- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả...; tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV.. Hoạt [r]
Trang 1* KNS: Xác định giá trị (Nhận biết đợc ý nghĩa của sự khổ công, kiên trì, bền bỉ.)
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Lên lớp:
A Bài cũ:
- HS đọc bài tập đọc: Vẽ trứng và nêu nội dung chính của bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của truyện ba lợt (mỗi lần xuống dòng 1đoạn)
- GV cho HS đọc đoạn kết hợp với đọc các từ ngữ chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- Hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Xi- ôn- cốp xki mơ ớc điều gì ?
- Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình nh thế nào ?
- Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì ?
- Đặt tên khác cho truyện ?
* Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Suốt cuộc đời, Xi-ôn - cốp - xki đã kiên trì, nhẫn nại nghiên cứu để thực hiện ớcmơ của mình, và nhờ đó mà ông đã trở thành nhà khoa học vĩ đại đã tìm ra cáchchế tạo khí cầu bay bằng kim loại, thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng là ph ơngtiện bay tới các vì sao
c HS đọc diễn cảm
- Mời 4HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- HS tìm giọng đọc phù hợp với câu chuyện
- Ba tờ phiếu phô tô phóng to nội dung bài tập 2a để học sinh các nhóm thi tiếp sức
III Hoạt động dạy học:
Trang 2- GV nhắc các em những từ thờng viết sai, cách trình bày, cách viết các tên riêngnớc ngoài Xi-ôn-nốp-xki
- GV đọc bài cho hs viết
- Chấm một số bài, chữa lỗi
3 HS làm bài tập
a Bài tập 2a:
- HS đọc thầm, suy nghĩ làm bài tập vào vở
- Thứ tự từ cần điền là: nghiêm, minh, kiên, nghiệm, nghiệm, nghiệm, điện, nghiệm
- HS đọc lại bài đã điền hoàn chỉnh
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn nhân nhẩm 1 số với 11
a Trờng hợp tổng hai chữ số bé hơn 10
- GV ghi lên bảng phép tính yêu cầu học sinh đặt tính.
27 x 11
- Cho học sinh nhận xét kết quả 297 với thừa số 27 Nhầm rút ra kết luận: Để có
297 ta đã viết số 9 ( là tổng 2 và 7) xen vào giữa hai chữ số 2 và 7
b Trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10
- GV cho học sinh nhân nhẩm 48 x 11 Vì tổng 4 + 8 không phải là số có một chữ
số mà là số có hai chữ số Nên cho học sinh đề xuất cách làm tiếp Có thể cho họcsinh đề xuất viết 12 xen giữa 4 và 8 để đợc 4128 hoặc
Cho cả lớp đặt tính
48
x
11 48 48_
528
- Cho học sinh nhận xét kết quả 528 với thừa số 48
- Nhằm rút ra kết luận: Để có 528 ta đã viết chữ số 2(12 là tổng 4 và 8) xen vàogiữa hai chữ số 4 và 8 đợc 428 thêm 1 vào 4 của 428 đợc 528
- Trờng hợp tổng hai số bằng 10 củng làm giống nh trên
3 Thực hành:
Bài 1: GV ghi đề bài lên bảng
- Cho học sinh làm bài sau đó nêu cách tính nhẩm
34 x11 =374 ; 82 x 11 = 902 ; 11 x 95 = 1045
Bài 2:(Dành cho HS khá và giỏi)
- HS đọc yêu cầu đề bài rồi giải vào vở
Bài 3 - 1HS đọc yêu cầu đề sau đó giải vào vở
4.GV nhận xét, dặn dò: - Gv nhận xét tiết học.
Toán
Nhân với số có 3 chữ số
Trang 3I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách nhân với số có 3 chữ số.
- Tính đợc giá trị của biểu thức
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
3 Giới thiệu cách đăt tính rồi tính:
- Giúp học sinh nhận ra nhận xét: Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện 3 phép tínhnhân 1 phép tính cộng 3 số Do đó ta nghĩ đến việc viết ngắn gọn các phép tính nàytrong một lần đặt tính
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực hiện
3124
x 213 9372 3124 6248 665412
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS làm bài, chữa bài:
GiảiDiện tích của mảnh vờn là:
125 x 125 = 15625 (m2) Đáp số: 15625 m2
5 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học
-
Trang 4- Kớnh hiển vi,chai đựng nước,bụng ,phễu
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (5p)
- Nờu vai trũ của nước trong đời sống,sản xuất và sinh hoạt ?
- Hs kiểm tra bài cũ theo nhúm đụi
- Gv nhận xột
2.Giới thiệu bài : (2p)
3.Bài mới : (25p)
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên
* Bước 1 :Tỡnh huống xuất phỏt
- Điều gỡ xẩy ra với sức khỏe con người khi nguồn nước bị ụ nhiễm ?
* Bước 2 : í kiến ban đầu của học sinh
- Gv yờu cầu học sinh trỡnh bày những điều mỡnh biết trước lớp
- Gv tổ chức cho cỏc em cú cựng biểu tượng về cựng một nhúm
*Bước 3 : Đề xuất và tiến hành thớ nghiệm cựng nghiờn cứu :
- Để chứng minh cho những cõu hỏi trờn chỳng ta cần làm gỡ ?
- Phương ỏn nào là tối ưu nhất ?(Làm thớ nghiệm)
- Học sinh tiến hành làm thớ nghiệm ?(Viết vào vở thớ nghiệm)
*Bước 4 : Kết luận và hợp thức húa kiến thức
- Gv tổ chức cho cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
-Kết luận : Nớc sông hồ hoặc nớc đã dùng rồi thờng bị lẫn nhiều đất cát, đặc biệt nớc sôngcó nhiều phù sa nên chúng thờng bị vẫn đục
* Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch
- GV giao nhiệm vụ cho học sinh nh yêu cầu của SGK
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ônhiễm
Không màu, trong suốtKhông mùi
Không vị Không có hoặc có ítkhông đủ gây hại
Không có hoặc có cácchất khoáng có lợi với tỉ
Lử thích hợp
Trang 5- Kết luận : Nh mục bạn cần biết trang 53 SGK
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chi nghị lực của con ngời; bớc đầu biết dùng từ,
đặt câu, viết đoạn văn ngắn có từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:((5p)
- Nêu phần ghi nhớ của bài luyện từ và câu về các đặc điểm của tính từ
- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ (làm lại bt2)
- Hs kiểm tra bài cũ theo nhúm 4 cõu hỏi trờn
2 Giới thiệu bài:(2p)
3 Hớng dẫn luyện tập:(27p)
Bài 1:
- Đọc kĩ yêu cầu của đề bài Trao đổi theo cặp và làm bài tập vào vở
- Học sinh trình bày bài trớc lớp:
Các từ nói lên ý chí của con ngời Các từ nêu lên những thử thách đối
vơi ý chí, nghị lực của con ngời:quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền
- Cho từng học sinh trình bày trớc lớp
- Gv lu ý: Có 1 số từ vừa là danh từ vừa là tính từ
- Gian khổ làm anh nhụt chí (khổ- DT )
- Công việc ấy rất gian khổ (gian khổ - TT )
Hoặc: Có 1 số từ vừa là danh từ vừa là tính từ hoặc động từ
1.Hoạt động 1: Khởi động – Giới thiệu bài:(5p)
- Lớp trưởng giới thiệu về lớp học
- Lớp phú Văn nghệ tổ chức cho lớp hỏt một bài khởi động
Trang 62 Hoạt động 2 : Trũ chơi “Tiếp sức” (10p)
Gv tổ chức cho học sinh chơi Trũ chơi : “ Tiếp sức ”
- Số lượng học sinh tham gia : 2 đội , mỗi đội 5 em
- Gv cho hs chơi sau đú tổng kết đội thắng,đội thua
3 Hoạt động 3: (18p)
- GV điều hành: phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm
Nội dung phiếu:
Baứi 1:GV yeõu caàu HS laứm baứi :
- GV nờu hỡnh thức tổ chức:Lớp ta sẽ chia thành 6 nhúm,mỗi nhúm 4 bạn
Cụ cần 4 nhúm trưởng của mỗi nhúm.Cỏc nhúm trưởng lờn lấy phiếu về cho nhúm mỡnh giải
- Cỏc nhúm trưởng lưu ý hướng dẫn cỏc bạn hoàn thành bài của mỡnh
- GV mời đại diện cỏc nhúm lờn giải bài
- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện
Trang 7HS năng khiếu kể đợc câu chuyện ngoài SGK; lời kể tự nhiên, có sáng tạo.
II Đồ dùng dạy học:
Một số truyện viết về ngời có nghị lực
III Hoạt động dạy học:
1. Bài cũ : (5p)
- Hs kể lại cõu chuyện tiết trước theo nhúm 4
2 Giới thiệu bài :(2p)
3.Bài mới: (26p)
Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu đề
Một HS đọc đề bài GV chép đề lên bảng
Hãy kể câu chuyện mà em đã đợc nghe (nghe qua ông bà, cha mẹ hay ai đó
kể lại) hoặc đợc đọc về một ngời có nghị lực
- Một em đọc lại đề ra
- Bốn em nối tiếp nhau đọc các gợi ý trong SGK
- HS đọc thầm lại gợi ý 1 HS nối tiếp nhau giới thiệu với các bạn câu chuyện của mình
- Đọc thầm gợi ý 3 GV dán dàn ý kể chuyện và tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện lên bảng, nhắc HS:
+ Trớc khi kể các em cần giới thiệu câu chuyện của mình
+ Chú ý kể tự nhiên, nhớ kể chuyện với giọng kể
HS thực hành kể chuyện trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghiã câu chuyện
- Mời 1- 2 HS khá giỏi kể lại câu chuyện ngoài SGK GV nhận xét
- HS thi kể trớc lớp, nêu ý nghĩa câu chuyện.Cả lớp và GV bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Gọi 1 - 2 em khá kể và nêu ý nghĩa truyện vừa kể
- Giúp học sinh biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0.
II Hoạt động dạy học:
1. Bài cũ (5p)
- Hs nờu cỏch nhõn nhẩm số cú hai chữ số với 11
- Kiểm tra bài theo nhúm đụi
- Gọi 1 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính
258 - Yêu cầu học sinh nhận xét tích riêng:
x Tích riêng thứ hai gồm 3 chữ số 0
203 Có thể bớt không cần ghi tích riêng này mà vẫn
774 thực hiện đợc phép cộng.(Viết tích riêng thứ
000 ba (516) lùi sang trái 2 cột )
516 _
Trang 81309
x 202 2618
2618 264418
Bài 2: Cho HS tự phát hiện phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và giải thích vì
10488 S
456
x 203 1368
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sữa chữ xấu để trở thành ngời viết chữ đẹp.
* KNS: Xác định giá trị (Nhận biết đợc sự kiên trì, lòng quyết tâm cần thiết nh thếnào đối với mỗi ngời.)
II Hoạt động dạy học :
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến xin sẵn lòng.
Đoạn 2: Tiếp chữ sao cho đẹp.
- Vì sao Cao Bá Quát thờng đợc điểm kém?
(Vì chữ viết xấu dù văn của ông rất hay)
- Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào khi nhận lời giúp cụ hàng xóm viết đơn? ( Cao Bá Quát vui vẻ nói: Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn sàng.)
- Sự việc gì xẩy ra làm Cao Bá Quát ân hận?
Trang 9(Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ xấu quá làm quan không đọc đợc nên thét lính
đuổi bà cụ về, khiến bà cụ không giải đợc nổi oan.)
- Cao Bá Quát quyết chí luyện viết nh thế nào?
(Sáng ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối viết xong
m-ời trang vở ông mới đi ngủ; mợn những quyển sách viết chữ đẹp làm mẫu; luyệnviết liên tục suốt mấy năm trời.)
- Học sinh trả lời câu hỏi 4
(Mở bài: 2 dòng đầu
Thân bài: “ Từ một hôm khác nhau”
Kết bài: Đoạn còn lại)
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm :
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm một đoạn- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò: (2p)
*Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
(Kiên trì, kiên luyện viết thì nhất định chữ viết sẽ đẹp/ kiên trì làm một việc gì đónhất định sẽ thành công…)
- GV hớng dẫn HS vận dụng : đa về nhân một số với một tổng, nhân một số với một
hiệu, tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân
- GV gọi HS lên bảng chữa bài:
a)142 x 12+ 142 x 18
= 142 x(12+ 18) = 142 x 30 = 4260b) 49 x 365 - 39 x 365 =(49 - 39 ) x 365
= 3650c) 4 x 18 x 25 = 4x 25 x 18 = 100 x 18 = 1800
Bài 5: Gọi học sinh lên bảng làm và nhận xét
Trang 10 -Lịch sử
Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
lần thứ 2 ( 1075 - 1077)
I MỤC TIấU:
- Biết những nét chinh về trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt
(có thể sử dụng lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt và bài thơ tơng truyền của Lý Thờng Kiệt)
+ Lý Thờng Kiệt chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Nh Nguyệt + Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy quân ta bất ngờ đánh thẳng vào doanh trại giặc
+ Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta bất ngờ đánh thẳng vào doanh trại giặc
+ Quân địch không chống cự nổi, tìm đờng tháo chạy
- Vài nét về công lao của Lý Thờng Kiệt: ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi
II Đồ dùng dạy học:
- Lược đồ
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ (5P)
- Vì sao dới thời Lý nhiều chùa đợc xây dựng ?
- Thời Lý, chùa đợc sử dụng vào việc gì ?
- Hs kiểm tra bài theo nhúm 4
- Gv nhận xột
2 Giới thiệu bài (2p)
3 Bài mới (26P)
* Hoạt động 1 :Lý Thờng Kiệt chủ động tấn công quân xâm lợc Tống.
- GV yêu cầu học sinh đọc đoạn “Cuối năm 1072 …rồi rút về”
- GV giới thiệu sơ lợc về nhân vật lịch sử Lý Thờng Kiệt
* Hoạt động 2 : Trân chiến trên sông Nh Nguyệt.
- GV treo lợc đồ kháng chiến
- HS đọc nội dung bài và trả lời :
+ Lý Thờng Kiệt đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu với giặc ?
+ Quân Tống kéo sang xâm lợc nớc ta vào thời gian nào ?
+ Lực lợng quân Tống khi sang xâm lợc nớc ta nh thế nào ? Do ai chỉ huy?
+ Trận chiến giữa quân ta và giặc diễn ra ở đâu ?Nêu vị trí quân giặc và quân tatrong trận này ?
+ Kể lại trân quyết chiến trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt ?
- GV yêu cầu HS dựa vào các câu trả lời trên trình bày lại diễn biến của cuộc khángchiến
- HS trả lời GV nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 3 Kết quả của cuộc kháng chiến và nguyên nhân thắng lợi.
- HS đọc sgk, trả lời :
Trang 11+ Em hãy trình bày kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lầnthứ hai.
+ Theo em, vì sao nhân dân ta có thể giành đợc chiến thắng vẻ vang nh vậy ?
- Hs trả lời, GV nhận xét, bổ sung : Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợclần thứ hai đã kết thúc thắng lợi vẻ vang, nền độc lập đợc giữ vững Để giành đợcthắng lợi đó là nhờ nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nớc, tinh thần dũng cảm,
ý chí quyết tâm đánh giặc, bên cạnh đó lại có sự lãnh đạo tài giỏi của Lý ThờngKiệt
- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ,
đặt câu và viết đúng chính tả ); tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự ớng dẫn của GV
II Hoạt động dạy học:
A.Trả bài kiểm tra (30p)
1 Nhận xét chung bài làm của học sinh.(
- Học sinh đọc đề bài
- GV nhận xét chung
a)Ưu điểm:
- Phần đa các em hiểu đề bài
+ Biết xng hô khi đóng vai Nguyễn Hiền để kể chuỵên
+ Diễn đạt trọn câu trọn ý
+ Trình bày phân biệt 3 phần rõ ràng
b)Tồn tại:
+ Có một số bài lúc đầu xng tôi nhng sau đó kể sang ngời dẫn chuyện
+ Có một vài em viết cha thành câu, câu văn còn dài, ít dùng dấu câu
+ Một số em làm bài còn cẩu thả, chữ viết còn xấu
2 Hớng dẫn học sinh chữa lỗi :
- Lỗi chính tả :
- Lỗi dùng từ :
- Lỗi đặt câu :
3 Trả bài cho từng học sinh:
4 Hớng dẫn học sinh chữa bài
5 Cho học sinh đọc lại bài viết của mình Đọc kĩ lời phê của GV
- Học sinh tự sữa lỗi
6 Học tập những đoạn văn, lời văn hay.
- GV đọc một vài bài văn hay
- Học sinh nghe và trao đổi tìm ra những cái hay
7 Học sinh chọn và viết lại một đoạn trong bài làm của mình
- Học sinh chọn đoạn mắc lỗi nhiều để viết lại cho đúng
Trang 12I MỤC TIấU:
- Hiểu đợc tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính để nhận biết chúng
- Xác đợc câu hỏi trong văn bản, bớc đầu biết đặt câu hỏi để trao đổi theo nộidung, yêu cầu cho trớc
II Hoạt động dạy học:
Bài 1: Học sinh đọc bài: “ Ngời đi tìm đờng lên các vì sao”
- Học sinh đọc những câu hỏi trong bài
Bài 2, 3: HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV ghi kết quả vào bảng
1 Vì sao quả bóng không
có cánh mà vẫn bay đợc? Xi-ôn-cốp-xki Tự hỏi mình - Từ vì sao
- Dấu chấm hỏi
2 Cậu làm thế nào mà mua
đợc nhiều sách và dụng cụ
nh vậy? Một ngời bạn Xi-ôn-cốp-xki -Từ thế nào- Dấu chấm hỏi
b Phần ghi nhớ
- Ba học sinh đọc nội dung cần ghi nhớ
4 Phần thực hành(13p)
Bài 1: Cả lớp làm bài vào vở.
Câu hỏi Câu hỏi của ai ? Để hỏi ai ? Từ nghi vắnBài: Tha chuyện với mẹ
- Con vừa bảo gì?
- Ai xui con thế? Câu hỏi của mẹCâu hỏi của mẹ CơngCơng Gì?Thế?
Bài 2: Hai bàn tay
Anh có yêu nớc không? Câu hỏi của Bác Hồ Bác Lê Có không
Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu của bài
Mời một cặp làm mẫu
- Về nhà bà cụ làm gì? Về nhà bà cụ kể chuyện cho Cao Bá Quát nghe
- Bà cụ kể lại chuyện gì? Bà cụ kể lại chuyện quan lính đuổi ra khỏi huyện
- Nêu đợc một số nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc
+ Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi
+ Sử dụng phân bón hoá học, thuốc trừ sâu
+ Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ
Trang 13- Nêu đợc tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con ời.
ng-* KNS: Kĩ năng trình bày thông tin về nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
-HS quan sát các hình trong SGK từ hình 1 đến hình 8 SGK trang 54 ; 55
Tự đặt câu hỏi và trả lời cho từng câu hỏi trong từng hình
- Hình nào cho biết nứớc sông, hồ, kênh, rạch bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gâynhiễm bẩn mô tả trong hình đó là gì? (hình 1; 4)
- Hình nào cho biết nớc máy bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn mô tảtrong hình đó là gì? (hình 2)
- Hình nào cho biết nớc biển bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn mô tảtrong hình đó là gì? (hình 3)
- Hình nào cho biết nớc ma bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn mô tảtrong hình đó là gì? (hình 5;6;8)
* HĐ2: Làm việc theo cặp
- HS quay lại chỉ vào hình trang 54; 55 sgk để hỏi và trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các HS khác và GV theo dõi nhận xét bổ sung
- Kết luận : Nh SGK
* HĐ3: Thảo luận về sự tác hại của sự ô nhiễm nớc
-HS thảo luận nhóm: Điều gì sẽ xẩy ra khi nguồn nớc bị ô nhiễm?
-Từ đó rút ra tác hại của việc nguồn nớc bị ô nhiễm
-Lựa chọn đường đi an toàn nhất để đến trường
- Phõn tớch được cỏc lớ do an toàn hay khụng an toàn
- Cú ý thức và thúi quen chỉ khi đi con đường an toàn dự cú phải đi vũng xa hơn
Theo em, để đảm bảo an toàn người đi xe đạp phải đi như thế nào?
Chiếc xe đạp đảm bảo an toàn là chiếc xe như thế nào?
GV nhận xột, giới thiệu bài
2 Giới thiệu bài mới (2p)
Trang 143.Cỏc hoạt động (26p)
a.Hoạt động 1: Tỡm hiểu con đường an toàn.
GV chia nhúm và giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm, yờu cầu cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi sau và ghi kết quả vào giấy theo mẫu:
Điều kiện con đường an toàn ĐK con đường kộm an toàn
Con đường an toàn là con đường là con đường thẳng và bằng phẳng, mặt
đường cú kẻ phõn chia cỏc làn xe chạy, co cỏc biển bỏo hiệu giao thụng , ở ngó tư
cú đốn tớn hiệu giao thụng và vạch đi bộ ngang qua đường
b.Hoạt động 2: Chọn con đường an toàn đi đến trường.
GV dựng sơ đồ về con đường từ nhà đến trường cú hai hoặc 3 đường đi, trong
đú mỗi đoạn đường cú những tỡnh huống khỏc nhau
GV chọn 2 điểm trờn sơ đồ, gọi 1,2
HS chỉ ra con đường đi từ A đến B đảm bảo an toàn hơn Yờu cầu HS phõn tớch
cú đường đi khỏc nhưng khụng được an toàn Vỡ lớ do gỡ?
HS chỉ con đương an toàn từ nhà mỡnh đến trường
c.Hoạt động 3: Hoạt động bổ trợ
GV cho HS vẽ con đường từ nhà đến trường Xỏc định được phải đi qua mấy điểm hoặc đoạn đường an toàn và mấy điểm khụng an toàn
Gọi 2 HS lờn giới thiệu
GVKL: Nếu đi bộ hoặc đi xe đạp cỏc em phải lựa chọn con đường đi cho an toàn
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện nhân với số có hai, ba chữ số
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính, tính nhanh
II Hoạt động dạy học:
- HS nhắc lại quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, khối lợng
- Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trớc lớp
a) 10kg = 1 yến 100kg = 1 tạ
Trang 15475
x 205 2375
950
97375
309
x 207 2163
618 63963c) 45 x 12 + 8
= 540 + 8 = 548 = 45 x (12 + 8 ) = 45 x 20 = 900
Bài 3: GV hớng dẫn học sinh tính bằng cách thuận tiện nhất:
- HS làm bài và chữa bài
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài(3P)
2 Hớng dẫn ôn tập: (30P)
- GV viết đề lên bảng :
Đề 2 là văn kể chuyện( Vì khác với đề 1 và đề 2) Khi làm bài này HS phải kể mộtcâu chuyện có nhân vật, cốt truyện, diễn biến và ý nghĩa nhân vật này phải là tấmgơng rèn luyện thân thể Nghị lực và quyết tâm của nhân vật đáng ca ngợi và noitheo
Bài 2, bài 3: Học sinh cả lớp đọc kĩ yêu cầu của 2 bài tập Một số học sinh nóicâu chuyện mình chọn kể
- Viết nhanh dàn ý của câu chuyện
Học sinh thực hành kể chuyện trao đổi câu chuyện theo yêu cầu của bài 3
Trang 16- Học sinh thi kể chuyện trớc lớp Mỗi em kể một truyện kể xong trao đổi cùngcác bạn trao đổi về nhân vật trong truyện, tính cách ý nghĩa Cách mở đầu và cáchkết thúc câu chuyện Các em tự nêu câu hỏi và trả lời với nhau.
- Cuối cùng GV ghi bảng tóm tắt sau:
+ Văn kể chuyện: Kể lại một chuổi sự việc có liên quan đến một hay một số nhânvật Mỗi câu chuyện đều nói lên một điều ý nghĩa
+ Nhân vật: Là ngời hay con vật, đồ vật, cây cối đợc nhân hoá
+ Hành động của nhân vật nói lên tính cách của nhân vật đó
+ Những đặc điểm ngoại hình tiêu biểu góp phần nói lên tính cách thân phận củanhân vật đó
- Rèn cho học sinh có thói quen tổ chức sinh hoạt lớp cuối tuần
- Lớp trởng điều hành lớp sinh hoạt: Tự nhận xét tồn tại, của bản thân từng cá nhân, từng tổ và cả lớp
3 Kế hoạch tuần tới(5p)
- Duy trì tốt mọi hoạt động học tập và nề nếp.
- Khắc phục những hạn chế nh đã nêu
GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
Kĩ năng giải quyết mõu thuẫn (tiết 2)
-
Trang 17- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
III Hoạt động dạy học:
- Học sinh chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân hay tha dân ?
- Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
Các nhóm dựa vào SGK, tranh ảnh thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:
- Làng của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì ? Nhiều nhà hay ít nhà ?
- Nêu các đặc điểm về nhà của ngời kinh? Nhà ở đợc làm bằng vật liệu gì? Chắcchắn hay đơn sơ? Vì sao nhà ở có đặc điểm đó?
- Làng Việt cổ có những đặc điểm gì ?
- Ngày nay làng ở đồng bằng Bắc Bộ có thay đổi nh thế nào?
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
2 Trang phục và lễ hội
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- HS quan sát hình ở SGK sau đó thảo luận nhóm
- Hãy mô tả về trang phục truyền thống của ngời kinh ở đồng bằng Bắc Bộ?
- Trong lễ hội có những hoạt động gì ? Kể tên một số hoạt động đó?
- Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ ?
- HS trình bày kết quả, thảo luận
GV: Trang phục truyền thống của nam là: quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp màu đen; của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc yếm đỏ
- GV có thể kể thêm về một số lễ hội của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
C Củng cố, dặn dò(3p)
- Gv nhận xét tiết học
-
Trang 18- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời; bớc đầu biết xếp các
từ Hán Việt theo 2 nhóm nghĩa; hiểu nghĩa từ nghị lực;
- Hiểu nghĩa chung một số câu tục ngữ theo chủ điểm đã học
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Dòng nào dới đay nêu đúng nghĩa của từ Nghị lực?
A Sức mạnh tinh thần giúp con ngời ta không lùi bớc trớc khó khăn
B Quyết định đã đợc chính thức thông qua ở hội nghị, sau khi vấn đề đã đợc tập thể thảo luận
- Biết chơi và tham gia chơi trò chơi: Chim về tổ
II Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
1 Phần mở đầu: