Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất thì thoạt đầu hoạt tính ezim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó sự gia tăng nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính enzim.. [r]
Trang 3CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10A10
Trang 4Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Mô tả cấu trúc và chức năng của ATP?
*Cấu trúc: ATP(Adenozin triphotphat): gồm 3 thành phần + bazơ nitric Adenin
+ Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào.
+ Vận chuyển các chất qua màng ngược chiều građien nồng độ.
+ Sinh công cơ học.
Trang 5Chuyển hóa vật chất?
Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
Trang 6BÀI 14: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM
TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂ HÓA VẬT CHẤT
Trang 7Tại sao cơ thể người có thể tiêu hoá đựơc tinh bột lại không thể tiêu hoá
Trang 81 Khái niệm HCl và Amilaza có vai
Trang 9Chất vô cơ Chất hữu cơ
Nhiệt độ cao Nhiệt độ bt của
cơ thể Ngoài cơ thể Trong cơ thể
Dài ( chậm) Ngắn (nhanh) Biến đổi sau phản ứng Có Không
Trang 111 Khái niệm.
Enzim là chất xúc tác sinh học, có bản chất là
protein, xúc tác các phản ứng sinh hóa trong điều
kiện bình thường của cơ thể sống Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
I ENZIM
Trang 12Pr Pr
Sơ đồ cấu trúc của enzim
2 Cấu trỳc:
Cụ enzim
Trang 13- Enzim gồm 2 loại: Enzim 1 thành phần (chỉ là prôtêin)
và enzim 2 thành phần (ngoài prôtêin còn liên kết với chất
khác không phải prôtêin).
- Trong phân tử enzim có những vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất gọi là trung tâm hoạt
động.
Trung tâm hoạt động
Trang 14- Cấu hình không gian
của trung tâm hoạt
động của enzim tương
thích với cấu hình
không gian của cơ
chất, nhờ vậy cơ chất
liên kết tạm thời với
enzim và bị biến đổi
tạo thành sản phẩm.
Trang 15* Cơ chế tác động của enzim:
E + S
Enzim Cơ chất
E – S
Phức hợp trung gian
Trang 163 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
a Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính tối
đa
b Các enzim hoạt động trong điều kiện pH giống như nhau.
c Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất thì
thoạt đầu hoạt tính ezim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó sự
gia tăng nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính enzim
d Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao
thì hoạt tính của enzim càng chậm
e Chất ức chế là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim giảm
f Chất hoạt hóa là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim tăng
HOẠT TÍNH CỦA ENZIM XÁC ĐỊNH BẰNG LƯỢNG SẢN PHẨM TẠO THÀNH TỪ MỘT LƯỢNG CƠ CHẤT TRÊN
MỘT ĐƠN VỊ THỜI GIAN
Trang 173 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
a Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính tối
đa
2 Các enzim hoạt động trong điều kiện pH giống như nhau.
3 Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất
thì thoạt đầu hoạt tính ezim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó
sự gia tăng nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính enzim
4 Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao
thì hoạt tính của enzim càng chậm
5 Chất ức chế là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim giảm
6 Chất hoạt hóa là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim tăng.10 20 30 40 50 60 70 80 90 to
Trang 183 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
a Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính tối
đa
b Các enzim hoạt động trong điều kiện pH giống như nhau.
3 Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất
thì thoạt đầu hoạt tính ezim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó
sự gia tăng nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính enzim
4 Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao
thì hoạt tính của enzim càng chậm
5 Chất ức chế là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim giảm
6 Chất hoạt hóa là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
Pepsin (dạ dày) Trypsin (tụy )
Trang 193 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
a Mỗi enzim có một nhiệt độ tối ưu, tại đó enzim có hoạt tính tối
đa
b Các enzim hoạt động trong điều kiện pH giống như nhau.
c Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất thì
thoạt đầu hoạt tính ezim tăng dần, nhưng đến một lúc nào đó sự
gia tăng nồng độ cơ chất cũng không làm tăng hoạt tính enzim
d Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao
thì hoạt tính của enzim càng chậm
e Chất ức chế là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
của enzim giảm
f Chất hoạt hóa là chất khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính
x
x x
x
x
Trang 20Hiện tượng kháng thuốc trừ sâu ở nhiều loại côn trùng do có khả năng tổng hợp enzim phân giải loại thuốc đó Hiệu quả trừ sâu kém, gây ô nhiễm môi trường Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu vi sinh, hạn chế thuốc từ sâu hóa học bảo vệ môi trường sống.
Sự nóng lên của trái đất có ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật không?
Tại sao lại xảy ra hiện tượng kháng thuốc trừ sâu ở nhiều loại côn trùng ?
Trong trồng trọt chúng ta nên tăng cường sử dụng phân bón vi sinh vât
được không? Vì sao?
Sự nóng lên của trái đất làm cho nhiệt độ của môi trường tăng cao hơn có thể ảnh hưởng đến hoạt tính enzim trong tế bào, từ đó ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật.
Nhiều VSV có khả năng phân giải xác động, thực vật trong đất là
do chúng tiết ra các enzim phân giải các chất hữu cơ thành các chất đơn giản hơn, thực hiện quá trình chuyển hóa trong đất, vì vậy sử dụng phân bón vi sinh vừa cung cấp phân bón cho cây, vừa làm giàu dinh dưỡng tự nhiên cho đất và có lợi với môi trường.
Trang 21- Tại sao một số người khi ăn cua ghẹ vào sẽ bị dị
Trang 22II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Trang 23Năng lượng hoạt
Không có E xúc tác
Không có enzim xúc tác Có enzim xúc tác
II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Trang 24- Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng, do đó làm tăng tốc độ phản
ứng.
Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất để thích ứng với môi trường bằng cách nào ?
- Tế bào điều hoà hoạt động trao đổi chất thông
qua điều khiển hoạt tính của các enzim bằng các
chất hoạt hoá hay ức chế
Trang 25- Ức chế ngược là kiểu điều hòa trong đó sản
phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác
động như một chất ức chế làm bất hoạt enzim
xúc tác cho phản ứng ở đầu con đường chuyển hóa
Enzim a Enzim b Enzim c Enzim d
Ức chế ngược
Trang 26II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Nếu G và F tăng lên một cách bất thường trong tế bào thì
nồng độ chất nào trong tế bào sẽ tăng lên?
Trang 27khi m t enzim không đ ợc tổng hợp hoặc ộ ư bất hoạt thỡ s n phẩm không tạo thành, cơ ả chất của enzim đó bị tích luỹ gây độc cho tế bào hoặc chuyển hoá theo con đ ờng phụ tạo ư chất độc gây nên triệu chứng bệnh lý -> bệnh rối loạn chuyển hoá
Bệnh pheninketo niệu ở người : do đột biến trong gen mó
hoỏ enzim chuyển hoỏ pheninalanin >tirozin Pheninalanin khụng được chuyển hoỏ nờn ứ đọng trong mỏu nóo làm đầu độc tế bào thần kinh > bệnh nhõn bị thiểu năng về trớ tuệ.
Trang 30Củng cố bài học
Câu 3 Chất mà khi liên kết với enzim làm cho hoạt tính của enzim tăng lên được gọi là
A chất ức chế B cơ chất.
C chất hoạt hóa D chất liên kết.
Câu 4 Trong phân tử enzim có vùng (1) không gian đặc biệt liên kết với cơ chất được gọi là ……(2)
… Vậy 1 và 2 lần lượt là
A cơ chất, trung tâm hành động.
B cấu trúc, trung tâm hoạt động.
C trung tâm hoạt động, cấu trúc.
D chất hoạt hóa, trung tâm hoạt động.
Trang 31C.Do ăn nhiều loại thức ăn cơ thể không tiêu hóa hết được.
D Do ăn kiêng, không đủ các chất trong ăn uống
Trang 32Hoạt động về nhà