Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu 12 phút * Cách tiến hành: - Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4, thực hiện trên phiếu bài tập của nhóm... Thuyền và Đồng đã từng quen với người trong câu ch[r]
Trang 1TVTC Rốn đọc Tuần 10 Tiết 01: Giọng Quờ Hương - Bếp
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu
nội dung bài.Luyện đọc và tỡm hiểu 1 văn bản
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy học :
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng (20 phỳt)
* Mục tiờu: Rốn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh
* Cỏch tiến hành:
- Giỏo viờn đưa bảng phụ cú viết sẵn đoạn
cần luyện đọc:
- Quan sỏt, đọc thầm đoạn viết
a) “Xin lỗi // Tụi quả thật chưa nhớ ra /
anh là
- Dạ, khụng ! / Bõy giờ tụi mới được biết
hai anh // Tụi muốn làm quen
- Mẹ tụi là người miền Trung // Bà qua
đời / đó hơn tỏm năm rồi //
Núi đến đõy, người trẻ tuổi lẳng lặng cỳi
đầu, đụi mụi mớm chặt lộ vẻ đau thương
Cũn Thuyờn, Đồng thỡ bựi ngựi nhớ đến
quờ hương, yờn lặng nhỡn nhau, mắt rớm
lệ.//”
b) “Khúi lam chiều bay trờn mỏi bếp.
Ngọn lửa bập bựng Nồi cơm gạo mới đang sụi tỏa hương thơm sực
Mẹ vộn nắm rơm, trở cho cơm chớn
Ba ụng đầu rau bếp lưng gự gự, chụm đầu vào nhau Củi gộc tre chỏy đợm, tỏa hơi ấm trong chiều đụng giỏ buốt Mựi cỏ kho riềng tỏa ra trong sương lạnh Cú nơi nào ấm cỳng hơn căn bếp Chim sẻ rột mướt bay về chớu chớt sưởi lửa Nú làm tổ ngay trờn mỏi rạ, đẻ trứng, ấp con, lứa này, lứa khỏc, xập xũe bay ra bay vào.”
- Yờu cầu học sinh nờu lại cỏch đọc diễn
cảm đoạn viết trờn bảng
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh lờn bảng gạch
dưới (gạch chộo) những từ ngữ để nhấn
(ngắt) giọng
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo
nhúm đụi rồi thi đua đọc trước lớp
- Nhận xột, tuyờn dương
- Nờu lại cỏch đọc diễn cảm
- 2 em xung phong lờn bảng, mỗi em
1 đoạn, lớp nhận xột
- Học sinh luyện đọc nhúm đụi (cựng trỡnh độ) Đại diện lờn đọc thi đua trước lớp
- Lớp nhận xột
Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu (12 phỳt)
* Cỏch tiến hành:
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh lập nhúm 4,
thực hiện trờn phiếu bài tập của nhúm
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trờn phiếu
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
Trang 2Bài 1 Thuyền và Đồng đó từng quen với
người trong cõu chuyện trờn? Khoanh trũn
chữ cỏi trước từ em chọn :
A Mới quen.
B Đó từng quen
C Chưa quen.
Bài 2 Theo em, ba ụng đầu rau bếp
được đặt chụm lại để:
A Bếp được đẹp hơn
B Đặt được nồi chắc chắn
C Lửa khụng bị tắt khi nấu
- Yờu cầu cỏc nhúm thực hiện và trỡnh bày
kết quả
- Nhận xột, sửa bài
- Cỏc nhúm thực hiện, trỡnh bày kết quả
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, sửa bài
Hoạt động nối tiếp (3 phỳt):
- Yờu cầu học sinh túm tắt nội dung rốn đọc
- Nhận xột tiết học
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài
TVTC Rốn viết Tuần 10
Tiết 02: Hối Hận
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe -viết: 1 đoạn văn bản cú chữ hoa G; viết cỏc từ cú vần
oai/oay, từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n (hoặc tiếng cú dấu hỏi/dấu ngó);
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng viết đỳng chớnh tả.
3 Thỏi độ: Cú ý thức viết đỳng, viết đẹp; rốn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
1 Giỏo viờn: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Viết chớnh tả (12 phỳt):
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc đoạn chớnh
tả cần viết trờn bảng phụ
- Giỏo viờn cho học sinh viết bảng con một
số từ dễ sai trong bài viết
- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết lại bài
chớnh tả
- 2 em đọc luõn phiờn, mỗi em 1 lần, lớp đọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Một buổi sớm đẹp trời
Giú thổi về mỏt quỏ
Cú một giọt sương rơi
Ngủ quờn trờn mắt lỏ
Lỏ vươn vai khú chịu
Bảo sương rằng: - Cỳt mau!
Giọt sương buồn biết mấy Theo nắng hồng bay cao Giờ sau lỏ tỏi mặt
Vỡ cơn nắng hạ nồng
Lỏ nghĩ: - Cú sương nhỉ?
Thỡ đỡ núng hơn khụng?
Trang 3Hoạt động 2: Bài tập chính tả (12 phút):
Bài 1 Điền vào chỗ trống oai hoặc oay :
th……… mái ; x………… tròn ;
khoan kh………… ; gió x………
Đáp án:
Th oải mái ; xoay tròn ; khoan khoái ; gió xoáy
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm l hoặc n:
Mây đen ………ũ ………ượt
Kéo về chiều ………ay
Mặt trời ………ật đật
Chui vào trong mây
Chớp đông chớp tây
Rồi mưa ………ặng hạt
Cây ………á xoè tay
Hứng ………àn ………ước mát
Đáp án:
Mây đen lũ lượt Kéo về chiều nay Mặt trời lật đật Chui vào trong mây
Chớp đông chớp tây Rồi mưa nặng hạt Cây lá xoè tay Hứng làn nước mát
Bài 3 Điền vào chỗ trống iên hoặc iêng:
Đám mây đen nặng triu
Cúi mình xuống thấp dần
Cho đến khi rạn vơ
Sinh ra triệu đứa con
Đàn mưa con bé tí
Trong treo như giọt sương
Vừa mới rời xa mẹ
Đa can đam xuống đường.
Đáp án:
Đám mây đen nặng trĩu Cúi mình xuống thấp dần Cho đến khi rạn vỡ
Sinh ra triệu đứa con
Đàn mưa con bé tí Trong trẻo như giọt sương Vừa mới rời xa mẹ
Đã can đảm xuống đường.
Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
TVTC Rèn LuyÖn tõ vµ c©u Tuần 10
TiÕt 03: Luyện Tập Kĩ Năng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Tìm từ ngữ chỉ âm thanh được so sánh với nhau; dùng dấu
chấm để ngắt câu trong đoạn văn;
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố
và mở rộng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 41 Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY H C :ỌC :
Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên
bảng phụ yêu cầu học sinh đọc các đề
bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
Hoạt động 2: Thực hành (20’):
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1.a) Trong câu "Còn Thuyên, Đồng
thì bùi ngùi nhớ đến quê hương, yên lặng
nhìn nhau, mắt rớm lệ." em có thể thay từ
yên lặng bằng từ nào ? Khoanh tròn chữ
cái trước từ em chọn :
A yên ả B yên ắng C lặng yên
1.b) Điền tiếp các từ ngữ thích hợp
vào ô trống trong từng dòng sau để hoàn
chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
a Kính thầy,………
b Học thầy………
c Con ngoan,…………
Đáp án: C lặng yên
a Kính thầy, yêu bạn
b Học thầy không tày học bạn
c Con ngoan, trò giỏi
Bài 2 Tìm từ ngữ chỉ âm thanh thích hợp
để điền vào chỗ trống ở mỗi dòng sau:
a Từ xa, tiếng thác dội về nghe như
…………
b Tiếng trò chuyện của bầy trẻ ríu rít
như……
c Tiếng sóng biển rì rầm
như………
Đáp án:
a Từ xa, tiếng thác dội về nghe như tiếng bom rền
b Tiếng trò chuyện của bầy trẻ ríu rít như đàn chim đang hót
c Tiếng sóng biển rì rầm như ai đang trò chuyện
Bài 3 Đặt 2 câu có mô hình Ai - làm gì ?
theo gợi ý sau:
a Câu nói về con người đang làm việc
………
…
b Câu nói về con vật đang hoạt động
………
…
Đáp án:
a Câu nói về con người đang làm việc:
Thầy giáo đang giảng bài.
b Câu nói về con vật đang hoạt động:
Con trâu đang cày ruộng.
Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét,
sửa bài
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài
Trang 5
TVTC Rèn Tập làm văn Tuần 10 TiÕt 04: Luyện Tập Kĩ Năng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức về viết thư.- Viết bức thư ngắn cho một người bạn ở xa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố
và mở rộng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập, phiếu bài tập cho các nhóm
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng
phụ yêu cầu học sinh đọc các đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1
em đọc to trước lớp
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1 “Nơi gửi, ngày tháng năm; lời
xưng hô” là phần nào của một bức thư?
Khoanh tròn vào ý đúng nhất:
A Phần đầu thư.
B Phần chính bức thư.
C Phần cuối thư.
Đáp án:
A Phần đầu thư.
B Phần chính bức thư.
C Phần cuối thư.
Bài 2 Em hãy viết một bức thư ngắn gửi cho
một người thân ở xa
* Gợi ý :
- Dòng đầu thư (nơi gửi, ngày … tháng …
năm).
- Lời xưng hô với người nhận thư (VD : Bác
Nhung kính yêu ! )
- Nội dung thư (từ 4 đến 5 câu) :
+ Thăm hỏi
+ Báo tin về bản thân và gia đình
+ Lời chúc, hứa hẹn…
- Cuối thư : Lời chào, chữ kí và tên
……, ngày …… tháng …… năm ……
Tham khảo:
Bạn Minh thân mến !
Có lẽ bạn ngạc nhiên lắm khi nhận được thư mình phải không ?Mình được biết bạn trên mục " Kết bạn bốn phương " Mình thấy lời giới thiệu của bạn rất giống với mình ,nên mình viết thư làm quen bạn
đây
Mình rất mong thư hồi âm của bạn Hãy gửi thư cho mình theo địa chỉ trên bạn nhé !
Chúc bạn sức khỏe và thành công
……, ngày …… tháng ……
Trang 6năm ……
Bài 3 Viết phần thăm hỏi (phần chính)
của một bức thư thăm hỏi bạn ở xa
Bài làm
Tham khảo:
Nam thân mến, dạo này sức khỏe của mẹ cậu thế nào? Bác đã đỡ chưa? Bố cậu vẫn đi công tác xa à? Em Lâm bắt đầu vào lớp Một rồi đấy phải không? Vừa đi học, vừa chăm mẹ ốm, lại trông em, làm việc nhà mà cậu vẫn chu đáo mọi việc, cậu thật tài Nghe câu chuyện của Nam bà mình đã khóc đấy Thấy gương cậu mà mình thấy thật xấu hổ vì nhiều lần mình làm bố mẹ không hài lòng về chuyện học hành Mình tự hứa phải cố gắng thật nhiều để trở thành con ngoan trò giỏi như Nam Nam cũng vậy nhé.
Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa
bài
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài