GV sửa lỗi cách đọc cho HS - Luyện đọc lại các chữ cái âm, vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng.. Củng cố, dặn dò - GV hướng dẫn HS đọc lại các chữ cái, các từ khóa, từ và câu ứng dụn[r]
Trang 1TUÂN 1 Ngày soạn:
- HSđọc, viết được các âm: a ă s g o o| ô o# m n
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
-GV giới thiêụ môn học ôn định
lớp , kiểm tra đồ dùng học tập
của HS
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: a, ă,
s, g, o, o\, ô, o#, m, n
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
o\, ô\.
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: sa, go\.
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: sa, go\.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
a, ă, s, g, o, o\, ô, ô\, m, n
- Hướng dẫn HS đánh vần:
s-a-sa, g-o\-go\.
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: sa,
go\, mă, mo, nô, sô\ (GV Sửa lỗi
cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
g-o\-go\\.
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
g-o\ HS đọc CNg-o\ Nhóm – bàn –lớp
- HS viết vào bảng con:
g-o\-go\.
- HS sửa lỗi
- HS đọc: nă, no\, să, sô, gô, o\.
Trang 2- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: nă, no\, să, sô, gô, o\.
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: nă, no\, să, sô, gô,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS).
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Nô mă go\.
Trang 3- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc bài cũ
và viết: g-o\-go\
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: l, e\,
ơ, ơ\, e, i, i\, k y
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
e\, ơ\
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: lo\, e\
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: lo\, e\
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
a, ă, s, g, o, o\, ô, ô\, m, n
- Hướng dẫn HS đánh vần:
l-o\-lo\, e\
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: lo\,
e\, kơ, ki, ge go, gơ\, ki\, ya\.
(GV Sửa lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
l-e\-le\
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: le\, me, lơ, ka, kô ki ko,
si, gi, si, ya\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: le\, me, lơ, ka, kô ki
ko, si, gi, si, ya\
+ HS viết vào bảng con:
l-e\-le\.
- HS sửa lỗi
- HS đọc: le\, me, lơ, ka, kô
ki ko, si, gi, si, ya\
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
Trang 4- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng: Ya\
gi\ ko\ kơ e\
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ya\ gi\ ko\ kơ e\
- HSđọc, viết được các âm: p h u ư u\ ư\ đ t r.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
bài
- Nhận biết được mối liên hệ giữa âm với tiếng, từ chỉ đồ vật, sự vật
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1.Giáo viên
Trang 5- SGK, giáo án, tranh ảnh minh họa.
2.Học sinh
- Bảng con, SGK, vở bài tập.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: l, e\,
ơ, ơ\, e, i, i\, k y.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
u\, ư\, ê\.
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: pă, ho#
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: pa\
,ho#.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
l, e\, ơ, ơ\, e, i, i\, k y.
- Hướng dẫn HS đánh vần:
p-ă-pa\, h – o# - ho#
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: pă,
ho#, gu gê, gư\, to\, ru\, kê\,
đi\ (GV Sửa lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
p-u\-pu\
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: pu\, pe\, pê, ha, đă, le#,
lu, lư, tư\, tă, ru\, ro#
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: pu\, pe\, pê, ha, đă,
le#, lu, lư, tư\, tă, ru\, ro#
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
\\ (lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
p-u\-pu\
- HS sửa lỗi
- HS đọc: pu\, pe\, pê, ha,
đă, le#, lu, lư, tư\, tă, ru\, ro#
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
Trang 6- Hướng dẫn HS đọc câu ứng
dụng:
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS).
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS luyện đọc lại
- HS viết: p-u\-pu\
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
Trang 7e\ ê ê\ i i\ ư ư\ u u\ đ h l m n k
g s t p r y.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS đọc
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Y Na ru\ e\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: k-ô\-kô\
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Trang 8- HSđọc, viết được các âm: b,[, d, dj
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: b,[,
d, dj
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
b,[, d, dj (so sánh cách đọc
trong Tiếng Việt)
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: bê, [ă
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: bê, [ă
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
[-ă HS đọc CN[-ă Nhóm – bàn –
Trang 9- Hướng dẫn HS đánh vần:
b-ê-bê, [-ă-[ă
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: bê,
[ă e\, do\ dô, dja\ (GV Sửa lỗi
cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
dj-a\-dja\
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: ba, bo\, [e\, [ô\, du\, di,
dje\\, djo\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: ba, bo\, [e\, [ô\, du\,
di, dje\\, djo\
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Y Na
ba to\ kơ ya\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: dj-a\-dja\
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Trang 10+ Tuyên dương HS học tập tiến
- HSđọc, viết được các âm và chữ: c, ]h, j, w
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới: c, ]h, j,
w
-GV viết bài lên bảng
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
c, ]h, j, w (so sánh cách đọc
trong Tiếng Việt)
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: ]ư, wê
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: ]ư, wê
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
c, ]h, j, w
- Hướng dẫn HS đánh vần:
]-ư\-]ư, w-ê-wê
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: ]ư,
wê, ]hi\, jê (GV Sửa lỗi cách đọc
cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
]-ô-]ô
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
+ HS viết vào bảng con:
]-ô-]ô
- HS sửa lỗi
Trang 11viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: ]ô, ê], je\, ju\, ]ho\, ]hu\,
wa\, wi wư
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: ]ô, ê], je\, ju\, ]ho\, ]
hu\, wa\, wi wư
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng: Ya\
]ô ko\ kơ e\
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ya\ ]ô ko\ kơ e\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: c-ô-]ô
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUÂN 2 Ngày soạn:
11/09/2016.
Trang 12Tiêt 5, 6 Ngày dạy: lớp 3B: 13/09/2016 Lớp 3A:
16/09/2016.
Bài 7: ph th ng `
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các âm và chữ: ph, th, ng, `
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV Giới thiệu bài mới: ph, th,
ng, `
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: pha,
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
- HS dõi cách phát âm của GV
- HS đọc: pha, ngă lo\
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: ph-a-pha, ă-ngă lo\
(lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
Trang 13- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: phă, phi\, ngơ nge\,
ngo\, tha, thơ, `u, `e\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: ] phă, phi\, ngơ nge\,
ngo\, tha, thơ, `u, `e\
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS).
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Y Na tha bê je\ ]ư\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Bài 8: Lo\ wit hria\m
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các âm và chữ: b [ d dj j w ] ]h th ph ng `.
- Đọc và hiểu nghĩa câu văn trong phân luyện tập.
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Trang 141.Giáo viên
- SGK, giáo án, bảng chữ cái rơi.
2.Học sinh
- Bảng con, SGK, vở bài tập
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu: b [ d dj j w ] ]h
th ph ng `.
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm b
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng: Ya\
pe\ e#] je\ lo\\
- HS đọc
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ya\ pe\ e#] je\ lo\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: [-ư\-[ư\
Trang 15- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới: aw, ad,
am an, al, ab, a`, ar, ay
- 2-3 hs lên bảng
- HS nghe
- HS nghe – viết bài
Trang 16- GV viết bài trên bảng.\
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm
aw, ad, am an, al, ab, a`, ar,
ay
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: awa
Hô, adu\
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: awa
Hô, adu\
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
aw, ad, am an, al, ab, a`, ar,
ay
- Hướng dẫn HS đánh vần:
aw-a-awa Hô, ad-u\-adu\
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: awa
Hô, adu\, ami\, ana, ala\,
abu\, a`u\, ara, ayu\ (GV Sửa
lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
am-i\-ami\
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: ade\, ada, âm, amo\,
ala, alê, aru, aro\, ane, anô,
a`i a`ô, ară ane, aya
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: ade\, ada, âm, amo\,
ala, alê, aru, aro\, ane, anô,
a`i a`ô, ară ane, aya
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
- Hs quan sát
- HS dõi cách phát âm của GV
- HS đọc: awa Hô, adu\
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: ph-a-pha, ă-ngă lo\
(lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
am-i\-ami\
- HS sửa lỗi
- HS đọc: ade\, ada, âm, amo\, ala, alê, aru, aro\, ane, anô, a`i a`ô, ară ane, aya
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ami\ ama ngă lo\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
Trang 17+ GV đọc mẫu câu ứng dụng:
Ami\ ama ngă lo\
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HSđọc, viết được các phụ âm đôi: êm, ên, ê`, êp, êk, êb, êd, êl,
êr, êw, êy, êg, êng
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới:
- GV viết bài trên bảng.\
2 Dạy kiến thức mới
- 2-3 hs lên bảng
- HS nghe
- HS nghe – viết bài
- Hs quan sát
Trang 18a Hướng dẫn HS nhận diện phụ
âm đôi: êm, ên, ê`, êp, êk, êb,
êd, êl, êr, êw, êy, êg, êng
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: êmô,
êya
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: êmô,
êya
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
êm, ên, ê`, êp, êk, êb, êd, êl,
êr, êw, êy, êg, êng
- Hướng dẫn HS đánh vần:
êm-ô-êmô, êy-a-êya
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa:
êmô, êya, ênô êne, ê`a, êpa,
êka, êba, êdu, êlu\, êra, êwa,
êga, ênga\ (GV Sửa lỗi cách đọc
cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
êw-a-êwa
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: êma, ê`a, êpe, êka\,
êbu\, êdi, êla, êwư, êrô, êge,
êyư\, êngu
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: êma, ê`a, êpe, êka\,
êbu\, êdi, êla, êwư, êrô, êge,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
(lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
êw-a-êwa
- HS sửa lỗi
- HS đọc: êma, ê`a, êpe, êka\, êbu\, êdi, êla, êwư, êrô, êge, êyư\, êngu
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ama Y
Na du\ do\ dô
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
Trang 19Ama Y Na du\ do\ dô
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUÂN 3 Ngày soạn: 18/09/2016.
Lớp 3A:
23/09/2016.
Bài 11: aê ê- êa
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng bắt đầu bằng: aê, ê-, êa
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới:
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
- 2-3 hs lên bảng
- HS Nghe
- HS nghe – viết bài
- Hs quan sát
Trang 20a Hướng dẫn HS nhận diện âm:
aê, ê-, êa
- GV hướng dẫn HS quan sát
tranh, giới thiệu từ khóa: aê Y
Na, ê-i
- GV phát âm mẫu và cho HS
phát âm các chữ ghi âm: aê Y
Na, ê-i
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
aê, ê-, êa
- Hướng dẫn HS đánh vần:
a-ê-aê, ê-a-êa
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: aê
Y Na, ê-i, êa (GV Sửa lỗi cách
đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết: ê-i,
êa
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: aê pô, ya\ aê, ê-a, êa
c\ê, êa ju\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: aê pô, ya\ aê, ê-a, êa
c\ê, êa ju\
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS).
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu
ứng dụng
- HS dõi cách phát âm của GV
- HS đọc: aê Y Na, ê-i
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: a-ê-aê, êa
(lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con: ê-i,
êa
- HS sửa lỗi
- HS đọc: aê pô, ya\ aê, ê-a,
êa c\ê, êa ju\
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: E\ ba
êa kơ ya\ aê
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: ê-i, êa
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Trang 21b Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ
ôly: ê-i, êa
- Cho HS viết trong vở
- HSđọc, viết được các âm và chữ: a ê, aê ê- êa (đứng trước).
- Đọc và hiểu nghĩa câu văn trong phân luyện tập.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu: a ê, aê ê- êa
(đứng trước).
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện âm b
- HS đọc
Trang 22c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ami\ du\ ênga ama du\ alê
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUÂN 4 Ngày soạn: 24/09/2016.
Tiêt 13, 14 Ngày dạy: Lớp 3B: 26 /09/2016.
Lớp
3A: 27 / 09/2016
Bài 13: ua ua\ ia ia\
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng mang vần: ua, ua\, ia, ia\.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
bài
Trang 23- Nhận biết được mối liên hệ giữa âm và chữ với tiếng, từ chỉ đồ vật,
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới:
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
dua, anua\, hia, kia\ êmô (GV
Sửa lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
ia\-kia \
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: đua, yua, lua\ gu\, hua\,
tia, jia, kia\, wia\.
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: đua, yua, lua\ gu\,
hua\, tia, jia, kia\, wia\.
- HS đọc: dua, anua\.
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: dua, anua\, hia, kia\ êmô (lớp, bàn, cá
nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
Trang 24- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng: Aê
kia\ êmô ti ]ư\.
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS luyện đọc lại
- HS viết: ia\-kia\.
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Bài 14: ui u\i uê u\ê
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng mang vần: ui, u\i, uê, u\ê
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 25A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới: ui, u\i,
uê, u\ê
- GV viết tên bài trên bảng\
2 Dạy kiến thức mới
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
pui pe\, buê
- Hướng dẫn HS đánh vần: ui,
u\i, uê, u\ê
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: pui
pe\, buê, hui\, kuê\ (GV Sửa lỗi
cách đọc cho HS).
b Hướng dẫn HS cách viết:
uê-a`uê
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: êyui, sui kui\, ]hui\,
a`uê, guê lo\, đuê\, ruê\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: êyui, sui kui\, ]hui\,
a`uê, guê lo\, đuê\, ruê\
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
- HS đọc: pui pe\, buê
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: buê, hui\, kuê\ (lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
uê-a`uê
- HS sửa lỗi
- HS đọc: êyui, sui kui\, ] hui\, a`uê, guê lo\, đuê\, ruê\
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ama ngă guê lo\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
Trang 26+ GV đọc mẫu câu ứng dụng:
Ama ngă guê lo\
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Tuần 4 Ngáy soạn: 25 / 09/ 2016
Tiêt 15, 16 Ngày dạy: Lớp 3B: 27 /09/2016.
Lớp
3A: 30 / 09/2016
Bài 15: ao ao\ âo
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng mang vần: ao, ao\, âo
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài mới: ao, ao\,
- 2-3 hs lên bảng
- HS nghe
- HS nghe – viết bài
Trang 27- GV viết tên bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: abao, êjao, đao\, bao\,
êlâo, kâo
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: abao, êjao, đao\,
bao\, êlâo, kâo
- Cho HS tìm thêm từ có âm vần
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
- HS đọc: djao, asâo
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: djao, asâo, gao\ (lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ami\ dja\ ê-i nao yao
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: ao-djao
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
Trang 28- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu vần: ua, ua\, ia,
ia\, ui, ui\, uê, uê\, ao, ao\, âo.
- GV viết bài trên bảng
2 Dạy kiến thức mới
a Hướng dẫn HS nhận diện vần:
ua, ua\, ia, ia\, ui, ui\, uê, uê\,
ao, ao\, âo.
Trang 29- GV sửa lỗi cách đọc cho HS.
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
(GV sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ami\ ama kâo nao ]ua\ ya\ aê
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUẦN 5 Ngày soạn: 01/10/2016.
Tiêt 17, 18 Ngày dạy: Lớp 3B: 03 /10/2016 Lớp 3A: 04/10/2016
Bài 17: ai ai\ ei ưi
Trang 30I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng mang vần: ai, ai\, ei, ưi.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: ai,
ai\, ei, ưi.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
ai\, ei, ưi
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: pai,
êwei, mai\, [ưi
(GV Sửa lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
ei-êwei
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: kai, amai, adei, êgei,
dưi, phưi
- 2-3 hs lên bảng
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
- Hs quan sát
- HS dõi cách đánh vần củaGV
- HS đọc: pai, êwei
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: pai, êwei, mai\, [ưi\ (lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
- HS thực hiện
Trang 31- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: kai, amai, adei, êgei,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Y Na ] hao êgei
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: ei-êwei
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Bài 18: iê iu io\
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các từ tiếng mang vần: iê, iu, io\.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
Trang 322.Học sinh
- Bảng con, SGK, vở bài tập.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: iê, iu,
io\.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
bi, ana tiu
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
giê bi, ana tiu
- Hướng dẫn HS đánh vần: iê, iu,
io\
- Hướng dẫn HS đọc từ khóa: pai,
êwei, mai\, [ưi (GV Sửa lỗi cách
đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
ei-êwei
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: kai, amai, adei, êgei,
dưi, phưi
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: kai, amai, adei, êgei,
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
- Hs quan sát
- HS dõi cách đánh vần củaGV
- HS đọc: giê bi, ana tiu
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: pai, êwei, mai\, [ưi\ (lớp, bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con:
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Y Na ] hao êgei
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
Trang 33- Hướng dẫn HS đọc câu ứng
dụng:
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
(GV sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUẦN 5 Ngày soạn: 02/10/2016.
Tiêt 19, 20 Ngày dạy: Lớp 3B: 04 /10/2016 Lớp 3A: 07/10/2016
Bài 19: Lo\ wit hria\m
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HSđọc, viết được các vần: ai, ai\, ưi, ei, êi, io\, iu.
- Đọc và hiểu nghĩa câu văn trong phân luyện tập.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ - 2-3 hs lên bảng.
Trang 341 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu vần: ai, ai\, ưi, ei,
êi, io\, iu.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng:
Amai adei kâo nao ]ua\ nai.
Ami\ ama kâo ư ai êdi.
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
- Hs quan sát
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS thực hiện.
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
- HS đọc
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Amai adei kâo nao ]ua\ nai Ami\ ama kâo ư ai êdi.
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Trang 35- HSđọc, viết được các từ tiếng mang phụ âm đôi: mw, mm, mb \.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: mw,
mm, mb\.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
- Hs quan sát
- HS dõi cách đánh vần củaGV
+ HS viết vào bảng con:
Trang 36mb-lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
mb-u\-mbu\
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: mwê, mmia, mmia\,
mbu\, mbo\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: mwê, mmia, mmia\,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
nhận xét và chốt câu trả lời
đúng)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng:
Ami\ pe\ mmao bi ama dê
mbu\ ana tiu
+ Cho HS đọc câu ứng dụng (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ami\ pe\ mmao bi ama dê mbu\ ana tiu
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: mb-u\-mbu\
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Trang 37TUẦN 6 Ngày soạn: 08/10/2016.
Tiêt 21, 22 Ngày dạy: Lớp 3B: 10 /10/2016 Lớp 3A: 11/10/2016.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: ms,
mth, mph
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
- GV sửa lỗi phát âm cho HS đọc:
giê msa, mthâo
- Hướng dẫn HS đánh, đọc từ
khóa: giê msa, mthâo, mphe\
mpho\ (GV Sửa lỗi cách đọc cho
HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
mth-âo-mthâo
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
- 2-3 hs lên bảng
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
- Hs quan sát
- HS dõi cách đánh vần củaGV
- HS đọc: giê msa, mthâo
- HS sửa lỗi.
- HS đọc tiếng: (cn-đt)
- HS đánh vần: giê msa, mthâo, mphe\ mpho\ (lớp,
bàn, cá nhân)
- HS đọc CN- Nhóm – bàn –lớp
+ HS viết vào bảng con: :
mth-âo-mthâo
Trang 38viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: mse\, msâo, mthu,
mthư\
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
thức mới: mse\, msâo, mthu,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
- HS thực hiện
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Kâo
mă giê msa kơ ami\
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: mth-âo-mthâo
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
Bài 22: md mđ mt
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Trang 39- HSđọc, viết được các từ tiếng mang phụ âm đôi: md, mđ, mt.
- Phát âm đúng, viết được tiếng, từ khóa, từ và câu ứng dụng của
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài c ũ
- Gọi 2,3 hs lên bảng đọc và viết
bài cũ
1 Giới thiệu bài
- Nai hưn mdah klei hriăm: md,
mđ, mt.
- Nai c\ih klei hriăm ti jhưng ju\
2 Dạy kiến thức mới
khóa: mdô\, mtu\, ao mđao
(GV sửa lỗi cách đọc cho HS)
b Hướng dẫn HS cách viết:
mt-ei-mtei
- GV viết mẫu lên bảng theo
khung ô ly được phóng to Vừa
viết vừa hướng dẫn quy trình
viết
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết
trên bảng con HS
c Giới thiệu từ ứng dụng
- GV giới thiệu đọc mẫu từ ứng
dụng: mdiê, mdei, mđao khu\,
adiê mđia\, ana mtei, nai mtô.
- Cho HS đọc từ ứng dụng.
- GV sửa lỗi cách đọc cho HS
- Hướng dẫn HS nhận diện kiến
- 2-3 hs lên bảng
- Hđeh mđing hmư\
- Hđeh dlăng, ]\ih hlăm hră
+ HS viết vào bảng con:
mt-ei-mtei
- HS sửa lỗi
- HS đọc: mdiê, mdei, mđao khu\, adiê mđia\, ana mtei, nai mtô.
- HS đọc CN,nhóm, bàn, lớp
- HS sửa lỗi
- HS lắng nghe và nhận diện từmới
Trang 40thức mới: mdiê, mdei, mđao
khu\, adiê mđia\, ana mtei,
+ GV giới thiệu tranh, hỏi: Si
phung adei [uh rup anei? (GV
sửa lỗi cách đọc cho HS)
- Luyện đọc lại các chữ cái âm,
+ HS quan sát, trả lời: Ơ nai
ah, adei [u\h ru\p anei: Ama nga\ mdô\ bi ami\ dê sa\ ao mđao.
+ HS lắng nghe+ HS đọc CN, nhóm, bàn, lớp
- HS luyện đọc lại
- HS viết: mt-ei-mtei
- HS đọc lại các từ ứng dụng trong SGK
+ HS chú ý lắng nghe
+ HS chú ý lắng nghe
TUẦN 6 Ngày soạn: 09/10/2016.
Tiêt 23, 24 Ngày dạy: Lớp 3B: 11 /10/2016 Lớp 3A: 14/10/2016.
Bài 23: Lo\ wit hria\m