thế năng biến đổi hình dạng (TB4)
3
Trạng thái ứng suất và cách tính bền
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
3 Lớp trung gian (C, C’)
x
y
x
M
min
A
max
'
A
y
Q B
'
C
C
C
C
Có cả ƯS pháp và ƯS tiếp Trạng thái ƯS phẳng đặc biệt
Thuyết bền ƯS tiếp lớn nhất 2 2
_ max 4
Thuyết bền thế năng biến đổi hình dạng 2 2
_ max 3
Trạng thái ứng suất và cách tính bền 6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
Trang 11HCM 08/2014
1 Bài toán kiểm tra bền
- Kiểm tra lớp biên trước
- Kiểm tra lớp trung hòa
- Kiểm tra lớp trung gian (nếu là mặt cắt định hình I, T, L, U )
2 Bài toán xác định kích thước mặt cắt ngang
- Dựa vào lớp biên để tính sơ bộ kích thước mặt cắt ngang
- Kiểm tra bền lớp trung hòa
- Kiểm tra lớp trung gian (nếu là mặt cắt định hình I, T, L, U )
3 Bài toán xác định tải trọng cho phép
Tương tự dạng 2
6.5 Tính bền khi thanh chịu uốn ngang phẳng
HCM 08/2014
Tính bền thanh khi thanh chịu
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
- Thanh chịu uốn và xoắn đồng thời thường xảy ra ở các
trục quay của máy.
- Trên thanh thường có lắp các chi tiết bánh răng, ổ đỡ, ổ
đỡ chặn.
- Tiết diện trục thường là hình tròn hay hình vành khăn
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014 6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Trang 12HCM 08/2014
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
HCM 08/2014
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần
túy
-Thí nghiệm:Vạch trên mặt ngoài
+Hệ những đường thẳng song song trục
thanh
+Hệ những đường tròn vuông góc trục
thanh
+ Các bán kính
-Hiện tượng:
+ Các đường song song trục thanh
nghiêng đều góc γ so với phương ban
đầu
+ Cácđường tròn vẫn vuông góc với trục
thanh,khoảng cách 2 đường tròn kề nhau
khôngđổi
+ Các bán kính trên bề mặt thanh vẫn
thẳng và có độ dài không đổi
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
- Qui ước dấu Mz: Mz > 0 khi nhìn vào mặt cắt thấy moment quay thuận chiều kim đồng hồ.
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Trang 13HCM 08/2014
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần
túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
HCM 08/2014
Giả thiết
Giả thiết 1: Mặt cắt ngang trước biến dạng phẳng và vuông góc trục thanh thì sau biến dạng vẫn phẳng vẫn vuông góc với trục thanh Khoảng cách giữa 2 mặt cắt ngang không đổi.
Giả thiết 2: Các bán kính trước và sau biến dạng vẫn thẳng và
có độ dài không đổi.
Trên mặt cắt ngang chỉ có ứng suất tiếp
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
Ứng suất tiếp có phương vuông góc với bán kính, chiều cùng
chiều với moment xoắn.
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần
túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
1
dφ: góc xoay tương đối giữa hai mặt cắt, dφ = const
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Trang 14HCM 08/2014
max
y
0
z
M
max
dz
- Phương trình cân bằng:
z
F
M dF
2
2
z
F
O F
d
dz
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần
túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
HCM 08/2014
- Ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang:
z O
M d G
dz J
max
O O
J W
- Đối với mặt cắt ngang hình tròn:
3 max
O
J
max
z O
M W
Nhận xét: Ứng suất tiếp trên mặt cắt lớn nhất ở biên và bằng không ở tâm mặt cắt, nên để tiết kiệm vật liệu, người ta thường dùng trục rỗng.
6.6.1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn thuần túy
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
5.6.2 Cách tính bền
Trong trường hợp trên tiết diện thanh vừa tồn tại Mzvừa tồn tại
Mxvà Mythì dù có tồn tại các thành phần lực cắt hay không ta
vẫn gọi chung trạng thái chịu lực này là trạng thái uốn xoắn
đồng thời Vì ứng suất tiếp do các lực cắt gây ra nhỏ hơn
rất nhiều so với ứng suất tiếp do moment xoắn gây ra.
Mỗi điểm trên tiết diện có hai thành phần ứng suất:
+ Ứng suất tiếp do moment xoắn Mzgây ra
z O
M d
G
dz J
+ Ứng suất pháp do các moment uốn Mxvà Mxgây ra
y x z
M M
max 0, 2 3
O
6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời
Chương 6 Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
HCM 08/2014
x y
Vì:
z u
M v J
Vì mặt cắt ngang hình tròn
x
M
J
0,1
R
y
x
M tg M
x
y
M
x
M
u
M
N
u
v
0
z
M
5.6.2 Cách tính bền 6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời