I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1.. Số bé nhất trong các số sau là: a.[r]
Trang 1Họ và tên: ……….
Lớp: 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2
MÔN: TOÁN
Trang 2I, PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Số bé nhất trong các số sau là:
a 362 b 256 c 168 d 205
Câu 2 Số liền trước của số 300 là:
a 299 b 301 c 200 d 400
Câu 3 Số liền sau của số 500 là:
a 400 b 501 c 600 d 499
Câu 4 Các số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a 192, 200, 199, 250 b 250, 199, 200, 192
c 250, 200, 192, 199 d 250, 200, 199, 192
Câu 5 2dm 5cm =…… cm?
a 25cm b 205cm c 52cm d 250cm
Câu 6 Trong hình bên có mấy hình chữ nhật?
a 2 hình b 3 hình
c 4 hình d 5 hình
Câu 7 80 : 2=….?
a 4 b 40 c 400 d 200
Câu 8 30 x 3 =….?
a 90 b 900 c 100 d 600
Câu 9 Kết quả của phép tính: 2 x 2 + 20 là:
a 44 b 24 c 82 d 28
Câu 10 120 – x = 50 Vậy x = ….?
a 70 b 170 c 50 d 120
II Bài tập:
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
258 + 135 496 + 202 329 + 265 272 + 147
Bài 2: Đặt tính rồi tính
567 - 325 862 - 528 660 - 521 187 - 58 100 - 75 404 - 184
Trang 3……….
……….
Bài 3 Ghi lại cách đọc các số sau: Bài 5 Lớp 3A có 37 học sinh Lớp 3B có 28 học sinh Hỏi lớp 3A có nhiều hơn lớp 3B bao nhiêu học sinh? ……….
……….
……….
……….
Bài 5 Một cửa hàng bán được 279 kg gạo, trong đó có 197 kg gạo nếp Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo tẻ? ……….
……….
……….
……….
Bài 6: Có 35 quyển vở chia đều cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ? ……….
……….
……….
……….
Bài 3:
Bình nghĩ ra một số Biết rằng số lớn nhất có ba chữ số hơn số đó 65 Tìm số Bình nghĩ?
216 320 575 209
Trang 4Bài 3: Phân tích các số sau thành các trăm, chục, đơn vị:
a) 816, 607, 300, 890
b) 87a 6b9 8bc
Bài 3: Thùng nhỏ đựng được 145 l dầu, thùng nhỏ đựng ít hơn thùng to 138 l dầu Hỏi
thùng to đựng được bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 461 = … + 135
b) 417 + … = 623