5: Trong các loài sau đây những loài nào làm sạch môi trường nướcA. Câu b, c đều đúng..[r]
Trang 21 Nhận xét gì về kích thước của động vật ngành thân mềm?
2 Ngành thân mềm thường được phân bố ở những môi
trường nào? Nêu tập tính của chúng?
Trang 3Thân mềm đa dạng về
Môi trường sống: Trên cạn, nước ngọt, nước mặn…
Tập tính: sống vùi lấp, di chuyển chậm, bơi nhanh…
Kích thước (Có loài nặng vài chục gam , có loài nặng đến hàng tấn)
Loài: (Khoảng 70 nghìn loài) được chia ra làm nhiều lớp.
Trang 4Lớp chân rìu (Lớp vỏ 2 tấm)
Sò lông
Trang 5Lớp chân bụng
Ốc bươu vàng
Trang 6Bạch tuộc
Lớp chân đầu
Mực ống
Trang 7BÀI 21- Tiết 22: ĐẶC ĐIỂM CHUNG
VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN
MỀM
Trang 9Đặc điểm cơ thể
Thân mềm
Không phân đốt Phân
đốt
Khoang
áo phát triển
Hệ tiêu hóa phân hóa
Biển
Nước ngọt, biển, nước lợ,
Bảng 1 – Đặc điểm chung của ngành thân mềm
1- Ngành thân mềm có những đặc điểm chung gì?
Trang 10Bạch tuộc
Kể tên một số đại diện có vỏ
đá vôi tiêu giảm?
Trang 11Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
Trang 14Tên đại diện thân mềm nước
Làm sạch môi trường nước
Có hại cho cây trồng
Trang 15Mực còn là một mắt xích trong
chuỗi thức ăn.
Mực khổng lồ thường được miêu
tả có những cái vòi dài giống như con rắn khổng lồ, có thể đạt đến chiều dài 18m và trọng lượng đến khoảng một tấn, thường sống ở
vùng đại dương sâu Những tưởng với kích thước đáng sợ như
thế, mực khổng lồ không còn đối
thủ nào, nhưng cá nhà táng, loài động vật ăn thịt to lớn nhất hành tinh lại là kẻ săn mồi đáng gờm với chúng Mỗi ngày cá nhà táng
ăn từ 2 – 3 tấn mực.
Trang 16Hiện nay số lượng các loài thân mền giảm sút đi rất nhiều (ốc xà cừ giảm đi 80%; …)
- Nguyên nhân nào gây ra sự suy giảm như vậy?
- Biện pháp để bảo vệ các loài thân mềm?
Trang 17Chất độc hóa học ngấm vào đất gây ô nhiễm môi trường
đất Chất thải độc hại gây ô nhiễm môi trường đất, nước
Ô nhiễm bờ biển do rác thải Ô nhiễm bờ biển
Ước gì bãi biển quê mình không có rác
Thảm họa tràn dầu gây hủy hoại môi trường biển Khai thác quá mức
Trang 18Chung tay bảo vệ môi trường
Vệ sinh bãi biển
Vận động mọi tổ chức cá nhân cùng bảo vệ môi trường
Trang 197 Đây là cơ quan rất phát triển ở thân mềm? 2 Đây là cơ quan hô hấp của đa số thân mềm? 5 Đây là tên của một loài thân mềm có vỏ đá vôi tiêu giảm hoàn toàn? 6 Đây là tập tính bắt môì của mực? 3 Đây là nơi bảo vệ não của mực? 4 Đây là tên một loài thân mềm có hại cho cây trồng?
GIẢI Ô CHỮ
“Đây là một sản phẩm từ thân mềm”
Trang 20DẶN DÒ
- Học bài cũ
- Làm bài tập SGK.
- Đọc “Em có biết”.
- Chuẩn bị theo nhóm: Mỗi nhóm 2 con tôm sông còn sống, 2 con tôm chín.
- Tìm hiểu tên một số loài tôm được dùng làm thực phẩm và có giá trị kinh tế ở địa phương
em?
Trang 221 Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con
Trang 232: Loài thân mềm nào làm thức ăn cho cá ?
A Cá, tép, cua,
B Sò, hến, ốc……
C Tép, ốc, cá nhỏ
D Rận nước, cá, tép
Trang 243: Con người có thể lấy ngọc từ loài thân mềm nào để làm đồ trang sức?
A Trai
B Ốc sên
C Bạch tuộc
D Sò
Trang 254 Loài thân mềm nào làm đồ trang trí ?
A Đồi mồi,
B Ngọc trai
C Ốc xà cừ, trai mào,vỏ thân mềm
D Vỏ tôm hùm
Trang 265: Trong các loài sau đây những loài nào làm sạch môi trường nước?
A Mực, bạch tuột
B Ngêu, sò
C Trai, hến…
D Câu b, c đều đúng
Trang 276 Trong các loài thân mềm sau loài nào có hại cho cây trồng ?
A Mực, cua
B Ốc đắng, hến
C Ốc sên, ốc bươu vàng
D Trai sông, mực
Trang 287 Loài thân mềm nào là vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán?
A Các loài cá
B Các loài cua
C Các loài gia cầm
D Các loài ốc nhỏ sống ở ao, ruộng như : ốc mút, ốc tai, …
Trang 298 Loài thân mềm nào có giá trị xuất khẩu ?
A Mực, bào ngư, sò huyết, tu hài
B Tôm,cua biển
C Cá tra, cá ba sa
D Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 309 Loài thân mềm nào có giá trị về mặt địa chất ?
A Hóa thạch một số loài thực vật …
B Hóa thạch một số vỏ sò, vỏ ốc …
C Hóa thạch một số loài cá …
D Hóa thạch một số loài khủng long …