San hô Con sun: sống ở biển, con trưởng thành sống cố định, thường bám vào vỏ tàu thuyền, làm giảm tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông đường thủy.... CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÃY CHON[r]
Trang 2a Dạ dày, miệng, hậu môn.
b Miệng,thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn.
c Dạ dày, miệng, thực quản.
d Dạ dày, miệng, chân hàm, hậu môn.
Câu 2:Tôm hô hấp nhờ đâu?
a Lỗ thở b Qua da c Phổi d Mang.
Câu 3:Cấu tạo hệ thần kinh của tôm gồm:
a Hạch não, vòng thần kinh hầu, chuỗi TK ngực và chuỗi hạch bụng
b Hạch não, 2 đôi râu, hạch bụng
c Hạch não, chuỗi hạch bụng, thần kinh hầu
d Hạch não, hạch dưới hầu, TK ngực
Trang 4
Cua đồng
Con cáy
Con tép Tôm sông
Trang 5ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
Cua đồng đực Cua nhện Tôm ở nhờ
I Một số giáp xác khác
Trang 6Mọt ẩm: râu ngắn, các đôi
chân đều bò được, là giáp xác
thở bằng mang ở cạn nhưng
chúng cần nơi ẩm ướt.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của
mọt ẩm?
a.Sống ở mơi trường biển
b Thường bám vào các vỏ tàu,
thuyền.
c Cĩ râu ngắn, các đơi chân đều bị
được.
d.Phân bố nhiều ở các nơi nước đọng.
Câu 2:Một ẩm sống ở mơi trường
Trang 7Con sun: sống ở biển, con trưởng thành sống cố định, thường bám vào vỏ tàu thuyền, làm giảm tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông đường thủy.
Trang 8Rận nước: Sống ở nước, có kích thước khoảng 2mm Di
chuyển nhờ vận động của đôi râu lớn, mùa hạ chỉ sinh toàn con cái, là thức ăn chủ yếu của cá.
Câu 4: Rận nước di chuyển nhờ đâu?
a Các chân bơi
b Vận động các đơi râu lớn.
c Roi bơi d.Chân giả.
Câu 5: Vai trị chủ yếu của rận nước :
a Làm thức ăn cho người.
b Làm thức ăn cho động vật
c Làm thức ăn cho cá
d Làm cảnh.
Trang 9A-Loài chân kiếm sống tự do, có kích thước và vai trò như rận nước.B-Loài chân kiếm kí sinh ở cá, phần phụ tiêu giảm, râu biến thành móc bám.
Chân kiếm A
Câu 6: Đặc điểm của
lồi chân kiếm kí sinh ở
Trang 10Cua đồng đực
Phần bụng tiêu giảm (1) dẹp mỏng gập vào mặt bụng giảm
của mai (là giáp đầu ngực) Cua bò ngang, thích nghi với lối sống ở hang hốc.
Câu 7: Đặc điểm của
Trang 11Tôm ở nhờ
Có phần bụng vỏ mỏng và mềm (A), thường ẩn dấu vào vỏ chiếc vỏ óc rỗng (B) Khi di chuyển chúng kéo vỏ ốc theo, cộng sinh với hải quỳ, hay gặp ở vùng biển.
Câu 7:Lồi giáp
Trang 12Cua nhện
Sống ở biển, đ ược coi có ư kích thước lớn nhất trong giáp kích xác, nặng 7kg Chân dài giống chân nhện Sải chân dài 1,5m Thịt ăn ngon.
Trang 13nào có kích thước nhỏ.
Trang 14Mọt ẩm
Con sun
Chân kiếm sống kí sinh ở da cá
+ Lồi nào cĩ lợi và lợi như thế nào ?
Trang 17Tép Con cáy
Chân kiếm
Con còng
Tôm đỏ Con ghẹ
Trang 18Các mặt có ý nghĩa thực tiễn Tên các loài ví dụ
6 Kí sinh gây hại cá
Tôm sú, tôm he, tôm càng xanh, tôm nương
Tôm he, tôm bạc, tôm đỏ Tép
Tôm, tép, cáy, còng Tôm
Tôm, cua, ghẹ, ruốc Tôm, cua
Sun
Chân kiếm kí sinh
Trang 19Toâm suù
Tôm bạc biển
Trang 20ruốc Tôm bạc
Tôm đỏ
Tơm he
Trang 21Mắm tôm nguyên con Mắm tép
Trang 22Gheï Cua beå
Trang 24Sun bám vào đá, vỏ tàu thuyền…
Trang 26+ Cạn kiệt nguồn thuỷ hải sản có giá trị.
+ Ảnh hưởng tới nguồn thức ăn của các
loài khác trong hệ sinh thái.
+ Mất cân bằng sinh thái
Trang 27có lợi của giáp xác?
- Bảo vệ môi trường sống, chống gây ô nhiêm môi trường
- Có kế hoạch nuôi trồng và khai thác hợp lí
Trang 28Giáp xác rất , sống ở các môi trường
nước, một số ở cạn, số nhỏ kí sinh Các đại diện như: tôm sông, cua, tôm ở nhờ, rận nước, mọt ẩm có tập tính phong phú Hầu hết giáp xác đều có lợi Chúng là nguồn của cá và là .quan
sản hàng đầu của nước ta hiện nay
đa dạng thường gặp
thức ăn thực phẩm
(5)
Trang 29Mực Còng Ghẹ Mọt ẩm
Giáp xác
Động vật nào sau đây thuộc lớp giáp xác?
01