1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra hoc ki II nam 20162017 Mon Toan Lop 12 So GD Binh Thuan File word co loi giai

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc lại để hỗ trợ và hướng dẫn GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS.. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12

Năm học: 2016 – 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề) (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho số phức z  a bi với a, b  R Tìm phần thực của số phức z2

Câu 2: Cho số phức

2 3

3 2

i z

i

Tính

2017

z

Câu 3: Cho số phức z thỏa z 2 và M là điểm biểu diễn số phức 2z trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính độ dài đoạn thẳng OM

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ u  1;3; 2 và v (2;5; 1)

Tìm tọa

độ của vecto a2u 3v

A. a  ( 8;9; 1)

B a   ( 8; 9;1)

C. a (8; 9; 1) 

D. a    ( 8; 9; 1)

Câu 5: Giả sử tích phân

6 1

1

ln

x

, tìm M

13 3

M 

D.

13 3

M 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

x yz

đây là vectơ chỉ phương của ?

A. u (0; 1; 4)

B. u (2;5; 6)

C. u (2; 5; 6) 

D. u (0;1; 4)

Trang 2

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2, B6; 3;2 Tìm tọa độ trung điểm E của đoạn thẳng AB.

A E2; 1;0 B E2;1;0 C E2;1;0 D E 4; 2; 2

Câu 8: Tính tích phân:

1

0

x

I x e dx

A I  1 B I  1 C I 

1

2e D I  2e 1

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA2i 3j7k

Tìm tọa độ điểm A

A A2; 3; 7 B A2; 3; 7 C A2; 3;7 D A 2; 3; 7 .

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức z  i 2i  3

A z 2  3i B z  2  3i C z  2  3i D z  2  3i

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(4; 0;0) và đường thẳng

1

2

 

   

 

Ha;b; c là hình chiếu của M lên  Tính a  b  c.

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng có hạn)

Soạn tin nhắn

“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”

Rồi gửi đến số điện thoại

0969912851

Trang 3

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn

GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS

Câu 12: Với các số phức z z z tùy ý, khẳng định nào sau đây sai?, ,1 2

A

2

z zz B z z1 2 z z1 2

C z1z2 z1  z2

D zz

Câu 13: Cho hàm số fx liên tục trên đoạn a;b Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x  a , x  b ; V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay

H quanh trục Ox Khẳng định nào sau đây đúng.

A

( )

b a

V f x dx

B

2

( )

b a

V f x dx

C

( )

b a

V f x dx

D

2( )

b a

V f x dx

Câu 14: Cho số phức z1  4i 1 và z2  4  i Tìm mô đun của số phức z1z2

A.z1z2 34

B z1z2 64

C.z1z2  34 D z1z2 8

Câu 15: Cho a là số thực dương, tính tích phân 1

a

I x dx



theo a

A

2

a

I  

B.

2

a

I  

C

2

a

I  

D

2

a

I  

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi S  là mặt cầu tâm I3; 4;0 và tiếp xúc mặt phẳng

P : 2x  y  2z  2  0 Phương trình nào sau đây là phương trình của S  ?

A S: (x 3)2(y4)2z2 16 B S: (x3)2(y 4)2z2 16

C S: (x3)2(y 4)2z2 4 D S: (x 3)2(y4)2z2 16

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 5;7 và mặt phẳng

Trang 4

P: x  2 y  z 1  0 Gọi H là hình chiếu của A lên P Tính hoành độ điểm H

Câu 18: Tính tích phân 1

ln

e x

x



A

2

e

I  

B

2

2

e

I 

C. 2

1 1

I e

D

1 2

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ u

 1; 3;5 và v

 6;1; 2 Tính

u v 

A u v .  1 B u v .  1 C u v .  7 D u v .  13

Câu 20: Cho hai số phức z1  3  4i, z2  1 mi với m  R và z z1 2 có phần ảo bằng 7 Tính m

A m 1 B m  1 C m  0 D m  2.

Câu 21: Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn z2  9

A 3i B 9i và 9i C 3i D 3i và 3i

Câu 22: Cho số phức z  a  5i , với a  R Tính z

A a 2 5 B. a 2 5 C. a 2 25 D. a 2 25

Câu 23: Cho

3

2

( ) 10

f x dx 

2

3

4 5 ( )

I   f x dx

A I  46 B I  46 C I  54 D I  54.

Câu 24: Tı̀ m nguyên hàm của hàm số fx  x  x  m , với m là tham số 2

A

( )

x x

f x   C

( )

f x    C

C.

( )

x x

f x    mx C

( )

x x

f x    mx C

Trang 5

Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số fx  3x  2

A f x dx( ) 2(3x 2) 3x 2C B.

2

9

f x dxxx C

C.

2

3

f x dxxx C

Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số fx  cos 3x

A  fxdx 

1 3

sin 3x  C B  fxdx  3sin 3x  C

C  fxdx 

1

3 sin 3x  C D  fxdx  3sin3x  C

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi Q  là mặt phẳng đi qua ba điểm A3;0;0,

B 0; 2;0 ; C 0;0; 4 Phương trình nào sau đây là phương trình của Q ?

A Q : 3 2 4 1

x y z

B Q : 3 2 4 1

x y z

  

C Q : 3 2 4 1

x y z

  

x y z

Câu 28: Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx 

1 1

x  và F1  2 Tính F2.

A F2 

3 ln

2  2 B F2  ln6  2 C. F2  ln6  2 D F2 

3 ln

2 2

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ u  3;1; 6 và v  1; 1; 3 Tìm tọa

độ vecto u v, 

 

A u v, 

 

 9;3; 4 B u v, 

 

9;3; 4 C u v, 

 

9; 3; 4 Du v, 

 

9;3;4

Trang 6

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  : x2y2z2 2x4z 6 0 Tìm tọa

độ tâm I của S 

A I1; 0;2 B I1;0; 2 C.I1;0;2 D I1; 2;3.

Câu 31: Cho hàm số 2

2 ( )

x

f x

  Khẳng định nào sau đây sai?

A

2

1

2

f x dxxx C

B.f x dx( ) ln( |12 x24x5 |)C

C.

2

1

2

f x dxxx C

D f x dx( ) 12ln |x24x5 |C

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x  4 y  z  5  0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của P ?

A n

3; 4;1 B n

3; 4;1 C n

3; 4;1 D n

6;8;2

Câu 33: Cho hàm số fx có đạo hàm trên 0; 2 , f0 1 và f2  7 Tính

2 ' 0

( )

f x dx

A I  8 B I  6 C I  4 D I  6

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A2;3;1, B 4; 1;5 và

C 4;1;3 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G2;1;3 B G2; 1;3 C G2;1; 3 D G1;2;3

Câu 35: Cho hai số phức z1  x  2y x  yi, z2  x  2  y  3i với x, y  R Tìm x, y để z1z2

A x  1, y  1 B x  1, y 1 C x  1, y  1 D x  1, y  1.

Câu 36: Tính tích phân

3 0

sin cos



HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng có hạn)

Trang 7

Soạn tin nhắn

“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”

Rồi gửi đến số điện thoại

0969912851

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn

GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS

A

1 4

I 

B I 4

C. I  0 D I 4

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M4;2;1

và vuông góc với đường thẳng  :

x yz

A P : x  2 y  2 z  6  0 B P : x  2 y  2z  4  0

C P : x  2 y  2z 10  0 D P : 2x  y  2z  8  0

Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn 3  i  z  1  i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho z trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A

1 2

;

5 5

M  

1 2

;

5 5

M 

1 2

;

5 5

M  

1 2

;

5 5

M  

Câu 39: Tính tích phân

3

x

x

A.

4 3

I 

8 3

I 

C.

16 9

I 

D

52 9

I 

Trang 8

Câu 40: Cho số phức z  3i  2 Tìm phần thực và phần ảo của z.

A Phần thực bằng 2 phần ảo bằng 3 B Phần thực bằng 2 phần ảo bằng 3i.

C Phần thực bằng 3 phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 3i phần ảo bằng 2.

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x  y  z  0 và đường thẳng

d :

xy z

Gọi  là đường thẳng nằm trong P , cắt và vuông góc với d Hệ phương trình

nào là phương trình tham số của  ?

A.

2 4

3 5

3 7

 

 

  

3 4

5 5

4 7

 

 

  

1 4

1 5

4 7

 

 

  

3 4

7 5

2 7

 

 

  

Câu 42: Cho

3

0

( ) 15

I f x dx

Tính

1

0

(3 )

f x dx

A I  5 B I  3 C.I  45 D I  15

Câu 43: Biết

0

ln 2 1

x

, với m , n là các số nguyên Tính m  n

A S 1 B S  3 C S  3 D S  1

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho P là mặt phẳng qua đường thẳng

:

và tiếp xúc với mặt cầu S :(x 3)2(y3)2(z1)2 9 Khi đó P song song với mặt phẳng nào sau đây?

A 3x  y  2z  0 B 2x  2y  z 5  0

C x  y  z  0 D x  3y  z  0

Câu 45: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x2 và đồ thị hàm số

2

y x  x

A.

125

35

253

55 12

Trang 9

Câu 46: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x , đường thẳng x  y  2 và trục 3 hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox bằng

8 3

C.

10 21

D

128 7

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z  12  5i , M  là điểm biểu

diễn cho số phức

2

i

z   z

Tính diện tích tam giác OMM 

A.

169 2

169

169 2

169 2

Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn z  7 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w  2  3iz

i trong mặt phẳng tọa độ Oxy là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.

A r  91 B r  7 13 C r  13 D r  13

Câu 49: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x , đường thẳng x  1 và trục 2 hoành Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox bằng

A.

1 3

V 

1 3

V  

1 5

V  

D.

1 5

V 

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng có hạn)

Soạn tin nhắn

“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”

Rồi gửi đến số điện thoại

0969912851

Trang 10

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn

GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS

Câu 50: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  5t  15m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể

từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 22, 5m B 45m C 2, 25m D 4, 5m

-HẾT -Đáp án

Trang 11

11-B 12-C 13-D 14-C 15-A 16-B 17-D 18-D 19-B 20-A 21-D 22-C 23-A 24-C 25-B 26-C 27-D 28-D 29-A 30-A 31-B 32-D 33-D 34-A 35-B 36-C 37-A 38-C 39-D 40-A 41-B 42-A 43-A 44-B 45-C 46-C 47-B 48-B 49-C 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có: z2 (a bi )2 a2 b22abi

Phần thực là: a2 b2

2017 2017 ( )2 1008 ( 1)1008

z i  zii i  ii

z

Giả sử: z a bi   za2b2  2

Ta có: 2z2a2biM a b(2 ;2 ) OM  4a24b2 2 a2b2 4

2u ( 2;6; 4), 3  v ( 6; 15;3)

( 8; 9; 1)

a

    

Trang 12

Ta có:

1 1

ln | 2 1| ln 13 ln 3 ln

d x

x

Vậy

13

3

M 

Dễ thấy vecto chỉ phương của  là u (2; 5; 6) 

Trung điểm của AB là: E(2; -1; 0)

dv e dx v e

1

0 0

0

| 1

I xe e dx e e

Ta có: OA(2; 3;7)  A(2; 3;7)

Ta có: z 2 3iz 2 3i

H là hình chiếu của M lên  nên tọa độ của H có dạng: (1 ; 2 3 ; 2 )Ht   tt

MHu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

, (với u   ( 1;3; 2)

là vecto chỉ phương của  )

 

1

a b c

Trang 13

Câu 12 : Đáp án C

A

2

z za bi a bi  abz  đúng

B z z1 2 (a1b i a1)( 2b i2 )a a1 2 b b1 2(a b1 2a b i2 1)

z z1 2  (a a1 2 b b1 2)2(a b1 2a b2 1)2  (a12b12)(a22b22)z z1 2  đúng

C

zzaab b  ababzz  sai

D

zabz

2( )

b

a

V f x dx

zz   izz

Vì a>0 nên

a

Bán kính của (S) chính là khoảng cách từ I đến (P)

 ,( ) 4

R d I P

Vậy phương trình mặt cầu là: (x3)2(y 4)2z2 16

H là hình chiếu của A lên (P) nên AH ( )P

Trang 14

 AH có vecto chỉ phương là: (1; 2; -1)

 phương trình tham số của AH:

2

5 2 7

 

 

  

 ( )

HAHP nên: t 2 2(2 t 5) (7  t) 1 0    t 3

1

H

x

2

ln (ln )

e e

x

1

u v  

1 2 (3 4 )( 1 ) 4 3 (3 4)

z z   i  mim  mi

z z1 2 có phần ảo bằng 7 khi 3m  4 7 m 1

9

3

z i

z

   

za







Trang 15

Câu 23: Đáp án A

 

I  f xdx f x dx dx  

( )

f x dx   mx C

2

9

f x dxxx C

1

( ) sin 3

3

f x dxx C

(3; 2;0), (3;0; 4)

vecto pháp tuyến của (Q) là: AB AC,   (8; 12; 6) 

 

 phương trình của (Q) là: 8 12 6 24 3 2 4 1

x y z

xyz     

F x f x dxx C

Mà (1) ln 2F  C 2 C 2 ln 2

3 (2) ln 3 2 ln 2 ln 2

2

F

Trang 16

, (9;3; 4)

u v

  

 

Phương trình mặt cầu (S): (x1)2y2(z2)2 11

 tâm của mặt cầu là: (1;0 2)I

2

2

d x x

(vì x24x 5 (x2)2 1 0,x)

Vậy B sai

Vecto pháp tuyến của (P): (3; -4; -1)

(P) cũng nhận n (6; 8; 2) 

làm vecto pháp tuyến

2

0 0

( ) ( ) | (2) (0) 6

I f x dx f x ff

Tọa độ của trọng tâm tam giác ABC là: (2;1;3)G

z z

1

4

Trang 17

Câu 37: Đáp án A

( )P   nên nhận vecto chỉ phương của  làm vecto pháp tuyến

 phương trình của (P) là: x 2y2z  6 0

1 2

5 5

z  i

tọa độ biểu diễn cho z là:

1 2

;

5 5

M 

2

Phần thực: -2

Phần ảo: 3

 nằm trong (P) và vuông góc với d nên có vecto chỉ phương là: n ( )P ,u d  (4; 5; 7) 

 cắt d nên gọi A d   thì A d ( )PA(1;0; 3)

Vậy phương trình tham số của  :

1 4 5

3 7

 



  

3 4

5 5

4 7

 

 

  

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)

Ta có:

3

3 0 0

( ) 15 ( ) | 15 (3) (0) 15

f x dx F x   FF

Trang 18

Mặt khác:

f x dxf x d xF x

1 0

(3 ) | (3) (0) 5

1

1 0

Vecto chỉ phương của  là u (3;1 4)

, vecto pháp tuyến của (P) và mặt phẳng (Q) song song với (P) là n

Mặt cầu (S) có tâm I(3; -3; 1) và bán kính R=3

Vì (P) qua  nên u n . 0

 

và (P) tiếp xúc với (S) nên d I P ,( )   R 3

Ta chỉ xét những phương trình có u n . 0

 

A (P) có phương trình: 3x – y + 2z - 4 =0

 , ( ) 5 14

7

d I P 

 không thỏa mãn

B (P) có phương trình: -2x + 2y – z + 4 =0

d I P  ,( )

3 = R  thỏa mãn

C (P) có phương trình: x + y + z = 0 trùng (Q)  loại

D không xét vì u n  . 0

Trang 19

Câu 45: Đáp án C

Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:

2

3

x

x



 

 diện tích hình phẳng là:

63 16 253

Giao điểm của đồ thị hai hàm số là nghiệm của phương trình:

x  x   x

 thể tích của khối tròn xoay là:

V x dx x dx    

(12; 5)

OM MM

 

 OMM' vuông tại M '

Trang 20

s

w

2 3

i

i

 Vậy bán kính của hình tròn là: r 7 13

Thể tích khối tròn xoay là:

1

2 2

1 ( )

x

V x dx  

Kể từ lúc đạp phanh ô tô di chuyển được thêm 3s

Quãng đường ô tô đi được là tích phân của vận tốc v

3

5

2

t

(m)

Ngày đăng: 11/11/2021, 20:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w