1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TAP DE TRAC NGHIEM VA TU LUAN TOAN 6 co dap an

21 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 120,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.. Tích của các thừa số nguyên tố riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I TOÁN 6 A.PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 9:

A 144 5 + 16 B 144 5 + 19 C 144 5 + 17 D 144 5 + 18

Câu 2: Nếu a  2 ; b  2 thì :

A ( a + b )  2 B ( a + b )  4 C ( a + b )  6

Câu 3: Câu nào đúng trong các câu sau :

A Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6

B Nếu tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng phải chia hết cho 6.

C Nếu tổng không chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6.

D Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho 6, còn các số hạng khác đều chia hết cho

6 thì tổng không chia hết cho 6

Câu 4: Cho A = 78 : 7 Viết A dưới dạng luỹ thừa :

Câu 10: Chọn câu nói đúng trong các câu sau :

A Hệ thập phân có nhiều chữ số B Hệ thập phân có10 chữ số.

C Hệ thập phân có 7 ký hiệu D Hệ thập phân có 10 số

Câu 11: Kết quả nào đúng trong các so sánh sau:

Trang 2

A a là số nguyên dương B a là số nguyên âm.

Câu 34: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A số tự nhiên đều là số nguyên dương

Trang 3

Câu 38: Kết quả của phép tính : (- 15) + (- 14) bằng :

Câu 43: Câu nào đúngtrong các câu sau:

A Hai số tự nhiên liên tiếp không phải là hai số nguyên tố cùng nhau.

B Có hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai số đều là hợp số.

C Hai số nguyên tố thì không là hai số nguyên tố cùng nhau.

D Nếu hai số nguyên tố cùng nhau thì chúng đều là số nguyên tố.

Câu 48: Các dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

A 5; 2; 1; 0; -2; -17 B -2; -17; 5; 1; 0; 2

Câu 49: Số nguyên tố có :

Câu 50: Tìm số nguyên x, biết Ta tìm được kết quả:

Trang 4

C Cả ba kết quả trên đều đúng D ( a + b )  3

Câu 55: Cho a,b  N, nếu a b thì ƯCLN (a,b) bằng:

Câu 60: Các kết quả sau kết quả nào là đúng?

A 32 < 1 + 3 + 5 B 32 = 1 + 3 + 5 C 32 > 1 + 3 + 5 D quả đều sai.

Câu 61: Phép tính (-4)+(-5) có kết quả là:

Câu 62: Chỉ ra phát biểu đúng trong các câu sau?

A Tích của một số nguyên dương với số 0 là một số nguyên dương.

B Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương;

C Tích của một số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm;

D Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm;

Câu 63: Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là

Câu 68: Tính chất chia hết của một tổng là :

A Cả ba câu trên đều sai.

Trang 5

Câu 77: Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

A Có 2 số chia hết cho 2 B Có 3 số chia hết cho 2

C Có 4 số chia hết cho 2 D Có 1 số chia hết cho 2.

Câu 78: Tập hợp M = {a; b; c; x; y} Cách viết nào sau đây sai :

Câu 79: Tích (-1) ( -2) ( -3) (-4) (-5) ( - a) Với a = -10 có kết quả là :

Câu 80: Chọn câu đúng :

A Tổng hai số nguyên âm là một sô nguyên dương

B Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

C Một tích khác 0 khi có 1 thừa số bằng 0.

D Tích 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

Câu 81: Qui tắc của phép tính am an là :

Câu 87: Khi viết thêm số 3 vào trước số tự nhiên có 3 chữ số thì:

A Số đó tăng thêm 300 đơn vị B Số đó tăng thêm 3 đơn vị.

C Số đó tăng thêm 30 đơn vị D Số đó tăng thêm 3000 đơn vị

Câu 88: Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b  0 ) là:

Trang 6

A a lớn hơn hoặc bằng b.

B a lớn hơn b.

C a nhỏ hơn b.

D Có số tự nhiên q sao cho a = b q

Câu 89: Tích các số nguyên là một số nguyên dương nếu tích có :

A Hai mươi số nguyên âm và một số nguyên dương.

B Một số nguyên âm và một số nguyên dương.

C Ba số nguyên âm và ba số nguyên dương

D Một số nguyên âm và hai số nguyên dương.

Câu 90: Số nào sau đây là số liền trước số -100 ?

B Có hai số nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn mỗi số hạng.

C Tổng của các số nguyên bằng không thì chúng đối nhau

A Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.

B Tích của các thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.

C Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.

D Tích của các thừa số nguyên tố riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.

Câu 99: Kết quả nào đúng trong các so sánh sau:

Trang 7

Câu 102: Cho x = - 3 thì giá trị biểu thức ( x - 4 ) ( x + 5 ) là :

Câu 103: Số 120 là kết quả của tích nào dưới đây :

Câu 104: Cho a,b Z Cách nào viết đúng?

A a-b = a+b B a-b = -a - b C a-b = a- (-b) D a-b = a+ (-b)

Câu 2: Tìm số tự nhiên x thoả mãn: 3x+1 - 2 = 32 + [ 52 - 3.( 22 - 1 )]

Câu 3: Cho tập hơp A={x N/x6; x8;x<100}

a.Hãy liệt kê các phần tử của A

b.Viết tập hợp M là tập hợp con của A

Trang 8

Câu 8: Trong buổi vui trung thu, cô giáo đã mua 96 cái kẹo, 36 cái bánh và chia đều ra các đĩa, mỗi

đĩa gồm cả kẹo và bánh.Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa, mỗi đĩa có bao nhiêu cái kẹo,bao nhiêu cái bánh?

Câu 9: Học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục khi xếp hàng 6 , hàng 7, hàng 8 đều vừa đủ

Tính số học sinh khối 6 biết số học sinh khối 6 nằm trong khoảng từ 70 đến 190

Trang 9

C

B

Xoµi MËn

æi A

19 x z y

Câu 17: Chứng tỏ rằng trong 3 số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3 ?

Câu 18: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 5; hàng 6; đều thiếu

1 người , nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết số học sinh chưa đến 300 Tính số học sinh của khối đó

Câu 19: Tìm x N biết:

a) 8 (x +5) - 20 = 60

b) 3 x : 3 = 33 70

Câu 20: Số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu không quá 300 em Nếu xếp mỗi

hàng 9 em thì thừa ra 6 em , nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ.ỏi số học sinh khối 6 của trường Phan Bội Châu là bao nhiêu em?

Trang 10

Câu 34: Để đánh số trang một quyển sách dày 100 trang, ta cần dùng bao nhiêu chữ số ?

Câu 35: Lớp 6A có 40 học sinh, lớp 6B có 44 học sinh và lớp 6C có 32 học sinh Ba lớp xếp hàng

thành số hàng dọc như nhau mà không lớp nào bị thừa ra học sinh nào Tính số hàng dọc mà mỗi lớp có thể xếp được?

Câu 36: Thực hiện phép tính

a) 3.42 - 81 : 32

b) 20 - [ 30 - ( 5 - 1 )2 ]

Câu 37: Cho số 2539x với x là chữ số hàng đơn vị Tìm x để : 2539x chia hết cho cả 3 và 5

Câu 38: Tìm số tự nhiên x sao cho

a) x12 và 0 < x < 50

b) 20 x

Câu 39: Tìm số tự nhiên x biết

Trang 13

Câu hỏi Số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu không quá 300 em Nếu xếp mỗi

hàng 9 em thì thừa ra 6 em , nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường Phan Bội Châu là bao nhiêu em?

Trang 14

Gợi ý làm bài:

Tính được 3x+1 = 27;

x = 2

Câu hỏi Cho tập hơp A={x N/x6; x8;x<100}

a.Hãy liệt kê các phần tử của A

b.Viết tập hợp M là tập hợp con của A

Câu hỏi Trong buổi vui trung thu, cô giáo đã mua 96 cái kẹo, 36 cái bánh và chia đều ra các đĩa,

mỗi đĩa gồm cả kẹo và bánh.Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa, mỗi đĩa có bao nhiêu cái kẹo,bao nhiêu cái bánh?

Gợi ý làm bài:

Gọi a là số đĩa

Trang 15

a = ƯCLN(96; 36)

Tính: a = 12 ; Chia được 12 đĩa

Mỗi đĩa có: 96 :12 = 6 (kẹo)

36 : 12 = 3 (bánh)

Câu hỏi Học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục khi xếp hàng 6 , hàng 7, hàng 8 đều vừa đủ

Tính số học sinh khối 6 biết số học sinh khối 6 nằm trong khoảng từ 70 đến 190

Trang 16

æi A

19 x z y

Trang 17

Câu hỏi Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 5; hàng 6; đều thiếu

1 người , nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết số học sinh chưa đến 300 Tính số học sinh của khối đó

Gợi ý làm bài:

- Gọi x cho số học sinh khối 6 và tìm được điều kiện của x

- Chỉ ra được (x + 1) chia hết cho cả 2; 3; 4; 5; 6

Suy ra (x + 1) thuộc BCNN(2; 3; 4; 5; 6)

Tìm BCNN(2; 3; 4; 5; 6) = 60

- Vậy : x + 1 có thể là : 60; 120; 180; 240

Suy ra : x = 59; 119; 179; 239

Mà x chia hết cho 7, nên x = 119 => KL

Câu hỏi Tìm x N biết:

a) 8 (x +5) - 20 = 60

b) 3 x : 3 = 33 70

Gợi ý làm bài:

a) x = 5 b) x = 4

Câu hỏi Số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu không quá 300 em Nếu xếp mỗi

hàng 9 em thì thừa ra 6 em , nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ.ỏi số học sinh khối 6 của trường Phan Bội Châu là bao nhiêu em?

Trang 19

Câu hỏi Cho p và p + 4 là các số nguyên tố (p > 3)

Ta biết a chia hết cho 126 và a chia hết cho 198 nên a là BCNN ( 126; 198 ) ; a = 1386

Câu hỏi Tìm x biết:

Trang 20

Câu hỏi Các tổng sau là số nguyên tố hay hợp số ?

Câu hỏi Lớp 6A có 40 học sinh, lớp 6B có 44 học sinh và lớp 6C có 32 học sinh Ba lớp xếp hàng

thành số hàng dọc như nhau mà không lớp nào bị thừa ra học sinh nào Tính số hàng dọc mà mỗi lớp có thể xếp được?

Ngày đăng: 12/11/2021, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu hỏi Nhìn hình vẽ rồi viết các tập hợp A; B; C; D và điền các ký hiệu ;; thích hợp vào ô trống: - TAP DE TRAC NGHIEM VA TU LUAN TOAN 6 co dap an
u hỏi Nhìn hình vẽ rồi viết các tập hợp A; B; C; D và điền các ký hiệu ;; thích hợp vào ô trống: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w