1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De on thi Hoa 12Soan theo de tham khao cua Boco DA chi tiet

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit.. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kế[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 9 (có đáp án chi tiết)

HÓA HỌC 12

Câu 1: Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C 40 và%H 6,66 Este X là

A metyl axetat B etyl propionat C metyl fomat D metyl acrylat

Câu 2: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este mạch hở, đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ

1,904 lít Oxi (đktc) CTPT hai este là

A C4H8O2 và C H5 10O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C H5 10O2

Câu 3: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

Câu 4: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),

este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3 Tên gọi của amin đó là

A đimetylamin B đietylamin.

C metyl iso-propylamin D etyl metylamin.

Đáp án : D

Hướng dẫn : n CO2 :n H O2 2 : 3 n n C: H 1: 3

→ amin thỏa mãn : C H N CH NHCH CH3 9  3 2 3:etyl metylamin

Câu 6: Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 7: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 8: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 (đặc nóng), NH4NO3 Số trường hợp chỉ tạo ra muối Fe(II) là

Câu 9: Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là

A dung dịch Zn(NO3)2 B dung dịch Sn(NO3)2

C dung dịch Pb(NO3)2 D dung dịch Hg(NO3)2

Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của kim loại

A tác dụng với phi kim B tác dụng với axit.

C tác dụng với bazơ D tác dụng với dung dịch muối.

Trang 2

Câu 11: Trong phản ứng sau: 2Ag+ + Cu ❑⃗ Cu2+ + 2Ag Chất oxi hoá mạnh nhất là

Câu 12: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn

Câu 13: Tính chất hoá học chung của kim loại là

A Thể hiện tính oxi hoá B Dễ bị oxi hoá

C Dễ bị khử D Dễ nhận electron.

Câu 14: Cho dãy các chất: HCl, Ca(OH)2, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

Na2CO3 là

Câu 15: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)

Câu 16: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3

Câu 17: Hòa tan Fe3O4 vào dd H2SO4(l) dư được dd X Để chứng tỏ trong X có mặt Fe2+ và Fe3+ ta dùng nhóm thuốc thử là

A NaOH B NH3 C Cu và dd KMnO4 D.CuO và dd KMnO4

Câu 18: Ion OH có thể phản ứng được với các ion nào sau đây:

A Fe3;Mg2;Cu2;HSO4 

B Fe2;Zn2;HS SO; 42

C Ca2;Mg2;Al3;Cu2 D H NH HCO CO; 4 ; 3 ; 32

Câu 19: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Cho các phản ứng sau:

a Cu(HNO3)2 loãng → e HCHO Br,  2H O2 

b Fe2O3+ H2SO4 → f, glucozo   men

askt

C HCl   

d NO2 + dung dịch NaOH → h, glixerol + Cu OH 2

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm có 1 mol FeS,1mol FeS2 và 1 mol S tác dụng hoàn toàn với H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí SO2 (đktc).Tính giá trị của V:

Trang 3

BTE

FeS : 1

S : 1

V

22, 4

Câu 22: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung

dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cơ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng

4 3

BTNT Mg

3 2

NH NO BTE

BTNT nito

Mg(NO ) : 0,15

Mg : 0,14 n 0, 28

80

0, 28 0, 01.8 0, 02.10

N : 0, 02 HNO N 0,15.2 0, 02 0, 02.2 0,36

    

  

Câu 23: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đĩ O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân khơng đến khối lượng khơng đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

A 31,44 B 18,68 C 23,32 D 12,88

trong X

kim loại

3

3

BTKL

oxit

50.0,5568

16

m 14, 04 0,29.16 18,68

Câu 24: Hịa tan hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn Giá trị của m là

BTNT BTNT

Fe O : 0,15

Fe O : 0,1 Fe : 0,3

  

Câu 25: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm

Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là

A 2,4 gam B 1,8 gam C 4,6 gam D 3,6 gam

2 2

2 2

:

:

BTKL

O Cl

O a

Cl b

Câu 26: Hồ tan 4,32 gam nhơm kim loại bằng dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được V lít khí NO (đktc)

và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V là

A 3,4048 B 5,6000 C 4,4800 D 2,5088

BTNT nit

qui

  đổi

Trang 4

Chọn đáp án D

3 3

4 3

NH NO

n 0,16 n

n 0, 48 3n 0, 018.8 n 0,112 D

n 0, 018

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng

   Cl ,dö 2      dungdòchNaOH,dö t

Chất Y trong sơ đồ trên là

A Na2Cr2O7 B Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D NaCrO2

Câu 28: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ toàn toàn vào 500

ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba OH( )2 0,2M sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị của m là

A 25,00 gam B 15,00 gam C 12,96 gam D 13,00 gam

Đáp án : A

Hướng dẫn :

 2

2 0,05 0,1.2 0, 25

NaOH Ba OH

OH

9,85

197

2 0,05 2.0, 05 0, 05 0, 2mol

CO

n

Ta có: C H O6 12 6   leân men 2C H OH2 5 2CO2

2 1 0,1 5

2 % 0,72 35

mol

n

H

Câu 29: Hợp chất hữu cơ X có công thức C H N O2 8 2 4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung

dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Đáp án B

B1: Xác định công thức cấu tạo của X và khí Y

X

n 0,1mol

n 0,3mol n 0, 2mol

X + NaOH  Khí Y làm xanh quỳ tím ẩm

4 2

X là (COONH )

Vậy khí Y là NH3

B2: Xác định các chất trong chất rắn khan và tính m

Chất rắn gồm: 01 mol (COONa)2 và 0,1 mol NaOH

 mrắn = 17,4 g

Câu 30: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc Số gốc glyxin và

alanin trong chuỗi peptit trên là:

Trang 5

Đáp án : D

Hướng dẫn :

Gọi số gốc glyxin và alanin trong chuỗi peptit lần lượt là a, b

Ta có : 345  75a 89b  4.18 75 a  89b  72 và a b 5

→a=2 và b=3

Câu 31: Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu

được một muối duy nhất và 11 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam X cần 16,8 lít O2 (đktc) và thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Tên gọi của hai este là:

A Etylaxetat và propylaxetat B Metylaxetat và etylaxetat

C Metylacrylat và etylacrylat D Etylacrylat và propylacrylat

Chọn đáp án C

Với 13,6 gam

X

2 2 H O2

BTKL

BTNT.oxi

13, 6 0, 75.32 0, 65.44 m m 9 n 0,5

2n 0,75.2 0,65.2 0,5 n 0,15

Với 27,2 gam X

3 X

2 5

X

CH OH 11

27, 2

0,3

Câu 32: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 11,2 B 16,8 C 7,84 D 8,40

Chọn đáp án A

 

2 2

O CO

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam

glixerol và hỗn hợp 2 axit A, B trong đó 2 > mA : mB > 1 Hai axit A, B lần lượt là:

A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H35COOH và C17H31COOH

C C17H31COOH và C17H35COOH D C17H35COOH và C17H33COOH

Chọn đáp án B

2

41

R COO

Câu 34: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H N R COOR '2   (R, R’là các gốc hidrocacbon), thành phần

% về khối lượng của Nito trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:

Trang 6

Đáp án B

B1: Xác định CTPT của X

%m 15,73% M 89g X H N C H COOCH

B2: Xác định chất Y và tính m

Xét cả quá trình: H N CH COOCH2  2 3 CH OH3  HCHO(Y)

Lại có: 1 mol HCHO tạo 4 mol Ag

m 2,67g

Câu 35: Cho một mẫu kim loại R tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được dung dịch X

và 2,016 lít H2 (ở đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Biết AgOH không tồn tại, trong nước tạo thành Ag2O)

A 44,60 gam B 23,63 gam C 14,35 gam D 32,84 gam

Chọn đáp án B

2

HCl

OH

Câu 36: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dung dịch HCl 1M và H 2 SO 4 loãng 0,28 M

thu được dung dịch X va 8,736 lít H 2 Cô cạn dung dịch X thu được khối lương muối là

A 25,95 gam B 38,93 gam C 103,85 gam D 77,86 gam

Đáp án : B

Hướng dẫn : nH2 0,39 mol ,n H n HCl 2n H SO2 4 0,78mol =2nH2

2 38,93

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w