Hằng phối hợp các các hằng Hiểu cách các phương đẳng thức, phương đẳng thức, phân tích đa pháp phân phân tích đa pháp phân phân tích đa thức thành tích đa thức thức thành tích đa thức th[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HKI - MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC 2011-2012
A MA TRẬN:
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
1.Phép nhân
và phép chia
các đa thức
Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân đa thức
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia
2 Hằng
đẳng thức,
phân tích đa
thức thành
nhân tử
Nhận biết
các hằng
đẳng thức,
phân tích đa
thức thành
nhân tử
Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử
Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Vận dụng và phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Phân thức
đại số
Hiểu định nghĩa phân thức đại số
Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số
Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số
4 Tứ giác Biết tính chất các
hình tứ giác
Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh
5 Đa giác,
diện tích tam
giác
Nhận biết
các loại đa
giác quen
thuộc, Nhận
biết cách
tính diện tích
tam giác
Hiểu cách tính diện tích tam giác
Tính được
số đo các góc của đa giác đều, tính được diện tích tam giác
Trang 2TS câu TL 0 1 5 3 9 câu TLuận
TS câu
B ĐỀ:
PHÒNG GD & ĐT THUẬN AN
Trường THCS Bình Chuẩn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 8
Năm học : 2010 – 2011
SBD : ……… Phòng thi số : …….
Họ và tên: ………
Lớp: ………
MÔN : TOÁN THỜI GIAN : 90’
(Không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau : ( 3 đ )
Đáp án
Câu 1 : Tích (x + 2y)( x - 2y) là
A x2 - 2y2 B x2 + 4y2 C x2 - 4y2 D x - 4y
Câu 2 : Tích 3x ( -4x +2y) là
Câu 3 : Làm tính chia (2x4 y3 + 6x3y2 – 10x2y) : ( - 2x2y) kết quả là
A x2y2 + 3xy + 5 C - x2y2 - 3xy + 5
B - x2y2 - 3xy - 5 D - 2x2y2 - 3xy + 5
Câu 4 : Kết quả đa thức 5x2 (3x + y) - 10x ( 3x + y) phân tích thành nhân tử được
Câu 5 : Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là :
A -5x(x + y)2 B x (5x – y)2 C 5x ( x – y)2 D x ( x + 5y)2
Câu 6 : Chọn phát biểu sai:
B Mỗi đa thức là 1 phân thức đại số D Cả A,B,C đều sai
Câu 7 : Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì ?
Trang 3Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
B Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
C Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
D Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau
Câu 9 : Cho ΔABC , đường cao AH Gọi I là trung điểm AC, E là điểm đối xứng với H
qua I Tứ giác AHCE là hình gì ?
A Hình chữ nhật B Hình bình hành C Hình thoi D Hình vuông
Câu 10 : Cho ΔABC vuông tại A có AB = 8 cm , BC = 10 cm Diện tích ΔABC bằng ?
Câu 11 : Diện tích ΔABC có đường cao AH, biết AB = 5 cm, BH = 3cm và HC = 6cm
Câu 12 : Cho ΔMNR có điểm S trên cạnh NR sao cho NS = 2 SR Ta có :
A SMNS = 2 SMRS B SMNR = 3 SMSR C SMSR = 12 SMNS D SMSR = 12 SMNR
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (1,5 đ)
a/ 3x2 - 3y2 - 12x + 12y
b/ x2 - 3x - 4
( 9x2y2 - 6x2y3 + 15xy ) : ( -3xy) tại x = 1 , y = 2
Bài 3 : Cho phân thức 1
3 3 2
x
x
(1,5 đ)
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định Tìm giá trị của x để phân thức
có giá trị bằng –2
b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên
Bài 4 : Cho ΔABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC = 6 cm , trung tuyến AM Kẻ MD vuông góc với
AB và ME vuông góc với AC
a/ Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông
c/ Tính độ dài AM ?
HẾT
Trang 4C HƯỚNG DẪN CHẤM:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau : ( 3 đ )
Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (1,5 đ)
a/ 3x2 - 3y2 - 12x + 12y = 3( x - y) (x + y) - 12 ( x – y) 0,25đ
Bài 2 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức ( 1 đ)
( 9x2y2 - 6x2y3 + 15xy ) : ( -3xy) =
= 9x2y2 : ( -3xy) - 6x2y3 : ( -3xy) + 15xy : ( -3xy) 0,25đ
Thay x = 1 , y = 2 vào biểu thức - 3 xy + 2xy2 - 5 ta được : 0,25đ
- Rút gọn được: 1
3
- Tìm được x = 2
1
b/ - Lập luận: 1
3
x là số nguyên khi ( x – 1 ) Ư(3) => ( x – 1 ) 1 ; 3 (0,25điểm)
Bài 4 : (3đ)
A
C
D
B
M E
Trang 5Suy ra : tứ giác ADME là hình chữ nhật 0,25đ
b/ Để hình chữ nhật ADME là hình vuông thì AM phải là đường phân giác của BAC
0,25đ
Mà AM là đường trung tuyến của ΔABC Vậy ΔABC phải là tam giác cân tại A
0,25đ
c/ Trong ΔABC vuông tại A có : BC2 = AB2 + AC2 ( định lý Pytago)
BC2 = 62 + 82 = 100
Mà AM là trung tuyến của ΔABC vuông tại A nên AM = BC2 = 10
d/ Ta có : SABM = SACM = 12 SABC ( vì BM = CM , có cùng đường cao từ đỉnh A) 0,25đ
HẾT