Đã có 35 đề thi thử THPTQG năm 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾT FILE WORD các trường THPT danh tiếng.. đồng biến trên khoảng nào sau đây?.[r]
Trang 1(Mr Trung)
NHÓM GIÁO VIÊN DELTA
Nhóm soạn ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2018Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: [1D3.1] Hàm số y= sinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
trình sin4x+cos5x=0 theo thứ tự là:
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
?
A sin x5 =0 B cos x4 =0 C sin x4 =0 D cos x3 =0
.
Trang 2Câu 6: [1D1.4] Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m có nghiệm
Câu 8: [1D2.2] Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ
tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí Hỏi có bao nhiêu cách?
Câu 9: [1D2.3] Tổng S = C02018C22018 C 20182018 bằng
A.22016 B. 22017 C.21009 D.21008
Câu 10: [1D2.3] Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng
nhưng lại nhớ là 2 số đó khác nhau Tìm xác suất để gọi 1 lần là sốđúng?
A.
1
2
3
1.90
Câu 11: [1D2.4] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3
nhóm 4 người Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nàocũng có nữ
A.
16
8
292
292.34650
Câu 12: [1D3.1] Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào
là dãy giảm?
C.
1w
Trang 3
B. Là ba số hạng liên tiếp và
1 52
Câu 16: [1D3.3] Một người công nhân làm việc cho một công ty được nhận lương khởi điểm là 1,2 triệu đồng/tháng Cứ sau 3 năm người này được tăng lương thêm 0,4 triệu Hỏi sau 15 năm làm việc người công nhân được nhận tổng tất cả bao nhiêu tiền?
A. 2160 triệu đồng B. 504 triệu đồng
C 360 triệu đồng D 100 triệu đồng.
Câu 17: [1D4.1] Tính giới hạn
1lim
x
x L
3 2lim
L
12
15
25
Trang 4m
B
7.9
m
C
1.2
m
D
7.9
A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2
Trang 5
có đồ thị là (C ) Khẳng định nào sauđây là đúng?
A. (C) có tiệm cận ngang
5.2
y
B. (C) có tiệm ngang
4.3
y
C. (C) có tiệm đứng
3.2
thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f x' 0 0
và f" x0 0
C. Nếu f x ' 0 0 và f" x 0 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
D Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số thì f x ' 0 0
và f" x 0 0
Trang 6
Câu 32 : [2D1.3] Giá trị của tham số m để hàm số yx3- 3x2mx- 1 có hai
Câu 38: [1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d
có phương trình x y 2 0 Tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của dqua phép đối xứng tâm I1; 2
A x y 4 0. B x y 4 0. C x y 4 0. D.
4 0
x y
Câu 39: [1H1.3] Cho 2 điểm phân biệt ,B C cố định ( BC không phải là đường
kính) trên đường tròn O , điểm A di động trên O , M là trung điểm BC , H là
trực tâm tam giác ABC Khi A di chuyển trên đường tròn O thì H di chuyển
trên đường tròn O là ảnh của ' O qua phép tịnh tiến theo u Khi đó u bằng
Trang 7(Mr Trung)
A BC. B .
OB C 2OM . D 2OC .Câu 40: [1H2.1] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi
Sx là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD vàSBC Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Sx song song với BC B. Sx song song với DC
C. Sx song song với AC D. Sx song song với BD
Câu 41: [1H2.2] Cho hình tứ diện ABCD, lấy M là điểm tùy ý trên cạnh
Câu 42: [1H2.3] Cho hình hộp ABCD A B C D Trên ba cạnh AB, DD, C B lần
lượt lấy ba điểm M ,N, P không trùng với các đỉnh sao cho
A Một tam giác B Một tứ giác C Một ngũ giác D. Một lụcgiác
Câu 43: [1H3.1] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Đẳng thức nào sau đây đúng?
D.
cos cos BAC
Câu 45: [1H3.3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi và SA=SC Mặt
phẳng ABCD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
B. SBD.
Trang 8D.
6
Câu 47: [2H1.1] Chọn khái niệm đúng
A. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau
B. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau
C. Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằngnhau
D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau
Câu 48: [2H1.2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với
a
B
3
3.3
a
C a3 3. D. 2a3 3.Câu 49: [2H1.3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a vàmặt bên tạo với đáy một góc 450 Thể tích V khối chóp S ABCD. là
A.
3.2
a
V
B.
39
a
V
36
a
V
3124
.8
a
B
3.2
a
C.
3.8
a
D.
3
.4
a
Trang 9
A
p p
= + 22
p p
=- + 22
Û
+ = 22
Û
=- + 22
, kÎ ¢.
Câu 3: [1D1.2] Phương trình lượng giác tan =tan2
x x
Trang 10Tự luận: Điều kiện ¹ p+ pÛ ¹ p+ 2p( Î )
Û = çç + ÷÷÷
2cos x cos x
ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là
p
- 32
Câu 5: [1D1.3] Cho phương trình cos cosx 7x=cos3x.cos5x ( )1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
A sin x5 =0 B cos x4 =0 C sin x4 =0 D cos x3 =0
Trang 11x Û sin x4 =0
( Do sin4x=2sin2xcos2x )
Câu 6: [1D1.4] Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m( )1 có nghiệm
Câu 8: [1D2.2] Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ
tịch,1 phó chủ tịch và 1 thư kí Hỏi có bao nhiêu cách ?
Hướng dẫn giải: Chọn B
Trang 12Số cách chọn 3 người từ 25 người để sắp xếp vào 3 vị trí chủ tịch, phó chủ tịch
Câu 10: [1D1.3] Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng
nhưng lại nhớ là 2 số đó khác nhau.Tìm xác suất để gọi 1 lần là sốđúng
Hướng dẫn giải: Chọn D
Gọi 2 số cuối là ab,là số điện thoại nên có đủ các chữ số từ 0 đến 9
Ta có a có 10 cách chọn, b khác a nên có 9 cách chọn Vậy không gian mẫu có9.10= 90 phần tử
Vậy xá xuất gọi một lần dúng là
190
Câu 11: [1D1.3] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3nhóm 4 người Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có
Trang 14Dựa vào bảng kết quả ta thấy dãy số
1w2
A Là ba số hạng liên tiếp và
1 52
B. Là ba số hạng liên tiếp và
1 52
C. Không được
Trang 15(Mr Trung)
D Là ba số hạng liên tiếp và
1 52
A 2160 triệu đồng B. 504 triệu đồng
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận:
Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm đầu là: T1 36.1, 236.u1
Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm tiếp theo là:
Ta thấy u u1; 2; ;u là một cấp số cộng với công sai 5 d0, 4;u11, 2
Số tiền người đó lãnh được sau 15 năm là:
5 36 36 2.1, 2 4.0, 4 360
A
n
?
Trang 16A 0 B 1 C 2 D 3.
Hướng dẫn giải: Chọn A
Tự luận:
1lim 0
x
x L
3 2lim
L
12
15
25
B2: Ấn CALC tại x 3 0,0000000001 hoặc x 3 0,0000000001.
B2: Kết quả là
3
5nên chọn A
Trang 17x y
Trang 18x x
m
B
7.9
m
C
1.2
m
D
7.9
0
' 1 4 51
Trang 19(Mr Trung)
1 1
A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2
Câu 27: [2D1.1] Biết phát hiện ra cực trị hàm số -Nhận biết
Trang 20 Khẳng định nào sau đây đúng?
y
B. (C) có tiệm ngang
43
y
C. (C) có tiệm đứng
32
Trang 21x a b khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Nếu f x' 0 0 và f" x0 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f x' 0 0 và f" x0 0
C. Nếu f x' 0 0
và f" x0 0
thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
D Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số thì f x' 0 0
Trang 22Câu 33: [2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
Hàm số đã cho đồng biến trên ; 0 mg x , x ; 0 m3
Câu 34: :[2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số
Trang 23m m
Câu 36: [1H1.1] Trong các phép biến hình sau đây, phép biến hình nào
không phải là phép dời hình?
A Phép tịnh tiến B Phép Quay.
C Phép vị tự D Phép đối xứng trục
Hướng dẫn giải: Chọn C
Tự luận: Theo định nghĩa về phép dời hình
Câu 37: [1H1.2] ] Tìm A dể điểm A' 1; 2 là ảnh của A qua phép vị tự tâm
1;3 , 2
A A1;13 B
71;
A
Trang 24Câu 38: [1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d
có phương trình x y 2 0 , tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của dqua phép đối xứng tâm I1; 2
A x y 4 0. B x y 4 0. C x y 4 0. D x y 4 0.
Hướng dẫn giải: Chọn B
Tự luận:
ảnh của d qua phép đối xứng tâm I1;2 là đường thẳng song song với d Xétđiểm M0; 2 thuộc d gọi M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ta có'
' 2; 2
M ,M'd' Vậy phương trình d' là x y 4 0.
đối xứng tâm I1; 2biến M thành M'
trực tâm tam giác ABC Khi A di chuyển trên đường tròn O thì H di chuyển
trên đường tròn O là ảnh của ' O qua phép tịnh tiến theo u Khi đó u bằng
Trang 25(Mr Trung)
Câu 40: [1H2.1] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi
Sx là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD vàSBC Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Sx song song với BC B. Sx song song với DC
C. Sx song song vớiAC D. Sx song song với BD
Trang 26Đáp án B sai vì MN AC, là hai đường chéo nhau.
Câu 42: [1H2.3] Cho hình hộp ABCD A B C D Trên ba cạnh AB, DD, C B lần
lượt lấy ba điểm M ,N, P không trùng với các đỉnh sao cho
Thiết diện của hình hộp khi cắt bởi mặt phẳng MNP là
A Một tam giác B Một tứ giác C Một ngũ giác D. Một lục giác
Theo định lí Ta-lét đảo thì MN song song với mp
với song song với AD, BD MP song song với
với song song với AB BC,
NK AD cắt AD tại K Thiết diện là lục giác MEPFNK.
Câu 43: [1H3.1] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 27(Mr Trung)
A. BAC B. ABC C.
cos cos ABC
D.
cos cos BAC
Hướng dẫn giải: Chọn D
Câu 45: [1H3.3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi và SA=SC Mặt
phẳng ABCD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.
B: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.
Gọi I là giao điểm của B C' và BC', hạ IK vuông góc
với BD'. Ta đi chứng minh IK là đoạn vuông góc
chung của BD' và B C' , thật vậy ta có
D'
C B
A
C' B'
A'
K
Câu 47: [2H1.1] Chọn khái niệm đúng
A. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau
B. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau
C. Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằngnhau
Trang 28D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau
a
V
.B.
39
a
V
36
a
V
3124
2 S ABCD 6
Câu 50: [2H1.4] Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,
3a
3a4
Trang 29(Mr Trung)