Gọi M là trung điểm của AC và N là điểm sao cho SN SB 3 a Tính độ dài đoạn thẳng MN b Tìm sự liên hệ giữa a, b, h để MN vuông góc với SB Hướng dẫn giải Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có g[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 15: TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
x kxx
y ' z ' z ' z ' x ' y '
x.x ' y.y ' z.z 'cos u, v
Trang 2Thể tích tứ diện ABCD: V 1 AB, AC AD
uuur uuur uuur
Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’: V AB, AD AA '
uuur uuur uuuur
tuyến nr và mặt phẳng (Q) có vecto pháp tuyến n 'uur thì
cos((P),(Q)) = cos(n, n ')r uur
Khoảng cách từ một điểm đến 1 đường thẳng:
Cho M (x , y , z ) và đường thẳng d qua A và có 0 0 0 0
VTCP ur ABuuur thì 0 0
AM , ud(M , d)
Trang 3Phương trình tổng quát của mặt phẳng:
Mặt phẳng qua M (x , y ) và vecto pháp tuyến n0 0 0 r (A, B, C)
Ax+By+Cz+D=0, A B C 0
hay A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0 0 0 0
Phương trình của đường thẳng: đi qua M (x , y , z )0 0 0 0 và có vecto chỉ phương
ur (a, b, c), a b c 0
Phương trình tham số:
0 0 0
Trang 4Đi qua B(x , y , z ) và có vecto chỉ phương v(a ', b ', c ')B B B r
-Chéo nhau: u, v ABr r uuur 0
-Cắt nhau: u, v ABr r uuur0 và a : b : ca ' : b ' : c'
Vị trí tương đối của 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng:
Đường thẳng d qua A và có vecto chỉ phương ur và mặt phẳng (P) qua M và có vecto 0pháp tuyến nr
- Cắt nhau: u.nr r 0
Song song: u.nr r 0và A(P)
- Đường thẳng thuộc mặt phẳng u.nr r 0và A(P)
Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng:
Cho mặt cầu S(I;R) Gọi IH = d là khoảng cách từ tâm I đến (P) thù:
a)Nếu d<R; mp (P) cắt mặt cầu theo hướng tròn giao tuyển có tâm H là hình chiếu của tâm I lên mp(P), bán kính 2 2
r R d Đặc biệt, khi d=0 thì mp(P) đi qua tâm I của mặt cầu, giao tuyến là đường tròn lớn của mặt cầu có bán kính R
b) Nếu d=R, mp(P) và mặt cầu S(I;R) có điểm chung duy nhất là H Khi đó mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại điểm H hoặc mp(P) là tiếp diện của mặt cầu tại tiếp điểm H c) Nếu d>R: mp(P) không có điểm chung với mặ cầu
Ứng dụng giải bài toán không gian:
Đưa tọa độ Oxyz vào bài toán hình học không gian thuần túy, bằng cách chọn hệ trục thuận lợn để giải toán
Trang 52 CÁC BÀI TOÁN
Bài toán 15.1: Cho hình bình hành ABCD với A( 3; 2;0) , B(3; 3;1) , C(5;0; 2)
Tìm tọa độ đỉnh D và tính góc giữa hai vecto ACuuur và BDuuur
Vậy (AC, BD) 120uuur uuur o
Bài toán 15.2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có
A(1; 2; 1), B(2; 1;3), C( 4, 7,5)
a) Tính diện tích và độ dài đường cao h A
b) Tính độ dài đường phân giác trong BD
Trang 6 uuur uuur uuur uuur
Bài toán 15.4: Cho tứ diện ABCD có: A(-1;2;0), B(0;0;1), C(0;3;0), D(2;1;0)
a) Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD
b) Tìm hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC)
Hướng dẫn giải
a) Ta có ABuuur (1; 1;1), ACuuur(1;1;0), ADuuur (3; 1;0)
Nên AB, AC ( 1;1; 2) SABC 1 AB, AC 6
AH(x 1; y 2; z), DH (x 2; y 1; z)
Ta có:
18x11
Trang 7M (2; 2;3) có vecto chỉ phương uuur2 ( 1;1;0)
Vì uuur1 và uuur2cùng phương nhưng uuur1, uuur2 không cùng phương với M Muuuuuur1 2 (1; 1; 2) nên hai đường thẳng đó song song
Trang 8Bài toán 15.7: Cho hai điểm A(2;0;-1), B(0;-2;3)
a) Tìm tọa độ điểm COy để tam giác ABC có diện tích bằng 11 và thỏa mãn OC 1 b) Tìm điểm D(Oxz) để ABCD là hình thang có cạnh đáy AB
b) Gọi D(x;0; z)(Oxz)uuurDC ( z; 1; z)
ABCD là hình thang khi và chỉ khi AB, DCuuur uuur cùng hướng
Bài toán 15.8: Tìm tọa độ điểm H là hình chếu của
a) A( 2;1;0) trên đường thẳng BC với B(0;3; 1), C( 1;0; 2)
b) D(1;1;1) lên mặt phẳng (ABC) với A(4;1; 4), B(3;3;1), C(1;5;5)
Hướng dẫn giải
Trang 9a) H(x; y; z) thuộc BC nên BHuuur tBCuuur
Cách khác: lập mp(P) qua A vuông góc với BC rồi tìm giao điểm H
b) Ta có ABuuur ( 1; 2;3), ACuuur ( 3; 4;1) nên mp (ABC) có VTCP:
nr AB, ACuuur uuur(14;10; 2) hay (7;5;1)
Trang 10Theo giả thiết VABCD 5 1 AB, AC AD 5
uuur uuur uuur
Vậy có 2 điểm D trên trục Oy: (0;-7;0) và (0;8;0)
b) Ta có ACuuur(3; 3; 3), BC uuur(2;1; 3) nên lập được phương trình mặt phẳng (ABC): 3xx+y+2z-6=0
Gọi H(x; y; z) là trực tâm tam giác ABC
AH (x; y 4; z 1), BH (x 1; y; z 1)
uuur uuur , ta có:
25x19
Bài toán 15.10: Cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x 8y 7z 1 0
a) Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng (P)
b) Tìm điểm C nằm trên mp (P) sao cho ABC là tam giác đều
Hướng dẫn giải
a) Gọi Ix; y;zABuuur(2;0; 2), AIuur(x; y;z 1 ) 3
Vì AIuur và ABuuur cùng phương nên có một số k sao cho AIuur kABuuurhay
Trang 1111x
Trang 12Đường thẳng ( ) đi qua KB là:
Bài toán 15.13: Cho điểm A(1;0;-1), B(2;3;-1), C(1;3;1) và đường thẳng d là giao tuyến của
hai mặt phẳng có phương trình: x y 1 0, x y z 4 0 Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 1
Hướng dẫn giải
Ta có ABuuur (1;3;0), ACuuur (0;3; 2) nên d có VTCP ur AB, ACuuur uuur(6; 2;3)
Phương trình của đường thẳng d là:
Trang 13Do đó VABCD 1 2 t 1 t 1
3
hoặc t5 Vậy có hai điểm D thỏa mãn bài toán là D( 1;0;5) và D(5;6; 7)
Bài toán 15.15: Cho hai đường thẳng:d :1 x 1 y 1 z 2
vàd2 là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình: 5x 6y 6z 13 0, x 6y 6z 7 0
a) Chứng minh rằng d và 1 d cắt nhau tại điểm I 1
b) Tìm tọa độ các điểm A,B lần lượt thuộc d ,1 d sao cho tam giác IAB cân tại I và có độ 1
b) Vecto chỉ phương của d là 1 uuur1(2; 2;1)
Vecto chỉ phương của d2 là uuur2n, n 'r uur ( 72; 18; 12) hay (6;3; 2)
Trang 14Khi đó hai mặt phẳng có phương trình là:
2x y 3z 5 0 và 4x2y 6z 10 0 nên chúng trùng nhau Vậy:
Không có giá trị m nào để hai mặt phẳng đó song song
Khim1 , hai mặt phẳng đó trùng nhau
Khi m1, hai mặt phẳng đó cắt nhau
Hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi n nuur uur1 2 0
92(m 3) 2m 3(5m 1) 0 19m 9 0 m
Trang 15Các điểm chung trên 2 mặt phẳng 3x 7y z 3 0 và x 9y 2z 5 0 có tọa độ thỏa
Ba mặt phẳng cùng đi qua một đường thẳng khi mặt phẳng:
5xpy4z m 0 đi qua hai điểm A và B
Bài toán 15.19:Cho bốn điểm A( 3;5;15), B(0;0;7), C(2; 1; 4), D(4; 3;0)
Chứng minh hai đường thẳng AB và CD cắt nhau, tìm tọa độ giao điểm
Trang 16không cùng phương, do đó 2 đường thẳng AB và CD cắt nhau
Gọi M(x ; y ; z )M M M là giao điểm của AB và CD
Đặt MAuuuurkMB, MCuuur uuur kMDuuuur Ta có:
2 2
và (d )4 (P)F(4; 2;0)
Trang 17Đường thẳng (d) qua E,F là
Bài toán 15.21: Cho sáu điểm A(a;0;0), B(0; b;0), C(0;0;c); A '(a '0;0), B'(0; b ';0), C'(0;0;c ')với aa 'bb 'cc '0, aa ', bb ', cc '
a) Chứng minh có một mặt cầu đi qua sáu điểm nói trên
b) Chứng minh đường thảng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm tam giác ABC, vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’)
Hướng dẫn giải
Ta xác định tâm và bán kính R của mặt cầu qua 4 điểm A, A’, B, C
Gọi I(x;y;z) là tâm mặt cầu đó, ta có: IA2 IA '2IB2 IC2
IC IC' IB Vậy B’, C’ cũng thuộc mặt cầu
c) Gọi G là trọng tâm ABC OG a b c; ;
Trang 18Bài toán 15.22: Chứng minh các mặt phẳng (P ) : (2 m)x (1 m)y (1 m)z m 1 0m
luôn đi qua một đường thẳng cố định
Bài toán 15.23: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D có A trùng
với gốc O, B(a;0;0), D(0;a;0), A '(0;0; b), (a0, b0) Gọi M là trung điểm cạnh CC’ a) Tính thể tích khối tứ diện BDA’M
Trang 19b) Mặt phẳng (BDM) có vecto pháp tuyến là:
2 1
Vậy (SMN) tiếp xúc với mặt cầu tâm A, bán knhs R=1
Bài toán 15.25: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp S.ABCD có đáyABCD là hình thoi,
AC cắt BD tại gốc O Biết A(2;0;0), B(0;1;0),S(0;0; 2 2) Gọi M là trung điểm của cạnh
Trang 20a) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BM
b) Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại điểm N Tính thể tích khối chóp S.ABMN
Ta có: SA.BMuuur uuuur ( 2 2;0; 2), AB uuur ( 2;1;0)
Nên d SA SA, BM AB 2 6
uuur uuur uur uuur uuur uuur
Vậy: VS.ABMN VS.ABMVS.AMN 2
Bài toán 15.26: Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD
Chứng minh rằng đường thẳng đi qua G và một đỉnh của tứ diện cũng đi qua trọng tâm của
mặt đối diện với đỉnh đó Gọi A’ là trọng tâm tam giác BCD Chứng minnh rằng GA 3
GA '
Hướng dẫn giải
Ta giải bằng phương pháp tọa độ Trong không gian tọa độ Oxyz,
giả sử A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z ), C(x ; y ; z ), D(x ; y ; z )1 1 1 2 2 2 3 3 3 4 4 4 thì trọng tâm A’ của tam giác BCD, trọng tâm tứ diện G:
Trang 21Bài toán 15.27: Cho tứ diện nội tiếp trong mặt cầu tâm O và có AB=AC=AD Gọi G là trọng
tâm ACD, E, F là trung điểm BG, AE Chứng minh OFBGODAC
Hướng dẫn giải
AB=AC=AD và OB=OC=OD
OA (BCD)
tại chân đường cao H với HB=HC=HD
Chọn H làm gốc tọa độ, với hệ trục Hx, Hy, Hz sao cho
HA là trục Hz, HB là trục Hy, HD là trục Hx
1 2A(0;0;a), B(0; b;0), C(c ;c ;0)
Trang 222 1 1 2 2
(2)a c d c d 0 OD.ACuuur uuur0 (dpcm)
Bài toán 15.28: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’có cạnh bằng a Gọi I, J lần lượt là
trung điểm của A’D’ và B’B
a) Chứng minh rằng IJAC' Tính độ dài đoạn IJ
b) Chứng minh rằng D' Bmp(A 'C' D), mp(ACB') Tính góc giữa hai đường thẳng IJ và A’D
Hướng dẫn giải
a) Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho
A(0;0;0), D(a;0;0), B(0;a;0), A '(0;0;a)
Ta có C'(a;a;a), B'(0;a;0), D'(a;0;a) nên:
Ta có D' Buuuur ( a;a; a), A 'C' uuuuur(a;a;0), A ' Duuuur (a;0; a)
Do đó D' B.A 'C'uuuur uuuuur0, D' B.A ' Duuuur uuuur0 Tương twjj D ' Buuuur mp(ACB')
A ' D(a;0; a)
uuuur
Gọi là góc giữa hai đường thẳng IJ và A’D thì:
Trang 23a a.a a.0 ( a)IJ.A ' D
IJ.A ' D a 6
.a 22
Trang 24 lớn nhất khi x=1 tức M trung điểm AB
Bài toán 15.31: Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA=h, đáy là tam giác ABC vuông tại
C ACb, BCa Gọi M là trung điểm của AC và N là điểm sao cho SN 1SB
3
uuur uur
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Tìm sự liên hệ giữa a, b, h để MN vuông góc với SB
Hướng dẫn giải
Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gôc O trùng với A, tia
Ox trùng với tia AC, tia Oz trùng với tia AS sao cho
điểm B nằm trong góc xOy Khi đó:
bA(0;0;0), C(b;0;0), B(b;a;0),S(0;0; h), M( ;0;0)
Trang 25a) Tính độ dài đoạn MN Tìm giá trị t để MN ngắn nhất
b) Khi đoạn MN ngắn nhất, chứng minh MN là đường vuông góc chung của BC và SA
Hướng dẫn giải
a) Ta chọn hê trục Oxyz sao cho gốc tọa độ OA Trục
Ox chứa AC, trục Oy chứa AB và trục Oz(ABC) Khi
đó cạnh SC song song với rục Oz và ta có:
A(0;0;0), B(0;a 2;0), C(a 2;0;0),S(a 2;0;a 2)
Trang 26Chọn hệ trục Oxyz có O là tâm đáy ABCD, tia Ox chứa
A, tia Oy chứa B, tia Oz chứa S Ta có:
Bài toán 15.34: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N,P lần lượt là các điểm
chia đoạn thẳng AB, D’D và B’C’ theo cùng tỉ số k0,1 Chứng minh rằng mp(MNP) luôn luôn song song với mp(AB’D’)
Trang 27 và M, N, P(AB' D') do k nên: mp(MNP) mp(AB' D')P
Bài toán 15.35: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h
Gọi I là trung điểm cạnh bên SC Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABI)
Hướng dẫn giải
Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ là tâm O
của đáy, trục Ox chứa OA, trục Oy chứa OB, trục Oz
chứa SO Khi đó:
Trang 28Bài toán 15.36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABa, ADa 2,SAa,
SA vuông góc (ABCD) Gọi M, N là trung điểm AD, SC, gọi I là giao điểm BM và AC Chứng minh (SAC)(SBM) và tính thể tích khối ANIB
uur uuur uuur
Vì n nuur uur1 2 0 nên 2 mặt phẳng (SAC), (SMB) vuông góc
V AI, AN AB (dvtt)
uur uuur uuur
Bài toán 15.37: Cho tứ diện đều (T) có các đỉnh có tọa độ (x ; y ; z )i i i với 1 i 4 , nội tiếp
trong một mặt cầu đơn vị Chứng minh:
Trang 29Bây giờ ta chứng minh khẳng dịnhđúng cho một tứ diện ABCD có các đỉnh (x ; y ; z )i i i bất
kỳ Đầu tiên, ta quay (T) quanh trục z cho đến khi một đỉnh của nó nằm trong mặt phẳng (Oyz) Tiếp theo, ta quay nó quanh trục Ox cho đến khi đỉnh này trùng với điểm A (0;0;1)o Sau đó, lại quanh quanh trục Oz cho đến khi (T) trùng với tứ diện A B C Do o o ođã nói ở trêndpcm
Bài toán 15.38: Cho hai điểm A(3;1;0), B( 9; 4;9), và mp( ) : 2x y z 1 0 Tìm tọa độ điểm M trên ( ) sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
Trang 30Bài toán 15.39: Cho 4 điểm A(1;0;3), B( 3;1;3), C(1;5;1) và M(x;y;0) Tìm giá trị nhỏ nhất
T2 MAuuuur MA MCuuuuruuur
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của BC
I( 1;3; 2) MB MC 2MI T 2(MA MI)
uuuruuur uuur
BM bé nhất khi t=1, khi đó M là hình chiếu B’(-1;3;0)
Trên mp(A,d) lấy điểm B1 sao cho B1à A khác phía đối với d, B B'1 d
Trang 31Với mọi M thuộc d: MA MB MA MB 1AB1 : không đổi, do đó MA + MB bé nhất khi
M là giao điểm của AB với d 1
Ta có AA ' B B'P 1 nên M chia đoạn A’B’ theo tỉ số:
Giá trị bé nhất của f (x; y) 66 khi M là giao điểm của đoạn AB với mặt phẳng Oxy
Bài toán 15.42: Cho 9 số thức bất kì a ; b ;c ;a ; b ;c ;a ; b ;c1 1 1 2 2 2 3 3 3 thỏa mãn:
Trang 32Bài tập 15.1: Cho ur 2, vr 5 , góc giữa hai vecto u
Điều kiện tích vô hướng bằng 0 Kết quả k = 40
Bài tập 15.2: Cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1) Tính chu vi, diện tích và độ dài đường cao H
Hướng dẫn
Dùng công thức Kết quả 2 3 5; 6; AH 30
Bài tập 15.3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các điểm
A(1;0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1), C'(4;5; 5) Tìm các điểm còn lại
Hướng dẫn
Vì hình hộp ABCD.A’B’C’D’ nên ABCD là hình bình hành
Kết quả C(2;0; 2), A '(3;5; 6), B'(4;6;5), D'(3; 4; 6)
Bài tập 15.4: Cho tứ diện ABCD có A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D( 2;1; 2)
a) Tính góc giữa các đường thẳng chứa các cạnh đối của tứ diện đó
b) Tính thể tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao AH của tứ diện đó
Trang 33Bài tập 15.6: Chứng tỏ rằng các mặt phẳng ( ), ( , ( ), ( ) sau đây là các mặt phẳng chứ bốn mặt của một hình hộp chữ nhật:
Bài tập 15.8: Tìm điểm M trên trục Oz trong mỗi trường hợp sau:
a) M cách đều điểm A(2;3; 4) và mặt phẳng 2x 3y z 17 0
b) M cách đều hai mặt phẳng x y z 1 0 và x y z 5 0
Hướng dẫn
a) Điểm M trên trục Oz nên M 0;0; z Kết quả M 0;0;3
b) Điểm M trên trục Oz nên M 0;0; z Kết quả M 0;0; 2
Bài tập 15.9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a
Trên các cạnh BB’, CD, AD’ lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho:
B' MCNDPka(0 k 1)
a) Tính diện tích tam giác MNR theo k và a
b) Xác định vị trí M trên BB’ để diện tích MNP có giá trị bé nhất
Hướng dẫn
a) Chọn hệ trục tọa độ Axyz Kết quả
2 2 MNP
Trang 34Bài tập 15.10: Cho hình lập phương ABCD.A B C D Gọi M là trung điểm của AD, N là 1 1 1 1tâm hình vuông CC D D1 1 Tìm bán kính mặt cầu đi qua các đểm B, C , M, N 1
a) Dùng trọng tâm G của tam giác ABC Kết quả M(4; 1;0)
b) Dùng tâm tỉ cự I của hệ điểm: IA 1975IB 2015ICuur uur uur0