1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

2452 bài tập trắc nghiệm ôn thi TN THPT môn Hóa học có đáp án và lời giải chi tiết

696 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2452 Bài Tập Trắc Nghiệm Ôn Thi TN THPT Môn Hóa Học Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 696
Dung lượng 10,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Tiên Du - Bắc Ninh - Đề Thi Thử - Lần 2 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch I2 Có màu [r]

Trang 1

DẠNG 01: CÁC CÂU HỎI BẢNG, BIỂU Câu 1 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A NH4Cl → NH3 + HCl B NH4NO2 → N2 + 2H2O

C NaHCO3 → NaOH + CO2 D 2KNO3 → 2KNO2 + O2

Lời giải Chọn C

Câu 2 (Chuyên Bắc Giang - Khảo sát Tháng 9 - 2020) X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau:

(NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

Ba(OH)2, to Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí

thoát

ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Lời giải Chọn D

X là K2SO4: Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KOH : Chỉ có kết tủa xuất hiện

Y là NH4NO3: Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O : Chỉ có khí

Z là KOH: Ba(OH)2 không cho phản ứng với KOH

T là (NH4)2SO4: Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O : vừa có khí vừa có kết tủa Câu 3 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng trong mục đích hoà bình, đó là

A năng lượng mặt trời B năng lượng thuỷ điện

C năng lượng gió D năng lượng hạt nhân

Lời giải Chọn D

Hóa học với vấn đề phát triển kinh tế xã hội

Câu 4 Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

HNO3 đặc, nguội Không tác dụng Tác dụng

X, Y lần lượt là

Câu 5 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A NH4Cl → NH3 + HCl B NH4NO2 → N2 + 2H2O

C NaHCO3 → NaOH + CO2 D 2KNO3 → 2KNO2 + O2

Lời giải Chương

Trang 2

Chọn C

Câu 6 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng trong mục đích hoà bình, đó là

A năng lượng mặt trời B năng lượng thuỷ điện

C năng lượng gió D năng lượng hạt nhân

Lời giải Chọn D

Hóa học với vấn đề phát triển kinh tế xã hội

Câu 7 (Chuyên Bắc Giang - Khảo sát Tháng 9 - 2020) X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau:

(NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

Ba(OH)2, to Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí

thoát

ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Lời giải Chọn D

X là K2SO4: Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KOH : Chỉ có kết tủa xuất hiện

Y là NH4NO3: Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O : Chỉ có khí

Z là KOH: Ba(OH)2 không cho phản ứng với KOH

T là (NH4)2SO4: Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O : vừa có khí vừa có kết tủa Câu 8 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Cho các nhận định sau:

(1) Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

(2) Các khí sinh ra cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm SO2 và CO2

(3) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2

(4) Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Số phát biểu đúng là:

Lời giải Chọn A

(1)Đúng, chỉ SO2 làm mất màu nước brom:

(4)Sai, phải làm ngược lại

Câu 9 (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Thi thử Lần 1 - 2020)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,

Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Trang 3

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn C

Câu 10 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit axetic

Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau:

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Chất T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(c) Đốt cháy hoàn toàn chất X thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

(d) Phản ứng giữa chất Y và chất T (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là phản ứng este hóa

Số phát biểu đúng là

Lời giải Chọn D

Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: Axetilen < Axetanđehit < etanol < axit axetic

Z là axetilen, X là axetanđehit, Y là etanol và T là axit axetic

Câu 11 Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?

A Cho Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 B Đốt nóng kim loại Mg trong không khí

C Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng D Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội Câu 12 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B Fomandehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

D Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

Lời giải

Trang 4

Câu 13 (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Thi thử Lần 1 - 2020)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,

Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn C

Câu 14 (Trường THPT Nghĩa Hưng Nam Định - Đề thi thử - Lần 01 - 2020) Cho X, Y, Z, T là các

chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH, HCHO, CH3CHO và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

19 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Y là C6H5COOH B T là CH3COOH C Z là HCHO D X là CH3CHO

Lời giải Chọn D

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi như sau: C6H5COOH > CH3COOH > CH3CHO > HCHO

Vậy chất X là CH3CHO, Y là CH3COOH, Z là C6H5COOH, T là HCHO

Câu 15 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy quỳ tím hoá xanh và trong bình chứa dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa keo trắng Các chất Y và Z lần lượt là

A CO2 và NaAlO2 B CO2 và Ca(AlO2)2

Lời giải Chọn C

Câu 16 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Trong các dãy sau, dãy gồm các chát tác

dụng được với dung dịch HCl là

A MnO2, CuO, H2O B Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3

C Cu, NaOH, AgNO3 D Fe(OH)3, Na2CO3, AgNO3

Trang 5

Lời giải Chọn D

AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

Câu 17 (Trường THPT Chuyên Bắc Ninh - Đề Khảo Sát - Lần 2 - 2020) Cho các chất sau: axetilen,

fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, anbumin, natri fomat, axeton, but–1–in Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Lời giải Chọn D

Chất tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, natri fomat và but–1–in

Câu 18 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y,

Quan sát bảng và cả 4 Chọn để phân tích - loại trừ nhanh

T + NaOH không có kết tủa, hiện tượng gì ⇒ T là KCl

Z + NaOH dư chỉ thu được kết tủa, không tan ⇒ Z là MgCl2

X + NaOH dư → kết tủa sau đó tan, thêm Br2 vào không có hiện tượng

⇒ X là AlCl3 và còn lại Y là CrCl3 → Chọn Dhọn D

Thật vậy, các phản ứng xảy ra giải thích hiện tượng:

• X: AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

sau đó, NaOH dùng dư nên: NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

• Y: CrCl3 + 3NaOH → Cr(OH)3↓ + 3NaCl

tương tự NaOH dư nên: NaOH + Cr(OH)3 → NaCrO2 + 2H2O

☆ Thêm Br2 vào các dung dịch ở TN1 thì chỉ có TH này xảy ra phản ứng:

• 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

dung dịch thu được chứa muối natri cromat Na2CrO4 có màu vàng

• Z: MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)3↓ + H2O

• T: KCl + NaOH: không có phản ứng hóa học xảy ra

Câu 19 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

(b) Ngâm thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(c) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

(e) Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH

(g) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có hiện tượng chuyển màu là

Trang 6

Lời giải Chọn A

(a) Dung dịch nhạt dần màu tím

(b) Dung dịch nhạt dần màu xanh

(c) Có xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan tạo dung dịch thu được trong suốt

(d) Dung dịch nhạt dần màu cam

(e) Dung dịch chuyển sang màu vàng

(g) Dung dịch không có sự chuyển màu

Câu 20 (Trường THPT Nghĩa Hưng Nam Định - Đề thi thử - Lần 01 - 2020) Cho X, Y, Z, T là các

chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH, HCHO, CH3CHO và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

19 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Y là C6H5COOH B T là CH3COOH C Z là HCHO D X là CH3CHO

Lời giải Chọn D

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi như sau: C6H5COOH > CH3COOH > CH3CHO > HCHO

Vậy chất X là CH3CHO, Y là CH3COOH, Z là C6H5COOH, T là HCHO

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag

Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng xuống đáy ống nghiệm

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ

B Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua

D Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua

Lời giải Chọn C

Câu 22 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Trong các dãy sau, dãy gồm các chát tác

dụng được với dung dịch HCl là

A MnO2, CuO, H2O B Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3

C Cu, NaOH, AgNO3 D Fe(OH)3, Na2CO3, AgNO3

Lời giải Chọn D

Trang 7

Câu 23 (Trường THPT Nguyễn Khuyến-HCM-lần 3- năm 2020) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y,

Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Glucozơ, axetilen, anilin B Etanol, glucozơ, etyl amin

C Saccarozơ, metyl fomat, metyl amin D Glucozơ, etyl axetat, triolein

Lời giải Chọn C

Câu 24 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Tiến hành các thí nghiệm sau ở

điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Lời giải Chọn D

(a)SO2 + H2S-> S + H2O

(b)F2 + H2O -> O2 + HF

(c)KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

(d)CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

Câu 25 (Trường THPT Đô Lương Nghệ An - Đề thi thử - Lần 01 - 2020) Kết quả thí nghiệm của các

chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin

C saccarozơ, glucozơ, anilin D saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Lời giải Chọn A

Câu 26 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Tiến hành các thí nghiệm sau ở

điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Lời giải Chọn D

(a)SO2 + H2S-> S + H2O

(b)F2 + H2O -> O2 + HF

Trang 8

(c)KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

(d)CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

Câu 27 (Trường THPT Đô Lương Nghệ An - Đề thi thử - Lần 01 - 2020) Kết quả thí nghiệm của các

chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin

C saccarozơ, glucozơ, anilin D saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Lời giải Chọn A

Câu 28 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A ZnCl2, AlCl3, Fe2(SO4)3, K2Cr2O7 B FeCl3, CuCl2, AlCl3, K2CrO4

C Al(NO3)3, BaCl2, FeCl2, CrCl2 D FeCl3, AgNO3, AlCl3, K2Cr2O7

Lời giảiChọn B

Phân tích hiện tượng:

◈ Màu xanh tím và hồ tinh bột → X + KI tạo ra I2

Quan sát 4 Chọn thì chỉ có FeCl3 thỏa mãn: FeCl3 + KI → FeI2 + I2 + KCl

→ Loại A và C, B hoặc D đúng → cho biết Z là AlCl3

◈ thật vậy: AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

sau đó, NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

◈ Y + NH3 cho kết tủa màu xanh → là màu đồng(II) hiđroxit

CuCl2 + 2NH3 + H2O → Cu(OH)2 + NH4Cl

sau đó: Cu(OH)2 + 4NH3 → (OH)2 (phức tan)

◈ Còn lại: 2K2CrO4 + H2SO4 → K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O

→ dung dịch K2CrO4 màu vàng chuyển dần thành màu da cam K2Cr2O7

Câu 29 Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z và có cùng nồng độ mol/l

- Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan Cho dung dịch T tác dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan

- Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất tan Các chất X, Y, Z là:

A H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4 B H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

C NaOH, NaHSO4, NaHCO3 D NaOH, NaHCO3, NaHSO4

Lời giải Chọn B

Các chất X, Y, Z lần lượt là H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

H3PO4 + Na2HPO4 -> 2NaH2PO4

2NaH2PO4+2Na3PO4 -> 4Na2HPO4

Câu 30 Kết quả thí nghiệm như bảng sau:

X Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa trắng Ag

Trang 9

Z Cu(OH)2 ở t0 thường Dung dịch màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin B Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

Lời giải

Câu 31 Trong các chất sau đây, chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Metylamin B Phenol C Etyl axetat D Glucozơ

Lời giải Chọn C

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch KOH

(b) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch NaOH

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng

(d) Cho NaOH vào dung dịch NaHCO3

(e) Sục khí NH3 vào dung dịch CuSO4

(f) Sục khí CO vào dung dịch NaOH

(g) Đun nóng ống nghiệm chứa bột (NH4)2CO3

(h) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl và đun nhẹ

(i) Nhúng thanh Al vào dung dịch HNO3 loãng; nguội

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

Lời giải Chọn C

(a)HNO3KOHKNO3H O2

(i)Al HNO 3Al(NO )3 3NH NO4 3H O2

Câu 33 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, Na2SO4, MgCl2, NaHCO3

C BaCl2, H2SO4, ZnCl2, (NH4)2CO3 D Ba(OH)2, KHSO4, AlCl3, K2CO3

Lời giải Chọn A

Quan sát hiện tượng + 4 Chọn để phân tích:

• X làm quỳ tím hóa xanh ⇒ loại B và C, A hoặc D đúng cho biết:

X là Ba(OH)2; Y là KHSO4; T là Na2CO3 hay K2CO3 đều thỏa mãn

Trang 10

→ Cần xác định Z là MgCl2 hay AlCl3 nữa mà thôi

◈ 2AlCl3 + 4Ba(OH)2 dư → 2Ba(AlO2)2 + 3BaCl2

→ hiện tượng: cuối cùng không thu được kết tủa

◈ MgCl2 + Ba(OH)2 → Mg(OH)2↓ + BaCl2

→ thu được kết tủa Mg(OH)2; kết tủa này tan trong dung dịch Y là NaHSO4:

Mg(OH)2 + 2NaHSO4 → MgSO4 + Na2SO4 + 2H2O

Vậy lần lượt X, Y, Z, T là Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3

Câu 34 (Đề thi thử Trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc - Lần 2) Cho sơ đồ các phản ứng sau:

X là NO2

Y là O2

Z là NH3

T là CO2

Chỉ có 2 khí NO2, CO2 bị hấp thụ khi qua bình đựng dung dịch NaOH dư

Câu 35 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin

B Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ

D Etylamin, glucozơ, xenlulozơ, trimetylamin

Lời giải

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

(b) Ngâm thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(c) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

(e) Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH

(g) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có hiện tượng chuyển màu là

Lời giải Chọn A

(a) Dung dịch nhạt dần màu tím

(b) Dung dịch nhạt dần màu xanh

(c) Có xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan tạo dung dịch thu được trong suốt

Trang 11

(d) Dung dịch nhạt dần màu cam

(e) Dung dịch chuyển sang màu vàng

(g) Dung dịch không có sự chuyển màu

Câu 37 Cho các cặp chất sau: (X) tripamitin và xenlulozơ, (Y) saccarozơ và tinh bột, (Z) triolein và

metylaxetat, (T) etylaxetat và fructozơ Các cặp chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH

Lời giải Chọn C

Câu 38 Cho X, Y, Z, M là các kim loại Thực hiện các thí nghiệm sau:

Chiều tăng dần tính khử của các kim loại X,Y,Z,Mlà

A Y X M Z.   B Z Y X M.   C M Z X Y.   D Y X Z M.  

Lời giải Chọn D

Vậy thứ tự tính khử của các kim loại theo thứ tự tăng dần: Y X Z M.  

Câu 39 (rường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Cho các chất sau: HNO3, NaOH,

Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là:

A NaCl, H2SO3, CuSO4 B HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4

C Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2 D NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3

Lời giải Chọn B

Câu 40 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6 Công thức phân tử của X và Y lần

lượt là

A CH3CH2CH2OH và C2H5COONa B CH3CH2OH và CH3COONa

C CH3CH2CH2OH và C2H5COOH D CH3CH2OH và CH3COOH

Lời giải Chọn C

HCOOC3H7 → C3H7OH → C2H5COOH → C2H5COONa → C2H6

Câu 41 (rường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Cho các chất sau: HNO3, NaOH,

Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là:

A NaCl, H2SO3, CuSO4 B HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4

C Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2 D NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3

Lời giải Chọn B

Trang 12

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dẫn điện của Al tốt hơn Cu

(b) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được hai chất kết tủa (d) Các kim loại kiềm thổ đều khử nước ở nhiệt độ thường

(e) Trong tự nhiên, kim loại kiềm và kiềm thổ chỉ tồn tại dạng hợp chất

(g) Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại dưới dạng ngậm nước và dạng khan

Số phát biểu đúng là

Lời giải Chọn C

(a) Sai, Độ dẫn điện của Al kém hơn Cu

(c) Sai, Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được kết tủa BaSO4

(d) Sai, Các kim loại kiềm thổ khử nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)

Câu 43 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Kết thúc thí nghiệm, nhận thấy quỳ tím hoá xanh và trong bình chứa dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa keo trắng Các chất Y và Z lần lượt là

A CO2 và NaAlO2 B CO2 và Ca(AlO2)2

Lời giải Chọn C

Câu 44 Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng là X, Y, Z và có cùng nồng độ mol/l

- Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan Cho dung dịch T tác dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan

- Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất tan Các chất X, Y, Z là:

A H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4 B H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

C NaOH, NaHSO4, NaHCO3 D NaOH, NaHCO3, NaHSO4

Lời giải Chọn B

Các chất X, Y, Z lần lượt là H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

H3PO4 + Na2HPO4 -> 2NaH2PO4

2NaH2PO4+2Na3PO4 -> 4Na2HPO4

Câu 45 Trong các chất sau đây, chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Metylamin B Phenol C Etyl axetat D Glucozơ

Lời giải Chọn C

Câu 46 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

Trang 13

A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3.

C AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3

Lời giảiChọn A

Cả 4 Chọn đều cho biết T là FeCl3

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3↓ (nâu đỏ)

X + Ba(OH)2 kết tủa rồi tan ⇒ X không thể là Al2(SO4)3 (loại B, D)

bởi 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaSO4↓

kết tủa Al(OH)3 tan khi thêm Ba(OH)2 vào, nhưng BaSO4 thì không!

Còn lại Y, Z là (NH4)2SO4 hay NH4NO3 → quan sát phản ứng xảy ra:

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O

Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O

→ Theo đó, Y + Ba(OH)2 có cả tủa + khí nên Y là (NH4)2SO4

Z + Ba(OH)2 chỉ thu được mỗi khí nên Z là NH4NO3

Câu 47 Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?

A Cho Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 B Đốt nóng kim loại Mg trong không khí

C Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng D Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 48 (Đề thi thử trường THPT Hoằng Hóa Thanh Hóa - Lần 1) Sục khí nào sau đây vào dung dịch

Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Lời giải Chọn C

Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa?

A Đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3

B Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím

C Nhỏ dung dịch brôm vào anilin

D Đun nóng metyl fomat với dung dịch AgNO3 trong NH3

Lời giải Chọn A

Câu 50 Thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi dưới bảng

sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

C Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn B

Câu 51 Phân tử đơn chức C8H8O2 chứa vòng benzen, có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH, nhưng

không phản ứng với Na Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn là?

Trang 14

Lời giải Chọn D

Đồng phân C8H8O2 là: HCOOCH2-C6H5; C6H5COOCH3; CH3COOC6H5; HCOOC6H4CH3 (o, m, p)

Câu 52 (Trường THPT Nguyễn Khuyến-HCM-lần 3- năm 2020) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y,

Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Glucozơ, axetilen, anilin B Etanol, glucozơ, etyl amin

C Saccarozơ, metyl fomat, metyl amin D Glucozơ, etyl axetat, triolein

Lời giải Chọn C

Câu 53 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Cho các nhận định sau:

(1) Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

(2) Các khí sinh ra cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm SO2 và CO2

(3) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2

(4) Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Số phát biểu đúng là:

Lời giải Chọn A

(1)Đúng, chỉ SO2 làm mất màu nước brom:

(4)Sai, phải làm ngược lại

Câu 54 (Trường THPT Chuyên Bắc Ninh - Đề Khảo Sát - Lần 2 - 2020) Cho các chất sau: axetilen,

fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, anbumin, natri fomat, axeton, but–1–in Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Lời giải Chọn D

Chất tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, natri fomat và but–1–in

Câu 55 (Trường THPT Thuận Thành-1-Bắc Ninh - Đề Khảo Sát - 2020 Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng

(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng

(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(f) Nung nóng Fe(NO3)3

Trang 15

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là

Lời giải Chọn C

(a)NaOH NH Cl 4 NaCl NH 3H O2

Câu 56 Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dẫn điện của Al tốt hơn Cu

(b) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được hai chất kết tủa (d) Các kim loại kiềm thổ đều khử nước ở nhiệt độ thường

(e) Trong tự nhiên, kim loại kiềm và kiềm thổ chỉ tồn tại dạng hợp chất

(g) Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại dưới dạng ngậm nước và dạng khan

Số phát biểu đúng là

Lời giải Chọn C

(a) Sai, Độ dẫn điện của Al kém hơn Cu

(c) Sai, Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được kết tủa BaSO4

(d) Sai, Các kim loại kiềm thổ khử nước ở nhiệt độ thường (trừ Be)

Câu 57 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch KOH

(b) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch NaOH

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng

(d) Cho NaOH vào dung dịch NaHCO3

(e) Sục khí NH3 vào dung dịch CuSO4

(f) Sục khí CO vào dung dịch NaOH

(g) Đun nóng ống nghiệm chứa bột (NH4)2CO3

(h) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl và đun nhẹ

(i) Nhúng thanh Al vào dung dịch HNO3 loãng; nguội

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

Lời giải Chọn C

(a)HNO3KOHKNO3H O2

(b)Không phản ứng

(c)Si H O NaOH 2  Na SiO2 3H2

Trang 16

(i)Al HNO 3Al(NO )3 3NH NO4 3H O2

Câu 58 (Trường THPT Thuận Thành-1-Bắc Ninh - Đề Khảo Sát - 2020 Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng

(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng

(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(f) Nung nóng Fe(NO3)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là

Lời giải Chọn C

(a)NaOH NH Cl 4 NaCl NH 3H O2

Câu 59 Cho các cặp chất sau: (X) tripamitin và xenlulozơ, (Y) saccarozơ và tinh bột, (Z) triolein và

metylaxetat, (T) etylaxetat và fructozơ Các cặp chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH

Lời giải Chọn C

Câu 60 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2;(b) Đốt cháy NH3 trong không khí;

(c) Cho Si vào dung dịch KOH;(d) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Lời giảiChọn D

Thực hiện các thí nghiệm, các phản ứng hóa học xảy ra:

◈ (a) 2Cu(NO3)2  2CuO + 4NOt 2 + O2

◈ (b) 4NH3 + 3O2  2Nt 2 + 6H2O

◈ (c) Si + 2KOH + H2O → K2SiO3 + 2H2

◈ (d) H2O + C  CO + Ht 2 || 2H2O + C  COt 2 + 2H2 (thu được hỗn hợp khí than ướt)

→ cả 4 thí nghiệm đều tạo ra đơn chất

Trang 17

Câu 61 Cho dãy các chất sau: (1) CH3CH2NH2, (2) (CH3)2NH, (3) CH3COOH, (4) HCOOCH3 Tính chất

của các chất được mô tả như sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là (CH3)2NH, CH3CH2NH2, HCOOCH3, CH3COOH

Câu 62 Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch Kết quả được ghi ở bảng

sau:

Y, T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo thành kết tủa màu trắng bạc

Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là:

A Phenol, glucozơ, glixerol, etyl axetat

B Anilin, glucozơ, glixerol, etyl fomat

C Phenol, saccarozơ, lòng trắng trứng, etyl fomat

D Glixerol, glucozơ, etyl fomat, metanol

Lời giải Chọn B

Lời giải: X + nước brom ⇒ Kết tủa ⇒ Loại

D

Y và T có phản ứng tráng gương ⇒ Loại A và

C

Câu 63 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính

chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Y là NH3 B X là HCHO C Z là HCOOH D T là CH3OH

Lời giải Chọn C

Dựa vào độ pH ta có T là NH3 (pH > 7), Z là HCOOH (pH < 7)

X là CH3OH, Y là HCHO (vì ancol có nhiệt độ sôi cao hơn anđehit)

Câu 64 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Trang 18

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

Lời giải Chọn C

(a) Cl2 + NaOH -> NaCl + NaClO + H2O

Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2

Có 3 muối CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư

(e) CuO + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2O

(f) KHS + NaOH -> K2S + Na2S + H2O

Câu 65 (Trường THPT Ngô Quyền - Hải Phòng - Đề Thi Thử - Lần 1) Kết quả thí nghiệm như bảng

sau:

X Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa trắng Ag

Z Cu(OH)2 ở t0 thường Dung dịch màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin B Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

Câu 66 Các dung dịch riêng biệtNa CO , BaCl , MgCl , H SO , NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), 2 3 2 2 2 4

(3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

C Na2CO3, BaCl2, MgCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2

Câu 67 X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí

nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí

thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Câu 68 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na2O vào lượng nước dư

(b) Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn xốp

(c) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Trang 19

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1:1)

Số thí nghiệm thu được NaOH là

Lời giải Chọn B

(a) Na2O + H2O  2NaOH

(b) 2NaCl + H2O ñieän phaân dungdòch 2NaOH + H2 + Cl2

(c) 2NaHSO4 + Ba(HCO3)2  BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(d) NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + NaOH + H2O

Câu 69 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 oxit, thu được kết quả như sau:

Oxit

CO (to) không xảy ra phản ứng có xảy ra phản ứng có xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng

Dung dịch NaOH có xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng

Dung dịch

HNO3 loãng

không giải phóng khí

không giải phóng khí

giải phóng khí không màu

không giải phóng khí

X, Y, Z, T lần lượt là

A Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, MgO B Al2O3, MgO, Fe3O4, Fe2O3

C Al2O3, Fe2O3, Fe3O4, MgO D Al2O3, Fe3O4, MgO, Fe2O3

Câu 70 (Trường THPT Thanh Oai A - Hà Nội - Đề Thi Thử - Lần 1) Hợp chất X có công thức

C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6, 6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phát biểu đúng là

A X5 có phân tử khối là 202 B X là một este 2 chức

C X1 là muối mononatri của axit ađipic D X2 là ancol metylic

Lời giải Chọn A

B Sai, X là một hợp chất hữu cơ tạp chức

C Sai, X1 là muối đinatri của axit ađipic

D Sai, X2 là ancol etylic

Câu 71 (Chuyên Lam Sơn - Thi thử Lần 1 - 2020) Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử

được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?

Trang 20

A Chất X được dùng để điều chế phân đạm

B Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3

C Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo

D Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu

Lời giải Chọn D

Từ các dữ kiện của đề  X là NH3

D Sai, Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 72 Các chất rắn: tristearin, glucozơ, phenol, axit ađipic được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một

kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau

T AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Kết tủa Ag

màu đỏ Các chất ban đầu tương ứng với các kí hiệu là

A X, T, Y, Z B Y, T, Z, X C Z, T, X, Y D T, X, Z, Y

Lời giải Chọn C

☆ Một số hiện tượng dễ nhận ra và suy luận:

◈ chỉ có glucozơ có khả năng phản ứng tráng bạc → Ag↓ ⇒ T là glucozơ

◈ Chỉ có axit ađipic làm quỳ tím ẩm hóa đỏ ⇒ Y là axit ađipic

→ đáp án đúng là

C tương ứng cho biết Z là tristearin và X là phenol

☆ Phân tích thêm: chất béo không tan trong nước nóng, nhẹ hơn nên nổi lên

► Đổi lại, nếu là phenol thì sẽ tan được trong nước nóng

Câu 73 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho dung dịch CrCl3 vào dung dịch NaOH

(d) Nhiệt phân muối K2CO3

(e) Cho Fe vào dung dịch NaHSO4

(g) Cho kim loại Al vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Lời giải Chọn A

(b) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

(c) CrCl3 + 3NaOH  Cr(OH)3 + 3NaCl

(d) Không xảy ra

(e) Fe + 2NaHSO4  FeSO4 + Na2SO4 + H2

(g) 2Al + 3FeCl2  2AlCl3 + 3Fe

Câu 74 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O dien phan

co mang ngan

(2) X2 + X4BaCO3 + Na2CO3 + H2O

Trang 21

(3) X2 + X3X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

A NaOH NaClO, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C KOH, KClO3, H2SO4 D NaHCO3, NaClO, KHSO4

Lời giải Chọn B

(a) 2NaCl (X1) + 2H2O®iÖn ph©n, cã mµng ng¨n

2NaOH (X2) + Cl2 (X3) + H2 (b) 2NaOH (X2) + Ba(HCO3)2 (X4) BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

(c) 2NaOH (X2) + Cl2 (X3) NaCl (X1) + NaClO (X5) + H2O

(d) Ba(HCO3)2 (X4) + KHSO4 (X6) BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

tổng có 4 cặp thỏa mãn yêu cầu → chọn B

Câu 76 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Hạ Long Lần 1 - 2020) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z

kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

Nước brom Mất màu Không mất màu Kết tủa trắng màu Mất Phát biểu nào sau đây đúng?

A X là vinyl axetat, Z là glucozơ B Y là fructozơ, T là glucozơ

C X là fructozơ, T là anilin D Y là fructozơ, T là vinyl axetat

Lời giải Chọn B

Câu 77 Tiến hành thí nghiệm với các chất X,Y,Z,T.Kết quả được ghi ở bảng sau:

Trang 22

ác chất X, Y, Z, T lần lượt là

A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ

B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol

C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin

D saccarozơ, triolein, lysin, anilin

Lời giải Chọn D

X tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch xanh lam X không thể là

xenlulozơ và hồ tinh bột Loại A, B

Y đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ Y bị thủy phân trong NaOH cho poliol Y không thể là etyl axetat Loại C

Đáp án thảo mãn là saccarozơ, triolein, lysin, anilin

Câu 78 (Trường THPT Tiên Du - Bắc Ninh - Đề Thi Thử - Lần 2)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch

X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng xuống Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, phenylamoni clorua, lòng trắng trứng, fructozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, fructozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoni clorua

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, phenylamoni clorua

Lời giải

Chọn C

Câu 79 Các dung dịch riêng biệt Na CO , BaCl , MgCl , H SO , NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), 2 3 2 2 2 4

(3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

Trang 23

A H SO , NaOH, MgCl2 4 2 B Na CO , NaOH, BaCl2 3 2

C H SO , MgCl , BaCl2 4 2 2 D Na CO , BaCl , NaOH2 3 2

Lời giải Chọn A

Chất (1), (2), (3), (4), (5) theo thứ tự lần lượt là: H SO , Na CO , NaOH, BaCl , MgCl 2 4 2 3 2 2

Câu 80 Cho 100 ml dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M Cho từ từ dung dịch KOH 1M

vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2: V1 là

Lời giải Chọn D

tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH

C Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH D NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2

Câu 82 Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Chất X được dùng để điều chế phân đạm

B Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3

C Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo

D Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu

Lời giải

Trang 24

Chọn D

Từ các dữ kiện của đề  X là NH3

D Sai, Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 83 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Y Dung dịch X Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư

Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch Y

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, Na2SO4, MgCl2, NaHCO3

C BaCl2, H2SO4, ZnCl2, (NH4)2CO3 D Ba(OH)2, KHSO4, AlCl3, K2CO3

Lời giải Chọn A

Quan sát hiện tượng + 4 đáp án để phân tích:

• X làm quỳ tím hóa xanh ⇒ loại B và C, A hoặc D đúng cho biết:

X là Ba(OH)2; Y là KHSO4; T là Na2CO3 hay K2CO3 đều thỏa mãn

→ Cần xác định Z là MgCl2 hay AlCl3 nữa mà thôi

◈ 2AlCl3 + 4Ba(OH)2 dư → 2Ba(AlO2)2 + 3BaCl2

→ hiện tượng: cuối cùng không thu được kết tủa

◈ MgCl2 + Ba(OH)2 → Mg(OH)2↓ + BaCl2

→ thu được kết tủa Mg(OH)2; kết tủa này tan trong dung dịch Y là NaHSO4:

Mg(OH)2 + 2NaHSO4 → MgSO4 + Na2SO4 + 2H2O

Vậy lần lượt X, Y, Z, T là Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3

Câu 84 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

(g) Nhiệt phân KHCO3

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Lời giải Chọn B

(a)SO2KMnO4H O2 K SO2 4MnSO4H SO2 4

Câu 85 (Trường THPT Chuyên Vinh - Nghệ An - Đề Khảo Sát - Lần 1 - 2020) Tiến hành thí nghiệm

với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Trang 25

Z Dung dịch Br2 Tạo kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

A natri stearat, fructozơ, anilin, glixerol

B lysin, glucozơ, phenol, Gly-Ala

C anilin, etyl fomat, anilin, lòng trắng trứng

D lysin, glucozơ, anilin, Gly-Val-Ala

Lời giải Chọn D

Câu 86 (Trường THPT Tiên Du - Bắc Ninh - Đề Thi Thử - Lần 2)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch

X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Tạo chất lỏng không tan trong nước, lắng xuống Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, phenylamoni clorua, lòng trắng trứng, fructozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, fructozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoni clorua

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, phenylamoni clorua

Lời giải

Chọn C

Câu 87 (Chuyên Bắc Giang Lần 01 năm 2020) X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4,

K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Câu 88 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T+

Kết quả ghi được ở bảng sau:

Mẫu

Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng vào đến

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Trang 26

Các cation X2+, Y3+, Z3+, T2+ lần lượt là:

A Ba2+, Cr3+, Fe2+, NH4 B Ca2+, Fe3+, Al3+, Ag+

C Mg2+, Fe3+, Cr3+, Ag+ D Ba2+, Fe3+, Al3+, NH4

Câu 89 (Chuyên Lam Sơn - Thi thử Lần 1 - 2020) Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử

được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Chất X được dùng để điều chế phân đạm

B Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3

C Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo

D Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu

Lời giải Chọn D

Từ các dữ kiện của đề  X là NH3

D Sai, Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

Câu 90 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

A FeCl 3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Lời giảiChọn C

Quan sát nhanh 4 đáp án:

◈ để thu được Fe(OH)2 thì dung dịch X tương ứng là FeCl2:

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

◈ Để từ Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 thì cần dùng H2SO4 đặc, nóng:

2Fe(OH)2 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)2 + SO2 + 6H2O

→ Chọn C đúng Tương ứng dung dịch Z là BaCl2, thỏa mãn:

3BaCl2 + Fe2(SO4)3 → 2FeCl3 + 3BaSO4↓

Câu 91 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:

Y Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Có kết tủa Ag

Y hoặc Z Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam

Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala

B Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val

D Etylamin, Fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

Câu 92 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nóng

Trang 27

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

(g) Nhiệt phân KHCO3

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Lời giải Chọn B

(a)SO2KMnO4H O2 K SO2 4MnSO4H SO2 4

Câu 93 (Đề thi thử THPT Ngô Quyền - Hải Phòng - Lần 1 - 2020)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch

X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn C

Câu 94 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch gồm HCl và FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

(c) Nung hỗn hợp bột Al dư và Fe3O4 trong khí quyển trơ

(d) Cho mẩu nhỏ Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua ống sứ đựng PbO nung nóng

(g) Cho Mg vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

Lời giảiChọn D

Các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

◈ (a) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

◈ (b) 4AgNO3 + 2H2O dien.phan 4Ag + 4HNO3 + O2↑

◈ (c) 8Al + 3Fe3O4  9Fe + 4Alt 2O3 (nhiệt nhôm)

◈ (d) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑

sau đó: Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + BaSO4↓

◈ (e) H2 + PbO  Pb + Ht 2O

Trang 28

◈ (g) Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

sau đó xảy ra ăn mòn điện hóa Mg: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

→ có 4 thí nghiệm (b), (c), (e), (g) thu được kim loại

Câu 95 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Cu, ta dùng một lượng dư dung dịch

Câu 96 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn

hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 9,184 lít H2 (đktc) Cho X phản ứng với 350 ml dung dịch H2SO4 1M được 26,42 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa

Cô cạn Y được 32,58 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Ba có trong hỗn hợp ban đầu là:

Lời giải Chọn D

Câu 97 Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

X, Y lần lượt là

Câu 98 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

màu Phát biểu nào sau đây đúng?

A X là vinyl axetat, Z là glucozơ B Y là fructozơ, T là glucozơ

C X là fructozơ, Z là anilin D Y là fructozơ, T là vinyl axetat

Lời giải Chọn B

Câu 99 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 29

X Quỳ tím Chuyển màu hồng

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

trắng Các dung dịch X, Y, Z v

à T lần lượt là

A axit glutamic, tinh bột, anilin và glucozơ

B axit glutamic, tinh bột, glucozơ và anilin

C axit glutamic, glucozơ, tinh bột và anilin

D anilin, tinh bột, glucozơ và axit glutamic

Câu 100 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thửThuốc thửHiện tượng

XQuỳ tìmQuỳ tím chuyển thành màu hồng

YDung dịch iotHợp chất màu xanh tím

ZDung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóngKết tủa Ag trắng

TNước bromKết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

A anilin, tinh bột, axit glutamic, fructozơ

B axit glutamic, tinh bột, anilin, fructozơ

C anilin, axit glutamic, tinh bột, fructozơ

D axit glutamic, tinh bột, fructozơ, anilin

Lời giảiChọn D

Xem xét các hiện tượng, quan sát 4 đáp án:

• T + Br2/H2O → kết tủa trắng → T là anilin → Chọn D

Còn lại, X: axit glutamic có 2 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 nên làm quỳ tím chuyển hồng

Y: tinh bột + dung dịch I2 → hợp chất màu xanh tím (đặc trưng)

Z: fructozơ trong môi trường bazơ (NH3/H2O) chuyển thành glucozơ → tráng bạc được:

 Amoni gluconat + 2Ag↓

Câu 101 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

Trang 30

(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư

(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là

Lời giải Chọn D

(a) Cu dư + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

(b) CO2 dư + NaOH NaHCO3

(c) Na2CO3 dư + Ca(HCO3)2 CaCO3 + NaHCO3 (ngoài ra còn Na2CO3 dư)

(d) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (ngoài ra còn AgNO3 dư)

(e) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 sau đó 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

tủa nâu

đỏ

X, Y, Z, T lần lượt là

A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3

C AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3

Lời giảiChọn A

Cả 4 đáp án đều cho biết T là FeCl3

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3↓ (nâu đỏ)

X + Ba(OH)2 kết tủa rồi tan ⇒ X không thể là Al2(SO4)3 (loại B, D)

bởi 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaSO4↓

kết tủa Al(OH)3 tan khi thêm Ba(OH)2 vào, nhưng BaSO4 thì không!

Còn lại Y, Z là (NH4)2SO4 hay NH4NO3 → quan sát phản ứng xảy ra:

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O

Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O

→ Theo đó, Y + Ba(OH)2 có cả tủa + khí nên Y là (NH4)2SO4

Z + Ba(OH)2 chỉ thu được mỗi khí nên Z là NH4NO3

Câu 103 (Trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Đề Thi Thử - Lần 1 - 2020)Kết quả thí nghiệm của các

dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

Trang 31

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn C

Câu 104 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2),

(3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

C Na2CO3, BaCl2, BaCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2

Câu 105 Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V1 lít khí

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V2 lít khí

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Hai chất X, Y lần lượt là

A (NH4)2CO3, NaHSO4 B NH4HCO3, NaHSO4

C (NH4)2CO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHCO3

Lời giải Chọn A

Cho số mol mỗi chất là 1 mol Thay các đáp án vào:

+ Nếu X, Y là (NH4)2CO3, NaHSO4 (thỏa mãn)

Cho tác dụng với NaOH thì có khí NH3 với số mol là 2 mol

Cho tác dụng với HCl thì có khí CO2 với số mol là 1 mol (H+ dư)

Cho tác dụng với NaNO3 loãng thì có khí CO2 với số mol là 0, 5 mol (tính theo mol H+)

+ Các Chọn Aòn lại sẽ không thỏa mãn

Câu 106 Tiến hành thí nghiệm với các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol (C6H5OH) Kết quả

được ghi ở bảng sau:

(+): phản ứng(-): không phản ứng

AgNO3 trong NH3, đun nóng (-) Kết tủa (-) Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T trong bảng lần lượt là các chất:

A Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ

C Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn B

Xét chất Y: anilin và phenol không tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

 loại A, D

Xét chất Z thấy anilin không tham gia phản ứng với NaOH  Loại C

Câu 107 Thực hiện một số thí nghiệm với 4 oxit, thu được kết quả như sau:

Oxit

Trang 32

H2O có xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng có xảy ra phản ứng không xảy ra phản ứng Dung dịch HCl không tạo thành muối có tạo thành muối có tạo thành muối có tạo thành muối

Dung dịch NaOH

có tạo thành muối có tạo thành muối không tạo thành

phản ứng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A CrO3, Fe3O4, Na2O, Al2O3 B CrO3, Al2O3, Na2O, Fe3O4

C CrO3, Na2O, Fe3O4, Al2O3 D CrO3, Al2O3, Fe3O4, Na2O

Câu 108 (Đề KS Tháng 11 Bắc Giang năm 2020) Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3,

CHCOOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

(*): (+) có phản ứng, (-) không có phản ứng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin

B Mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat

C Lysin, fructozơ, triolein, metyl acrylat

D Benzyl axetat, glucozơ, anilin, triolein

Lời giải Chọn D

Câu 110 (Chuyên Bắc Giang Lần 01 năm 2020) X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4,

K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Trang 33

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

Câu 111 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thửThuốc thử

Dung dịch Ba(OH)2 Kết tủa trắng,

sau đó tan ra Khí mùi khai và kết tủa trắng Có khí mùi khai Có kết tủa nâu

đỏ

X, Y, Z, T lần lượt là

A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3

C AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3

Lời giảiChọn A

Cả 4 đáp án đều cho biết T là FeCl3

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3↓ (nâu đỏ)

X + Ba(OH)2 kết tủa rồi tan ⇒ X không thể là Al2(SO4)3 (loại B, D)

bởi 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3↓ + 3BaSO4↓

kết tủa Al(OH)3 tan khi thêm Ba(OH)2 vào, nhưng BaSO4 thì không!

Còn lại Y, Z là (NH4)2SO4 hay NH4NO3 → quan sát phản ứng xảy ra:

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O

Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O

→ Theo đó, Y + Ba(OH)2 có cả tủa + khí nên Y là (NH4)2SO4

Z + Ba(OH)2 chỉ thu được mỗi khí nên Z là NH4NO3

Câu 112 Có 4 đung dịch bị mất nhãn được đánh thứ tự X, Y, Z, T Mỗi dung dịch trên chỉ chứa 1 trong số

các chất tan sau đây: HCl, H2SO4, Na2CO3, NaOH, NaHCO3, BaCl2 Để xác định chất tan trong mỗi dung dịch người ta tiến hành các thí nghiệm và thu được kết quả như sau:

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Dung dịch Z phản ứng được với etylamin

B Dung dịch X chứa hợp chất không bị nhiệt phân

C Dung dịch T làm xanh quỳ tím

D Dung dịch Y phản ứng được với dung dịch NH4NO3

Lời giải Chọn A

X: NaHCO3; Y: Na2CO3; Z: HCl; T: BaCl2

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3↓ + 2NaCl

Câu 113 (Đề thi thử THPT Ngô Quyền - Hải Phòng - Lần 1 - 2020)Kết quả thí nghiệm của các dung dịch

X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 34

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Lời giải Chọn C

Câu 114 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn

hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 9,184 lít H2 (đktc) Cho X phản ứng với 350 ml dung dịch H2SO4 1M được 26,42 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa

Cô cạn Y được 32,58 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Ba có trong hỗn hợp ban đầu là:

Lời giải Chọn D

Câu 115 Cho các nhận định sau:

(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH-

(2) Lipit không hòa tan trong nước

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng

(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước

(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Số nhận định đúng là

Lời giải Chọn A

Trang 35

(6)Sai, este thường khó tan

Câu 116 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

(*): (+) có phản ứng, (-) không có phản ứng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin

B Mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat

C Lysin, fructozơ, triolein, metyl acrylat

D Benzyl axetat, glucozơ, anilin, triolein

Lời giải Chọn D

Câu 117 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Y Dung dịch X Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư

Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch Y

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, Na2SO4, MgCl2, NaHCO3

C BaCl2, H2SO4, ZnCl2, (NH4)2CO3 D Ba(OH)2, KHSO4, AlCl3, K2CO3

Lời giải Chọn A

Quan sát hiện tượng + 4 đáp án để phân tích:

• X làm quỳ tím hóa xanh ⇒ loại B và C, A hoặc D đúng cho biết:

X là Ba(OH)2; Y là KHSO4; T là Na2CO3 hay K2CO3 đều thỏa mãn

→ Cần xác định Z là MgCl2 hay AlCl3 nữa mà thôi

◈ 2AlCl3 + 4Ba(OH)2 dư → 2Ba(AlO2)2 + 3BaCl2

→ hiện tượng: cuối cùng không thu được kết tủa

◈ MgCl2 + Ba(OH)2 → Mg(OH)2↓ + BaCl2

→ thu được kết tủa Mg(OH)2; kết tủa này tan trong dung dịch Y là NaHSO4:

Mg(OH)2 + 2NaHSO4 → MgSO4 + Na2SO4 + 2H2O

Vậy lần lượt X, Y, Z, T là Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3

Câu 118 Các chất rắn: phenol, tripanmitin, saccarozơ, alanin được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một số

tính chất vật lí được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây là sai?

A X thuộc loại hợp chất saccarit B Z có phản ứng với dung dịch brom

C Y tan nhiều trong etanol D T tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

Lời giải Chọn B

Phân tích:

• Alanin là amino axit, chất rắn dạng ion lưỡng cực +H3NC2H4COO–

Trang 36

→ có nhiệt độ nóng chảy cao nhất; đồng thời dễ tan trong nước ⇒ T là alanin

• Cũng dễ tan trong nước là đường saccarozơ (đường mía) rất dễ thấy → là X

• Còn lại, Y và Z là tripanmitin hay phenol?

ta biết chất béo không tan trong nước và có phân tử khối lớn hơn phenol

→ nhiệt độ nóng chảy cao hơn phenol → Y là phenol; Z là tripanmitin

→ Z là chất béo no, không có phản ứng với Br2 → B sai

Câu 119 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2

(anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Z, T làm xanh quỳ tím ẩm

B Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ

C X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom

D Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím

Lời giải Chọn D

Z và T có nhiệt độ sôi thấp nhất → 2 khí → CH3NH2 và NH3 mà xét độ pH của Z T

→ Tính bazơ của Z T Zlà CH3NH2 và T là NH3

Xét độ pH của X và Y thấy X có tính axit còn Y có tính bazơ → X là phenol còn Y là anilin Xét từng phát biểu:

+ CH3NH2 và NH3 có tính bazơ làm quỳ ẩm chuyển xanh

+ Dung dịch phenol có tính axit và dung dịch anilin, CH3NH2, NH3 có tính bazơ

+ X tác dụng với nước brom cho 2,4,6-tribromphenol (kết tủa trắng); Y tác dụng nước brom cho 2,4,6- tribromanilin (kết tủa trắng)

+ Dung dịch phenol có tính axit và dung dịch anilin có tính bazơ tuy nhiên tính axit, bazơ quá yếu không đổi màu quỳ tím nên không phân biệt được

Câu 120 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư

(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là

Lời giải Chọn D

(a) Cu dư + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

(b) CO2 dư + NaOH NaHCO3

(c) Na2CO3 dư + Ca(HCO3)2 CaCO3 + NaHCO3 (ngoài ra còn Na2CO3 dư)

(d) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (ngoài ra còn AgNO3 dư)

(e) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 sau đó 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Trang 37

Cho dung dịch NaOHvào X tới dư có kết tủa sau đó tan dần Loại

Câu 122 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Cu, ta dùng một lượng dư dung dịch

Câu 123 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho dung dịch CrCl3 vào dung dịch NaOH

(d) Nhiệt phân muối K2CO3

(e) Cho Fe vào dung dịch NaHSO4

(g) Cho kim loại Al vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Lời giải Chọn A

(b) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

(c) CrCl3 + 3NaOH  Cr(OH)3 + 3NaCl

(d) Không xảy ra

(e) Fe + 2NaHSO4  FeSO4 + Na2SO4 + H2

(g) 2Al + 3FeCl2  2AlCl3 + 3Fe

Câu 124 Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 38

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V1 lít khí

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V2 lít khí

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Hai chất X, Y lần lượt là

A (NH4)2CO3, NaHSO4 B NH4HCO3, NaHSO4

C (NH4)2CO3, NaHCO3 D NH4HCO3, NaHCO3

Lời giải Chọn A

Cho số mol mỗi chất là 1 mol Thay các đáp án vào:

+ Nếu X, Y là (NH4)2CO3, NaHSO4 (thỏa mãn)

Cho tác dụng với NaOH thì có khí NH3 với số mol là 2 mol

Cho tác dụng với HCl thì có khí CO2 với số mol là 1 mol (H+ dư)

Cho tác dụng với NaNO3 loãng thì có khí CO2 với số mol là 0, 5 mol (tính theo mol H+)

+ Các Chọn Aòn lại sẽ không thỏa mãn

Câu 125 (Trường THPT Chuyên Vinh - Nghệ An - Đề Khảo Sát - Lần 1 - 2020) Tiến hành thí nghiệm

với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

X, Y, Z, T lần lượt là

A natri stearat, fructozơ, anilin, glixerol

B lysin, glucozơ, phenol, Gly-Ala

C anilin, etyl fomat, anilin, lòng trắng trứng

D lysin, glucozơ, anilin, Gly-Val-Ala

Lời giải Chọn D

Câu 126 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Glucozơ, anilin, axit propionic, anbumin B Anilin, glucozơ, anbumin, axit propionic

C Anilin, anbumin, axit propionic, glucozơ D Anilin, glucozơ, axit propionic, anbumin

Lời giảiChọn D

Xem xét - phân tích các hiện tượng và các Chọn:

• Anilin tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom còn glucozơ thì không → loại#A

• Glucozơ có tham gia phản ứng tráng bạc, còn anbumin (lòng trắng trứng) thì không → loại

Trang 39

C

• Axit propionic làm quỳ tím chuyển màu hồng

Anbumin (lòng trắng trứng) có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím đặc

Câu 127 (Trường chuyên Nguyễn Trãi _Hải Dương_Năm 2020) Kết quả thí nghiệm của các hợp chất

hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là

A Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metylamin

B Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metylamin

C Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin

D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ

Lời giải Câu 128 Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3,

KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Thuốc thử

dd Ca(OH)2 Kết tủa trắng Khí mùi khai Không có hiện tượng

Kết tủa trắng,

có khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3

C Y là dung dịch KHCO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 129 Cho các phát biểu sau:

(a) Muối natri, muối kali của axit béo là thành phần chính của xà phòng

(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm dư, thu được α–amino axit

(c) Trong phân tử glucozơ (dạng mạch hở) có 5 nhóm hiđroxyl

(d) Metyl metacrylat và anilin đều làm mất màu dung dịch nước brom

(e) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là buta-1,3-đien

(f) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 là muối amoni của aminoaxit

Số phát biểu đúng là

Trang 40

Câu 130 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2),

(3), (4), (5) Tiến hành thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là

A H2SO4, MgCl2, BaCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2

C Na2CO3, BaCl2, MgCl2 D H2SO4, NaOH, MgCl2

Lời giải Chọn D

Dựa vào kết quả ghi trong bảng ta thấy (1) và (5) không phản ứng với nhau Loại A, B và C

Câu 131 (Trường THPT Yên Khánh A-Ninh Bình - Đề Khảo Sát – 2020) Cho các nhận định sau:

(1) Dung dịch HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với Fe2O3

(2) Axit nitric đặc kém bền khi có ánh sáng ở điều kiện thường

(3) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là Cu, NO2, O2

(4) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là Ag, NO2, O2

(5) Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là KNO2, O2

(6) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong bình kín thu được các sản phẩm là FeO, NO2, O2

Số phát biểu đúng là:

Lời giải Chọn B

Câu 132 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2,

NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:

Lời giải Chọn B

Các chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH: Al, Zn(OH)2, NH4HCO3, NaHS, Fe(NO3)2

Fe(NO3)2 + NaOH  Fe(OH)2 + NaNO3

Câu 133 (Đề Thi Thử Thpt Chuyên Bắc Giang Lần 2 - 2020) Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2,

NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:

Ngày đăng: 11/11/2021, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w