1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuần 9- Toán- Luyện tập- Đặng Thị Sáu

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 919,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt Biết viết các số đo độ dài, số đo khối lượng, số đo diện tích dưới dạng số thập phân.. Giải bài toán có liên quan đến số đo độ dài và diện tích của một hình..[r]

Trang 1

KHỞI ĐỘNG

Trang 2

a) 3m262dm2 =…… m2

b) 4m23dm2 = …… m2

3,62 4,03

c) 37dm2 = …

d) 8dm2 = …… m2

0,37 m 2

0,08

Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm :

Trang 3

LUYỆN TẬP CHUNG

(trang 47)

Trang 4

Giải bài toán có liên quan đến số đo độ dài

và diện tích của một hình.

Biết viết các số đo độ dài, số đo khối lượng, số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Yêu cầu cần đạt

Vận dụng kiến thức làm được các bài tập

1, 2, 3, 4.

Trang 5

THỰC HÀNH

Trang 6

a) 42m 34cm = ……… m;

b) 56m 29cm = ……… dm;

c) 6m 2cm = ……….m;

d) 4352 m = ……… km;

42,34 562,9 6,02 4,352.

Bài 1: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm :

Trang 7

Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:

b) 347g c) 1,5 tấn

a) 500g = 0,5 kg

= 0,347kg

= 1500kg

Trang 8

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông

b) 30 dm2; 300dm2; 515dm2

a, 7km2 = 7000000m2 ; 4ha = 40000m2 ;

8,5 ha =85000m2

a) 7km2; 4ha; 8,5ha

b) 30 dm2 = 0,3m2; 300dm2 = 3m2 ;

515dm2 = 5,15m2

Trang 9

Bài 4 :Tóm tắt :

Chiều rộng : 0,15km

Bài giải :

0,15km =150m Tổng số phần bằng nhau là :

2 + 3 = 5 (phần) Chiều dài sân trường là :

150 : 5 x 3 = 90 (m) Chiều rộng sân trường là :

150 – 90 = 60 (m) Diện tích sân trường là :

90 x 60 = 5400 (m 2 ) = 0,54 ha

Đáp số: 5400 m 2 ;0,54ha Diện tích :….m 2 ;… ha?

Chiều dài :

Trang 10

Vận dụng và trải nghiệm

Đo chiều dài, chiều rộng lớp học với đơn vị đo là m rồi tính diện tích của lớp học và đổi ra đơn vị dam 2

Ngày đăng: 12/11/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm