1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536

62 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 74,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết và gọi tên những đồ dùng của bé qua lời nói qua các sản phẩm tạo hình, múa hát vận động minh họa các bài hát về chủ đề đồ dùng của bé… - Trẻ nhận biết được màu đỏ, màu vàng..[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ Nhánh: Cô giáo là mẹ hiền (1 tuần) từ ngày 14/11 -18/11/2016.

* Nhánh: Cô giáo là mẹ hiền.

* Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên và công việc hàng ngày của các cô trong trường

- Trẻ nhận biết được một số công việc và tên cô giáo của mình

- Trẻ biết được ngày 20 - 11 là ngày nhà giáo Việt Nam (ngày hội của các thầy côgiáo) qua sự hướng dẫn của cô

- Trẻ nhận biết phân biệt được to, nhỏ

- Nhận biết và gọi tên được, qua sp tạo hình

- Biết múa hát, vđ theo nhịp bài hát

2.Kĩ năng:

- Rèn cho trẻ phát âm rõ ràng, mạch lạc và diễn đạt cả câu cho trẻ

- Biết làm một số việc đơn giản để giúp các cô giáo…

- Rèn cho trẻ kỹ năng so sánh, phán đoán, ghi nhớ có chủ định

3.Thái độ:

- Biết yêu quí các cô các bạn và những người thân trong gia đình

- Biết yêu quý và kính trọng, lễ phép với các cô giáo…

- Biết chào hỏi xưng hô phù hợp, lễ phép…

- Hào hứng tham gia vào các hoạt động

* Nội dung hoạt động nhánh “Cô giáo là mẹ hiền” (1tuần)

- Trò chơi : Tai ai tinh

* Tạo hình: Tô nón tặng cô

5 Các trò chơi có luật.

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

Trang 2

KẾ HOẠCH TUẦN III Thời gian thực hiện từ ngày 14 /11 - 18 /11 /2016

“Cả nhà thương nhau”

Hô hấp: Thổi bóng bayTTCB: Đứng

tự nhiên,tay thả xuôi

- ĐT tay: 2 tay đưa ra trước

- ĐTchân:

Đứng đưa 1 chân ra phía trước, 2 tay trống hông

- ĐT bụng:

cúi gập người

về trước, tay chạm ngón chân

- ĐT bật: Bật tại chỗ

- Trẻ xếp hàng tập tập thể dục cùng cô

- Giúp trẻ phát triển các cơ bắp tay, vai

1 Khởi động: cho trẻ bám vai nhau

làm đoàn tàu đi vòng tròn đi theo các kiểu đi (đi nhanh, đi chậm) về hàng tập bài đi đều dãn hàng theo tổ

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

3 Hồi tĩnh: cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2

- Trò chơi: côgiáo, gia đình(mẹ đưa con

đi học)

Trẻ biết đóng vai cùng cô về các thành viên trong gia đình

bố mẹ, con,

mẹ đưa con đi học

- Trẻ biết đóngvai cô giáo đón trẻ và dạy trẻ học

- Rèn đôi tay khéo léo và trí

I Chuẩn bị:

* 1 số đồ dùng, đồ chơi đặt vào các góc chơi theo nội dung chủ đề

* Một số đồ dùng của cô giáo

- Giấy, sáp màu, đất nặn, bảng con tranh

- Tranh ảnh về ngày nhà giáo Việt Nam

II Cách tiến hành:

1 Trò chuyện:

- Cô cùng trẻ hát bài “Cô và mẹ”

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Các con có yêu cô giáo không?

Trang 3

2 Góc học tập:Cho trẻ

xem tranh, đọc thơ, qs 1

số đd của cô giáo

3.Góc nghệ thuật.

- Hát múa,vẽ,nặn, tô màu tranh về cô giáo

- Hát múa cácbài hát có trong chủ đề

tưởng tượng,

óc quan sát cho trẻ

* Trẻ biết sử dụng các kỹ năng tạo hình

để vẽ, nặn, tô màu tranh về

cô giáo

- Rèn đôi tay khéo léo của trẻ

* Hát múa VĐ minh họa các bài hát có trong chủ đề cùng cô

- Rèn phát âm

và diễn đạt cả câu cho trẻ

- GD trẻ biết đoàn kết trong khi chơi khôngtranh giành đồ dùng, đồ chơi của bạn Chơi xong biết cất

đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định

- Yêu cô giáo các con phải làm gì?

- Ai giỏi kể cho cô và các bạn nghe nào? (nếu trẻ ko nói được cô nói trẻ nói theo cô)

=> Cô dẫn trẻ đến từng góc chơi, cô giới thiệu từng trò chơi, đồ chơi ở cácgóc cho trẻ biết:

* Góc phân vai: Các con sẽ được đóng vai cô giáo, mẹ đưa con đi học

* Góc nghệ thuật: các con được vẽ, nặn, tô màu, múa hát

* Góc học tập: các con sẽ đọc thơ, xem tranh ảnh

- (rồi hỏi trẻ xem trẻ thích chơi ở gócchơi nào) Sau đó cho trẻ về góc chơi

3 Quá trình chơi:

- Cô dẫn trẻ về các góc chơi mà trẻ đãđăng kí với cô

- Cô đóng một vai chính cô chơi cùngtrẻ, cô làm mẫu và giải thích thao tác chơi ở các góc chơi cho trẻ xem và dạy trẻ các thao tác chơi của một số vai chơi ở các góc chơi (ở góc chơi chính cô đóng vai chính cô chơi cùngtrẻ, còn các góc phụ cô hướng dẫn trẻ

và cô đóng một vai chơi cùng trẻ)

* Kết thúc: cô nhận xét tuyên dương giao nhiệm vụ buổi sau rồi cho trẻ cất

đồ chơi cùng cô vào nơi qui định

Trang 4

- Trẻ biết ném bóng về phía trước

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng ném bóng về phía trước

- Rèn đôi tay khéo léo của trẻ

- Trẻ xếp hàng nhanh nhẹn và tập các động tác của BTPTC cùng cô

3 Thái độ

- GD trẻ thường xuyên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh…

- Trẻ hứng thú chơi trò chơi cùng cô

- Trẻ hứng thú tham gia vào tiết học

II Chuẩn bị

- Sân tập sạch sẽ, bóng cho trẻ…

III Tiến trình dạy học

* Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sức khỏe

HĐ1: Khởi động

- Cho trẻ bám vai nhau làm đoàn tàu đi vòng tròn, đi

nhanh, đi chậm về hàng, tập bài đi đều dãn hàng theo

tổ

2 HĐ2: Trọng động:

a BTPTC: Cô cùng trẻ tập đều các động tác 2 lần 4

nhịp (Nhấn mạnh động tác tay)

*ĐT 1: Tay: 2 tay đưa trước lên cao

TTCB: Đứng tự nhiên, 2 tay thả xuôi

- Nhịp 1: 2 tay đưa ra trước

- Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao

- Nhịp 3: Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về TTCB ( tập 3-4 lần)

* ĐT 2: Chân: Ngồi xổm, đứng lên

TTCB: Đứng tự nhiên, tay thả xuôi

- Trẻ tập 3-4 lần

- Trẻ tập 2-3 lần

Trang 5

* TTCB: Cô đứng ngay ngắn trước vạch chuẩn bị, 2 tay

cầm quả bóng Khi có hiệu lệnh “Ném bóng” thì 2 tay

cô cầm quả bóng đưa ra phía trước, lên cao rồi ném

thẳng về phía trước Sau đó đi về chỗ của mình

- Cô gọi 1-2 trẻ khá lên tập 1 lần cho lớp xem

* Trẻ thực hiện:

- Cô cho 2-4 trẻ lần lượt lên tập đến hết lớp (2-3 lần)

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

- Cô động viên những trẻ còn nhút nhát

* Củng cố:

- Cô hỏi lại trẻ tên vận động

- Cô tập lại 1 lần

c Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cô cho trẻ chơi cùng cô 2-3 lần

3 HĐ 3: Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng.

* Kết thúc:

- Nhận xét tiết học

- Trẻ tập 2-3 lần

- Trẻ lắng nghe và quan sát

- 2 trẻ lên tập mẫu

- Cho trẻ tập theo nhóm 2-4 trẻ lần lượt lên tập

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

- Cả lớp chơi 2-3 lần

- Trẻ đi 1-2 vòng quanh sân tập

Trang 6

CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

1 HĐ có chủ đích.

- Quan sát tranh cô giáo

2 Trò chơi:

- TCVĐ : dung dăng dung dẻ (mới)

- TCHT: Úm ba la ! Cái gì biến mất? Cái gì xuất hiện

3 Chơi tự chọn

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi và hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ biết trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc

- Rèn cho trẻ sự mạnh dạn, tự tin khi tham gia vào các hoạt động

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

* Ổn định tổ chức: cho trẻ hát bài “Cô và mẹ”

Hỏi trẻ:- Các con vừa hát bài gì?

- Bài hát nói về ai?

- Mẹ và cô như thế nào?

* Cho trẻ chơi trò chơi: “ trời tối, trời sáng”

+ Cô đưa tranh ra hỏi trẻ:

- Tranh vẽ về ai?

- Cô giáo đang làm gì?

- Con có yêu cô giáo không?

- Con phải làm gì?

=> GD trẻ biết yêu quý, kính trọng, lễ phép với cô giáo và

khi chơi với bạn phải đoàn kết với bạn

2 HĐ2: Trò chơi:

* TCVĐ: Dung dăng dung dẻ” ( Mới)

- Cô gt tên trò chơi, cách chơi:

- Cô cho 4-5 trẻ dắt tay nhau vừa đi vừa đọc:

“Dung dăng dung dẻ

Ngồi thụp xuống đây”

- Đọc đến câu: “xì xà đây” cô và trẻ cùng ngồi thụp

Trang 7

xuống Sau đó trò chơi được lặp lại.

- Cô và 3-4 trẻ lên chơi mẫu

- Cô cho trẻ chơi theo từng nhóm (4-5 trẻ),chơi 2-3 lần

* TCHT: “Úm ba na Cái gì biến mất?Cái gì xuất hiện.”

- Cô nói tên trò chơi, luật cách chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần

- Cô chú ý quan sát trẻ chơi và chơi cùng với trẻ

3, HĐ 3: Chơi tự chọn:

- Cô giới thiệu một số trò chơi, cho trẻ chơi

- Cô chú ý quan sát trẻ chơi

- Trẻ chú ý quan sát

- Trẻ chơi theo nhóm (2-3 lần)

- Trẻ lắng nghe-Trẻ chơi 2-3 lần

- Trẻ tự chơi

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Rèn cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định

2 TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: Bạn nào nói đúng

3 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ tự biết đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Biết tên trò chơi, cách chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1: Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài: “Khám tay”

- Cô hướng dẫn cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi

đúng vào bô Đi vệ sinh xong phải biết rửa tay bằng xà

- Cô, trẻ nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ ngoan

- Cô động viên khuyến khích những trẻ chưa ngoan

Trang 8

Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016

GDPT THẨM MĨTạo hình: Tô nón tặng cô

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết cầm bút tô màu cái nón để tặng cô

- Trẻ biết cái nón dùng để đội khi trời nắng, trời mưa

- Củng cố nhận biết, pb màu vàng

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ cách ngồi, cách cầm bút khi tô màu

- Rèn kỹ năng tô màu cẩn thận khéo léo

- Rèn sự khéo léo của bàn tay, ngón tay, phát triển các vận động tinh cho trẻ

- Rèn khả năng phát âm cho trẻ khi trả lời các câu hỏi của cô

3 Thái độ :

- Trẻ yêu thích, hứng thú tham gia hoạt đông cùng cô và các bạn

- Giáo dục trẻ biết đội mũ nón khi trời nắng, trời mưa

- GD trẻ biết yêu thương, kính trọng, lễ phép với cô giáo, ông bà, bố mẹ…

* Cho trẻ chơi “trời tối, trời sáng”

+ Cô đưa hộp quà ra hỏi trẻ: Trên bàn cô có gì?

- Để biết được trong hộp quà có những gì chúng mình

cùng mở hộp quà với cô nào

2.Nội dung:

a.Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại về sản phẩm mẫu:

* Cô đưa bức tranh ra hỏi trẻ: Các con nhìn xem bức

tranh vẽ về cái gì?

- Cái nón này màu gì?

- Còn cái nón này màu gì?

- Để tô được cái nón các con phải ngồi như thế nào?

- Các con cầm bút bằng tay nào?

- Cầm bằng mấy đầu ngón tay? (nếu trẻ không nói được

thì cô nói cho trẻ nghe)

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn trẻ tô màu.

- Trẻ chơi

- Trẻ cùng cô mở hộp quà

- Trẻ trả lời

- Màu vàng

- Trẻ trả lời

-Trẻ lắng nghe và quan sát

Trang 9

* Cô tô mẫu: - Cô vừa tô, vừa hỏi trẻ:

- Cô đang làm gì?

- Cô tô màu cái gì?

- Cô tô cái nón màu gì?

- Để tô được cái nón thật đẹp, cô chọn bút màu vàng, cô

cầm bút bằng 3 đầu ngón tay, cô tô từ trên xuống dưới, từ

trái sang phải, cô tô đều tay, tô đến đâu hết đến đấy Tô

sao cho thật khéo không chờm ra ngoài, cứ như vậy cô tô

cho đến khi tô hết cái nón thì cô dừng lại Vậy là cô đã tô

xong cái nón rồi đấy Các con nhìn xem cô tô có đẹp

không?

- Các con có muốn tô màu cái nón như cô không?

- Các con tô cái nón màu gì?

- Vậy các con chọn bút màu vàng cho cô nào?

c Hoạt động 3: Trẻ thực hiện

- Cô đi quan sát hướng dẫn trẻ tô và động viên khuyến

khích trẻ tô màu cẩn thận, không chờm ra ngoài

- Cô chú ý đến những trẻ chưa biết cách tô, tô còn chậm,

- Con thích bức tranh nào nhất ?

- Bức tranh nào đẹp nhất (giống nhất)?

- Cô nhận xét chung, động viên, khuyến khích khen

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: Úm ba na Cái gì biến mất? Cái gì xuất hiện

3 Chơi tự chọn

4 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi

Trang 10

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định

- Trẻ biết chơi vận động cùng cô giáo và các bạn

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

Cô dẫn trẻ đi dạo 1-2 vòng vừa đi, vừa hát bài “đi chơi”,

xong hỏi trẻ:

- Các con vừa hát bài gì?

- Các con đi chơi với ai?

- Đi chơi các con có thích không?

- Bây giờ các con đi nhẹ nhàng về chỗ ngồi của mình nhé

* Cô cho trẻ chơi “trời tối, trời sáng”

+ Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát và hỏi:

- Tranh vẽ về ai?

- Các bạn đang làm gì?

=> GD trẻ khi chơi với bạn phải đoàn kết, trong giờ học

phải ngoan, nghe lời cô

2 HĐ2: Trò chơi

* TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

* TCHT: úm ba na cái gì biến mất ? cái gì xuất hiện ?

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

=>cho trẻ chơi 2-3 lần

3, HĐ 3: Chơi tự chọn:

- Cô giới thiệu một số trò chơi, trẻ chơi cô quan sát

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và

khuyến khích những trẻ chưa ngoan

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Cho trẻ hát bài “Cô và mẹ”

2 TCHT: “Úm ba na Cái gì biến mất? Cái gì xuất hiện?”

- TCDG:Dung dăng dung dẻ

3 Đánh giá trẻ

Trang 11

I.Kiến thức:

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài: “Nào chúng ta cùng tập thể dục”

- Cô gt tên bài, tên tg

- Cô hát cho trẻ nghe 1-2 lần

- Cô cho trẻ hát 3-4 lần

- Khuyến khích cho trẻ hát theo tổ, nhóm, cá nhân

(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- Cô tuyên dương những trẻ ngoan

- Cô động viên những trẻ chưa ngoan

Trang 12

- Trẻ hát và vận động vỗ đệm theo lời bài hát cùng cô

- Trẻ biết tên bài hát “Cô giáo miền xuôi”, cảm nhận được giai điệu của bài hát

- Biết lắng nghe cô hát và hát hưởng ứng cùng cô

2.Kĩ năng

- Biết thể hiện cảm xúc âm nhạc khi nghe nhạc, biết làm động tác nhún nhẩy cùng cô

- Phát triển tai nghe cho trẻ

- Phát triển khả năng chú ý có chủ định và khả năng vận động theo nhạc

- Rèn kĩ năng hát, vận động vỗ đệm theo lời bài hát cùng cô

3.Thái độ:

- Trẻ mạnh dạn, tự tin, hứng thú tham gia vào tiết học

- Giáo dục trẻ biết lễ phép, biết chào cô giáo khi đến lớp và khi ra về

II Chuẩn bị

- Cô thuộc bài hát

- Mũ chóp kín

- Tranh cô và mẹ

III Tiến trình dạy học

1 HĐ1: Hát và vận động “Cô và mẹ”

* Ổn định tổ chức: Cô hát 1 đoạn trong bài hát “Cô và

mẹ”

- Cô đưa tranh ra hỏi trẻ :

- Bức tranh vẽ về ai? (Câu hát đó ở trong bài hát nào?)

- Cô dẫn dắt vào bài: Các con ạ! Lúc ở nhà mẹ các con

cũng là cô giáo, khi đến trường cô giáo cũng như mẹ hiền

Mẹ và cô đều là 2 cô giáo và đều là 2 mẹ hiền Mẹ và cô

đều là người dạy dỗ, chăm sóc các con từ bữa ăn, giấc

ngủ Vậy các con có yêu quý cô giáo và mẹ của mình

không? Con phải làm gì?

- Bây giờ các con cùng cô hãy hát vang bài “Cô và mẹ”

của tác giả Phạm Tuyên lên nào

- Cô cùng trẻ hát 2-3 lần

- Cô hát lại 1 lần, nói lại tên bài hát, tên tác giả

* Cô giới thiệu tên vận động: vỗ tay theo nhịp bài hát

Để bài hát thêm sinh động hơn Hôm nay cô dậy lớp mình

vận động theo nhịp bài hát Bây giờ các con chú ý xem cô

vận động nhé

* Cô vận động mẫu 2-3 lần + phân tích cách vận động

- Cô cho cả lớp vận động cùng cô 3-4 lần

- Tổ, nhóm, cá nhân vận động xen kẽ (cô sửa sai cho trẻ)

2.HĐ2: Nghe hát :

- Cô gt tên bài hát, tên tg

- Cô hát lần 1 nói lại tên bài, tên tg

- Giảng nội dung :

- Cả lớp vận động

- Tổ, nhóm, cá nhân vận động

- Trẻ lắng nghe cô hát

Trang 13

-Cô hát lần 2 minh họa theo bài hát

- Cô hát lần 3 khuyến khích trẻ hát cùng cô

3 HĐ3 : TC “Tai ai tinh”

- Cô gt tên trò chơi, cách chơi

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: (mới) vỗ tay theo cô

3 Chơi tự chọn

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi và biết chơi TC

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đinh

- Rèn kỹ năng nói cho trẻ

3 Thái độ

- Đoàn kết trong khi chơi

- Hứng thú tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị

- Tranh về cô giáo

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

Cô rủ trẻ lại gần và nói: “xúm xít, xúm xít”

Cô dẫn trẻ đi dạo 1-2 vòng vừa đi, vừa hát bài “ đi chơi”,

sau đó cho trẻ về chỗ ngồi

* Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát và hỏi:

- Cô nói tên trò chơi, luật cách chơi => trẻ chơi 2-3 lần

* TCHT: Mới “Vỗ tay theo cô”

- Trẻ nói “bên cô ,bêncô

- Trẻ quan sát và trả lời

- Trẻ chơi các trò chơi

Trang 14

- Cô gt tên trò chơi, luật cách chơi:

- Cô vỗ tay trước trẻ vỗ tay sau sao cho giống theo nhịp vỗ

tay của cô (Cho trẻ chơi 3-4 lần)

3, HĐ 3: Chơi tự chọn:

Cô giới thiệu một số trò chơi, trẻ chơi cô quan sát

- Trẻ tự chơi

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Hoạt động tự chọn: Thực hiện nốt các bài chưa hoàn thành

2 Trò chơi:

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: Vỗ tay theo cô

3 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ tích cực tham gia hoạt động nốt bài của mình

- Trẻ biết tên trò chơi, luật cách chơi

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

- Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài “Cô và mẹ”

- Cô gợi ý cho trẻ thực hiện nốt bài chưa hoàn thành của

mình, cô đi quan sát, động viên hướng dẫn trẻ thực hiện

2.HĐ 2: Trò chơi

- Cô nói tên trò chơi, luật cách chơi

=> Cho trẻ chơi 2-3 lần

3.HĐ3: Cô cùng trẻ hát bài hát “Cô và mẹ”.

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và

khuyến khích những trẻ chưa ngoan

Trang 15

Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2016)

GDPT NGÔN NGỮ : “Thơ bàn tay cô giáo’’

(Định Hải)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên bài thơ “Bàn tay cô giáo”, cảm nhận được nội dung bài thơ

- Trẻ chú ý lắng nghe cô đọc thơ, hứng thú đọc thơ cùng cô

2.Kĩ năng

- Rèn phát âm và diễn đạt cả câu cho trẻ

- Rèn cho trẻ đọc thuộc bài thơ, luyện phát âm ngôn ngữ cho trẻ

3 Thái độ

- Gd trẻ nề nếp chú ý trong giờ học

- Gd trẻ biết tác dụng của bàn tay và biết giữ gìn, vệ sinh sạch sẽ

- Trẻ hứng thú tham gia vào tiết học

II Chuẩn bị:

- Tranh thơ, cô thuộc bài thơ

- Hộp quà…

III Tiến trình dạy học

HĐ 1:

1 Ổn định tổ chức:

- Cô rủ trẻ lại gần cô nói: “xúm xít ,xúm xít”

- Cô cùng trẻ hát bài “cô và mẹ”

- Cô cho trẻ chơi trò chơi “dấu tay” (vẫy tay ,vỗ tay )

Hỏi trẻ:

- Tay các con vừa làm đt gì?

- Khi ăn (ngồi học) tay các con làm gì ?

=> Cô khái quát lại

- Còn bàn tay của cô giáo xem làm được những việc gì?

Bây giờ các con chú ý lắng nghe cô đọc bài thơ: “Bàn tay

cô giáo do chú Định Hải sáng tác nhé

HĐ 2:

2.Nội dung :

- Cô gt tên bài, tên tg

- Cô đọc mẫu lần1, nói lại tên bài, tên tg

- Cô đọc mẫu lần 2, kèm tranh minh họa

- Giảng nội dung bài thơ

* Đàm thoại :

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

- Bài thơ nói về bàn tay của ai?

- Bên cô, bên cô

- Trẻ hát

- Trẻ chơi

- Trẻ trả lời

-Trẻ lắng nghe

Trang 16

- Bàn tay cô giáo làm được những gì?

- Các con có yêu cô giáo không?

- Cô cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc xen kẽ

(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

* Kết thúc tiết học :

- Cô hỏi lại trẻ tên bài thơ

- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ

- Cho trẻ hát bài “Giờ học đã xong” ra chơi

- Trẻ trả lời

- Cả lớp đọc 3-4 lần

- Tổ, nhóm, cá nhân trẻđọc

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: Vỗ tay theo cô

3 Chơi tự chọn

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Biết tên trò chơi, cách chơi, hứng thú chơi các trò chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng vận động và kỹ năng vỗ tay theo yêu cầu của cô

- Rèn cho trẻ tính mạnh dạn, tự tin khi tham gia vào các hoạt động

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

Cô dẫn trẻ đi dạo 1-2 vòng vừa đi, vừa hát bài “ đi chơi”,

sau đó cho trẻ về chỗ ngồi quan sát tranh :

* Cô đưa tranh ra hỏi trẻ :

- Tranh vẽ về ai ?

- Các bạn đang làm gì?

- Cô giáo đang làm gì?

- Trẻ vừa đi vừa hát bài “đi chơi”

- Trẻ trả lời

Trang 17

- các bạn ngồi hoc như thế nào ?

- Các bạn có ngoan không?

- Còn các con đến giờ học thế nào?

=> GD trẻ đến giờ học ngoan ngoãn, nghe lời cô dạy…

2 HĐ2: Trò chơi :

* TCVĐ: dung dăng dung dẻ

* TCHT: Vỗ tay theo cô

- Cô nói tên trò chơi, luật, cách chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần

- Trẻ nhận biết và gọi tên được các đồ dùng, đồ vật to - nhỏ

- Trẻ phân biệt được kích thước to - nhỏ của các đồ dùng, đồ vật

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

- Trẻ biết tên trò chơi, luật cách chơi

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ phát âm rõ ràng, mạch lạc, đủ câu

- Trẻ nói được bát to - bát nhỏ, dép to - dép nhỏ, đĩa to - đĩa nhỏ

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào giờ học

- Giáo dục trẻ biết đi dép, đội mũ khi đi ra ngoài

II Chuẩn bị

- 1 số đồ dùng, đồ chơi: bát to - bát nhỏ, dép to - dép nhỏ, mũ to - mũ nhỏ

- Mỗi trẻ 1 rổ nhựa đựng 2 cái thìa to, nhỏ khác nhau

III Tiến trình dạy học

I 1.Ổn định : cho trẻ hát bài “Cô và mẹ”

Hỏi trẻ : - Bài hát nói về ai ?

- Cô và mẹ là 2 mẹ như thế nào ?

* Cho trẻ chơi trò chơi: “trời tối, trời sáng”

- Cô đưa hộp quà ra hỏi trẻ trên bàn cô có gì ?

- Để biết được trong hộp quà có những quà gì? Bạn nào

giúp cô lên mở hộp quà cùng với cô nào ?

=> cô đếm 3, 2, 1 mở :

2 Nội dung:

I.HĐ1: Phân biệt to –nhỏ

* Cô mời 1 trẻ lên mở hộp quà và lấy bát to, bát nhỏ ra

- Trẻ hát bài “cô và mẹ”

- Trẻ trả lời

- Trẻ chơi

- Trẻ lên mở hộp quà

- Trẻ trả lời

Trang 18

hỏi trẻ :

- Các con nhìn xem cái gì đây ?

- Cái bát này màu gì ?

- 2 cái bát này như thế nào? (1 cái to, 1 cái nhỏ)

+ Cho cả lớp nói theo cô : “Bát to - bát nhỏ” 2-3 lần

+ cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói

- Cô để bát nhỏ bên dưới, bát to lên trên và hỏi trẻ:

- Các con có nhìn thấy bát to và bát nhỏ không ?

=> vì cô để bát nhỏ bên dưới, bát to lên trên cho lên các

con đều nhìn thấy được bát to và bát nhỏ

- Bây giờ cô lại đặt bát to bên dưới, bát nhỏ lên trên các con

có nhìn thấy bát nhỏ không? Vì sao ?

- Cô cho trẻ lên phân biệt bát to - bát nhỏ

* Cô đưa 2 đôi dép ra hỏi trẻ :

- Các con nhìn xem đây là cái gì?

- 2 đôi dép này màu gì?

- Đôi dép này như thế nào? .( to –nhỏ )

- Cô cho cả lớp nói dép to - dép nhỏ 2-3 lần

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói

- Cho trẻ lên phân biệt đôi dép to - đôi dép nhỏ (trẻ đi thử

vào chân )

=> Cho trẻ hát bài “đôi dép”

II.HĐ2: Luyện tập chọn đồ dùng to- nhỏ

* Cô cho trẻ chọn theo yêu cầu của cô

- Cô yêu cầu trẻ chọn đồ dùng nào thì trẻ tìm chọn đồ dùng

đó giơ lên và nói: ví dụ: thìa to (thìa nhỏ)

- Tổ ,nhóm ,cá nhân nói

- Trẻ lắng nghe và trả lời

- Cô mời trẻ lên

Cả lớp nói “dép to dép nhỏ”

Tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói

- Trẻ lên đi thử dép

- Cả lớp hát

- Trẻ chơi các trò chơi

- Trẻ chọn yêu cầu của cô

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ chơi 2-3 lần

Trang 19

Thứ sáu ngày 18 tháng 11năm 2016)

GDPT NHẬN THỨC -NBPB: tên cô giáo, công việc của cô giáo

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên cô giáo và những công việc hàng ngày của cô giáo

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng :

- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe, quan sát ghi nhớ có chủ định

- Rèn cách phát âm và diễn đạt đủ câu cho trẻ

3 Thái độ

- GD trẻ biết yêu quý, kính trọng các cô giáo

- Trẻ hứng thú tham gia vào tiết học

II Chuẩn bị

- Tranh về cô giáo, 1 số công việc của cô giáo

III Tiến trình dạy học

*Hoạt động 1: Bé vui ca hát *

Ổn định tổ chức: Cô cùng trẻ hát bài: ‘cô giáo’’

Hỏi trẻ:

- Bài hát nói về ai ?

- Cô giáo làm những công việc gì ?

- Để biết được tên cô giáo và những công việc

của cô giáo, hôm nay cô cùng các con tìm hiểu về tên

và công việc của cô giáo nhé

*Hoạt động 2: Bé khám phá.

* Cho trẻ chơi trò chơi: ‘trốn cô’’

+ Cô nói :- ‘Trốn cô, trốn cô’’

- ‘Cô đâu, cô đâu’’

- Cô đố các con biết cô tên là gì?

- Cô cho cả lớp nói tên cô giáo 2-3 lần

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ nói tên cô

+ Các con nhìn xem hôm nay cô giáo mặc áo màu gì?

- Cô nói màu áo (trắng, cam ,)

- Cho cả lớp nói 2-3 lần

- Cho cá nhân trẻ nói

+ Các con thấy cô giáo làm những công việc gì?

- Cô cho cả lớp phát âm 2-3 lần

- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm

=> Giáo dục trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo

* Khám phá bức tranh :

- Cô cho trẻ chơi trò chơi : "Trời tối,trời sáng", cô nói :

- ‘ Trời tối, trời tối’’

Trang 20

- Cô đưa bức tranh ra hỏi :

- Tranh vẽ về ai? (cô giáo)

- Cô giáo đang làm gì ?

- Cho cả lớp phát âm 2-3 lần

- Cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm

- Cô giáo đang làm công việc gì?

- Cô cho cả, lớp tổ, nhóm cá nhân trẻ phát âm

+ Còn ai đây các con? (các bạn)

- Các bạn đang làm gì ?

=> Qua bức tranh các con thấy cô giáo làm công việc

dạy học, còn các bạn đang ngồi học bài Các con thấy

các bạn ngồi học có ngoan không?

- Ngoài công việc dạy học ra cô giáo còn làm những

công việc gì nữa?

=> Cô giáo còn phải làm rất nhiều các công việc khác

nữa như chăm sóc các con từ bữa ăn, giấc ngủ, giặt

quần áo, vệ sinh trường lớp

- Các con thấy cô giáo có vất vả không?

- Các con phải làm gì ?

- Giáo dục trẻ biết chào hỏi, lễ phép kính trọng và nghe

lời cô giáo

*Hoạt động 3: Bé cùng chơi

- Cô cho trẻ chơi trò chơi “Ai nói đúng”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

- TCHT: Vỗ tay theo cô

3 Chơi tự chọn

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ tích cực tham gia trò chuyện và trả lời câu hỏi của cô

- Trẻ biết tên trò chơi, luật, cách chơi

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ tính mạnh dạn, tự tin khi tham gia vào các hoạt động

- Trẻ biết vận động theo cô

3 Thái độ

Trang 21

- Trẻ hứng thú chơi cùng cô.

- Đoàn kết trong khi chơi

II Chuẩn bị :

- 1 số đồ dùng đồ chơi cho trẻ

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

Cô dẫn trẻ đi dạo 1-2 vòng, hít thở không khí trong lành

vừa đi, vừa hát bài “Đi chơi” Sau đó đi về chỗ ngồi, cô

cho trẻ chơi trò chơi : “Trốn cô”

- Cô nói với trẻ : “Trốn cô, trốn cô”

“ Cô đâu, cô đâu”

- Khi ở lớp ai chăm sóc các con ?

- Ai cho các con ăn , ngủ ?

- Các con có yêu quý cô giáo không ?

- Cô khái quát lại

=> GD trẻ ngoan ngoãn, nghe lời cô dạy, yêu quý và kính

trọng cô…

2 HĐ2: Trò chơi :

- Cô nói tên trò chơi, luật, cách chơi cho trẻ chơi 2-3 lần

- Cô quan sát hướng dẫn trẻ chơi

CHƠI, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1.Cho trẻ ôn 1 số bài thơ, bài hát đã học trong chủ đề

2 TCVĐ: dung dăng dung dẻ

3 Cô giới thiệu chủ đề mới “Đồ dùng trong gia đình bé

4 Đánh giá trẻ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trẻ thuộc một số bài hát, bài thơ có trong chủ đề

- Biết tên tró chơi, cách chơi

- Trẻ biết được tên 1 số đồ dùng trong gia đình

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng đọc, hát rõ ràng, mạch lạc

Trang 22

- Rèn cho trẻ tính mạnh dạn, tự tin

3 Thái độ

- Trẻ hứng thú chơi trò chơi cùng cô

II Chuẩn bị :

- Chuẩn bị 1 số đồ dùng đồ chơi, phiếu bé ngoan

III Tiến trình dạy học

- Trò chơi vđ: “Dung dăng dung dẻ”.

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần.

3.HĐ 3 :Cô gt về chủ đề mới :

- Cô gợi cho trẻ kể tên về 1 số đồ dùng trong gia đình mà

trẻ biết

4 Đánh giá trẻ: Cho trẻ hát bài “cả tuần đều ngoan”.

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn bé ngoan, cô nhận xét từng trẻ

+ Bé chăm: Các con chăm đi học, đi học không khóc nhè

thì đạt tiêu chuẩn bé chăm

+ Bé ngoan: Các con đến lớp biết chào cô, chào bạn, chào

tạm biệt người thân, biết nhường nhịn các bạn (các em

nhỏ), biết chào khách đến lớp (nhà), khi về nhà biết chào

ông bà, bố mẹ… thì đạt tiêu chuẩn bé ngoan

+ Bé sạch: Các con biết ăn mặc gọn gàng, biết giữ vệ sinh

sạch sẽ, không vứt rác bừa bãi, biết rửa tay trước khi ăn và

sau khi đi vệ sinh, không quệt mũi ra tay, ra má, đi vệ sinh

đúng nơi quy định… thì đạt tiêu chuẩn bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương trẻ ngoan và khuyến

khích những trẻ chưa ngoan

- Cô tặng bé ngoan cho trẻ

* Vệ sinh trả trẻ

- Trẻ ôn lại bài “cô và

mẹ, bàn tay cô giáo”

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ lắng nghe và kể

- Trẻ lắng nghe

Trang 23

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ Chủ đề nhánh: Đồ dùng trong gia đình bé (2tuần )

Từ ngày 21/11 - 2/12/2016

Mục tiêu :

1 Kiến thức

- Trẻ biết công dụng chất liệu của một số đồ dùng của bé

- Biết cần giữ gìn và sử dụng hợp lí các đồ dùng của bé theo sự hướng dẫn của cô

- Nhận biết và gọi tên những đồ dùng của bé qua lời nói qua các sản phẩm tạo hình, múa hát vận động minh họa các bài hát về chủ đề đồ dùng của bé…

- Trẻ nhận biết được màu đỏ, màu vàng

- Biết giữ gìn sạch sẽ các đồ dùng, khi sử dụng xong biết cất vào nơi qui định

- Hào hứng tham gia vào các hoạt động rèn luyện thể lực, múa hát, tạo hình về chủ đề

- Nhận biết màu đỏ, màu vàng

- Nhận biết màu xanh, màu đỏ, màu vàng

3 Phát triển ngôn ngữ :

+ Kể chuyện: Cả nhà ăn dưa hấu

+ Dạy thơ : Ấm và chảo

4 Phát triển cảm xúc thẩm mĩ:

* Âm nhạc - Hát, VĐ “ Đôi dép”

- Hát vđ “ chiếc khăn tay”

- Nghe hát: TC

- Trò chơi: Tai ai tinh

* Tạo hình :- Tô mũ màu xanh

- Tô yếm màu vàng

5 Trò chơi :- TCVĐ: Đuổi bóng

- TCHT: Thi xem ai nhanh

- TCDG:Chi chi chành chành

Trang 24

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN Nhánh “Đồ dùng trong gia đình bé” từ ngày 21 /11 -2 /12 /2016

“cả nhà thươngnhau"

Hô hấp: “thổi bóng bay.”

- ĐT tay: đưa 2tay ra trước

- Chân: đưa từng chân ra trước, tay chống hông

- Bụng cúi gập thân, tay chạm ngón chân

- Bật tại chỗ

- Trẻ xếp hàng theo tổ

- Biết tập kết hợpvới lời ca bài :

“cả nhà thương nhau”

- Biết đoàn kết trong khi tập không xô đẩy nhau

- Giúp trẻ phát triển các cơ bắp tay, vai

I.Chuẩn bị

- Sân tập sạch sẽ

II.Cách tiến hành :

- Ổn định, kiểm tra sức khỏe trẻ.

1 khởi động : cho trẻ bám vai

nhau làm đoàn tàu đi vòng tròn đi theo các kiểu đi (đi nhanh, đi chậm)về hàng tập bài đi đều, dãn hàng theo tổ

2.Trọng động

- HH: Cho trẻ thổi bóng bay

- Cô cùng trẻ tập kết hợp với lời cabài: “Cả nhà thương nhau” 2-3 lần

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

3 Hồi tĩnh

cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập

- Cửa hàng đ d

2.Góc sách:

Đọc thơ ,xem tranh về 1 số

đd gia đình

2.Góc xây dựng:

Xây nhà, (xây

Trẻ biết đóng vaicác thành viên trong gia đình bố

mẹ, con

- Trẻ biết đóng vai người bán hàng đồ dùng giađình cùng cô

- Mẹ cho con đi mua hàng…

-Trẻ hứng thú

TC cùng cô

* Trẻ biết sử dụng các khối đểxây nhà, xây cửa hàng và xây tường bao

I Chuẩn bị

- Đồ dùng, đồ chơi đặt vào các gócchơi theo nội dung chủ đề

- Bộ đồ nấu ăn, đồ dùng gia đình, rau, củ, quả

- Các khối hàng rào…

- Giấy, sáp màu, đất nặn, bảng con

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Chiếc khăn tay dùng để làm gì?

Trang 25

* Trẻ biết sử dụng các kỹ năng tạo hình để

vẽ, nặn, tô màu tranh về một số

đồ dùng của bé cùng cô

- Rèn đôi tay khéo léo của trẻ

* Hát múa VĐ minh họa các bàihát có trong chủ

đề cùng cô Xem tranh ảnh

về một số đồ dùng của bé và gọi tên các đồ dùng đó cùng

- Rèn phát âm vàdiễn đạt cả câu cho trẻ

- Trong gia đình các con có những

đồ dùng nào?

- Ai giỏi kể cho cô và các bạn nghe nào? (nếu trẻ ko nói được cô nói trẻ nói theo cô)

=> GD trẻ giữ gìn và bảo vệ đồ dùng trong gia đình

+ Góc phân vai:

+ góc xây dựng: (có những đồ dùng gì?)

+ Góc nghệ thuật: (nếu trẻ ko nói dược cô nói trẻ nói theo cô)

3 Quá trình chơi

- Cô dẫn trẻ về các góc chơi mà

trẻ đã đăng kí với cô

- Cô đóng một vai chính cô chơi cùng trẻ ,cô làm mẫu và giải thích thao tác chơi ở các góc chơi cho trẻ xem và dạy trẻ các thao tác chơi của một số vai chơi ở các gócchơi (ở góc chơi chính cô đóng vaichính cô chơi cùng trẻ, còn các góc phụ cô hướng dẫn trẻ và cô đóng một vai chơi cùng trẻ)

4 Kết thúc

Cô nhận xét tuyên dương giao nhiệm vụ buổi sau rồi cho trẻ cất

đồ chơi cùng cô vào nơi qui định

Dự kiến các trò chơi trong tuần :-TCVĐ: Đuổi theo bóng

-TCHT: Thi xem ai nhanh

Trang 26

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY

Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2016

- Trẻ nhận biết tên gọi một số đồ dùng trong gia đình (Giường, bàn, ghế )

- Trẻ biết được tác dụng của chúng

2.Kỹ năng:

- Rèn cho trẻ kỹ năng qs, ghi nhớ có chủ định

- Rèn cách phát âm và nói đủ câu cho trẻ

3.Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào tiết học

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo vệ đồ dùng đồ chơi

II Chuẩn bị :

- Tranh 1 số đồ dùng trong gia đình: Tranh giường, bàn, ghế

- Hộp quà

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1:

- Ổn định tổ chức

- Cô cùng trẻ hát bài “Đôi dép”

- Cô thấy các con hát rất hay!

- Ai giỏi cho cô biết bài hát này nói về cái gì?

- Bài hát này nói về đôi dép, là đồ dùng trang bị cho mọi

người, đôi dép dùng để đi vào chân, giữ cho đôi chân luôn

sạch đẹp đấy các con ạ Khi đi dép, các con nhớ giữ gìn đôi

dép của mình nhé

- Các con ạ, ngoài đôi dép ra còn rất nhiều đồ dùng có trong

gia đình nữa đấy Bây giờ cô sẽ thưởng cho chúng mình một

món quà để chúng mình khám phá xem ai thông minh nhé

HĐ2:

* Cô cho trẻ quan sát tập nói cái bàn

- Cô lấy tranh về cái bàn ra cho trẻ quan sát, nhận biết tập

nói

- Bạn nào cho cô biết đây là cái gì?

- Cô phát âm mẫu từ “Cái bàn” (2-3 lần)

- Trẻ phát âm

- Trẻ trả lời

Trang 27

để ngồi học, bàn còn dùng để ăn cơm nữa đấy Khi dùng

bàn các con nhớ phải cẩn thận để bàn luôn được sạch đẹp

nhé

* Cô cho trẻ quan sát tập nói cái ghế

- Bạn nào cho cô biết đây là cái gì?

- Cô phát âm mẫu từ “Cái ghế” (2-3 lần)

- Lớp phát âm 3 - 4 lần,

- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ phát âm

- Bạn nào cho cô biết cái ghế này màu gì?

- Cái ghế dùng để làm gì?

- Cô khái quát: Ghế có 4 chân, mặt ghế dùng để ngồi

* Cô cho trẻ quan sát tập nói cái giường

(Cô hướng dẫn tương tự như bàn, ghế )

* Cô mở rộng thêm: Ngoài những đồ dùng này còn có nhiều

đồ dùng khác nữa như: đồ dùng để ăn, uống, mặc

* Giáo dục trẻ: Khi dùng những đồ dùng này các con cần

phải biết giữ gìn cẩn thận

* Kết thúc:

- Nhận xét tiết học

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ quan sát và trả lời

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

2 Kĩ năng

- Rèn cho trẻ kỹ năng nghe, nhìn, quan sát và trả lời câu hỏi rõ ràng, lưu loát

3 Thái độ

- Đoàn kết trong khi chơi

- Hứng thú tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị

- Tranh ảnh về cái giường

- Bóng 4-5 quả, sân tập sạch sẽ…

III Tiến trình dạy học

1.HĐ có chủ đích:

Trang 28

- Ổn định tổ chức.

* Cô cho trẻ quan sát tập nói cái giường

- Cô lấy tranh về cái giường ra cho trẻ quan sát

- Bạn nào cho cô biết đây là cái gì?

- Cô phát âm mẫu từ “Cái giường” (2-3 lần)

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật, cách chơi

- Luật chơi: Đuổi theo quả bóng lăn, khi nào bóng dừng lại thì

đứng lại

- Cách chơi: Cô cho trẻ đứng về một phía, cô tung bóng cho

lăn về phía trước mặt trẻ và trẻ phải đuổi theo bóng Khi nào

bóng dừng lại thì trẻ mới được dừng lại để bắt bóng, sau đó

III CHƠi, HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Hát cho trẻ nghe bài hát “Chiếc khăn tay”

- Trẻ biết tên bài hát, tác giả

- Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi

- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ

Trang 29

II Chuẩn bị

- Bóng (4-5 quả)

III Tiến trình dạy học

1.HĐ1: Ổn định tổ chức

- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả

- Cô hát cho trẻ nghe 1-2 lần

- Cô cùng trẻ hát 3-4 lần

2.HĐ2:Trò chơi:

* TCVĐ: Đuổi bóng.

* TCDG: Dung dăng dung dẻ.

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi sau đó

cho trẻ chơi 2-3 lần

3.HĐ3: Đánh giá trẻ

- Cô nêu ra 3 tiêu chuẩn: bé chăm, bé ngoan, bé sạch

- Cô nhận xét từng trẻ, tuyên dương những trẻ ngoan và

khuyến khích những trẻ chưa ngoan

- Trẻ biết tên vận động, tên tc và biết cách chơi

- Trẻ biết nhún chân và bật lên cao, khi rơi chạm đất bằng 2 đầu bàn chân

- GD trẻ thường xuyên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh…

- Trẻ hứng thú tham gia vào tiết học

II Chuẩn bị

- Bóng (4-5 quả)

- Sân tập sạch sẽ

III Tiến trình dạy học

1 HĐ1

Trang 30

- Ổn định tổ chức.

- Kiểm tra sức khỏe

* Khởi động:

- Cho trẻ bám vai nhau làm đoàn tàu đi vòng tròn, đi

nhanh, đi chậm về hàng, tập bài đi đều, dãn hàng theo tổ

*ĐT 1Tay:2 tay đưa trước lên cao

TTCB: Đứng tự nhiên,2 tay thả xuôi

-nhịp 1: 2 tay đưa ra trước

-Nhịp 2: Đưa 2 tay lên cao

-Nhịp 3: Như nhịp 1

-Nhịp 4: Về TTCB ( tập 3-4 lần)

* ĐT 2: Chân: Ngồi xổm ,đứng lên

TTCB: Đứng tự nhiên, tay thả xuôi

- Nhip1: Ngồi xuống

- Nhip1: 2 tay đưa lêncao, lòng bàn tay hướng vào nhau

- Nhịp 2: Cúi gập người về trước, tay chạm ngón chân

- TTCB: Cô đứng tự nhiên tay thả xuôi, khi có hiệu

lệnh “Chuẩn bị ” 2 tay cô chống hông, khi có hiệu lệnh

“Bật” Cô nhún 2 chân xuống lấy đà nhảy bật lên cao và

tiếp đất nhẹ nhàng bằng 2 mũi bàn chân

- Cô gọi 1-2 trẻ khá lên tập 1 lần cho lớp xem

*Trẻ thực hiện:

- Cô cho 2-4 trẻ lần lượt lên tập đến hết lớp 2-3 lần

(cô sửa sai cho trẻ)

- Cô cho từng đội thi đua tập

Trang 31

* Trò chơi: Đuổi bóng

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi sau đó

cho trẻ chơi 2-3 lần

3 HĐ 3

- Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng

- GD trẻ thường xuyên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh…

*Kết thúc: Cô nhận xét, tuyên dương.

- Trẻ chú ý quan sát và trả lời câu hỏi của cô

- Biết tên trò chơi, cách chơi

2 Kĩ năng:

- Rèn phát âm và diễn đạt đủ câu cho trẻ

- Rèn cho trẻ sự mạnh dạn, tự tin

3 Thái độ:

- Trẻ hứng thú chơi trò chơi cùng cô

- Đoàn kết trong khi chơi

II Chuẩn bị :

- Tranh về cái bàn

- Bóng (4-5 quả)

III Tiến trình dạy học

1 HĐ có chủ đích:

- Ổn định tổ chức

- Cô cho trẻ hát bài “Chiếc khăn tay”

* Cho trẻ quan sát cái ca

- Cho trẻ chơi: “Trời tối, trời sáng”

- Cô đưa cái bàn và cho trẻ quan sát và hỏi:

- Các con nhìn xem cô có bức tranh vẽ về cái gì?

- Cô phát âm mẫu từ “Cái bàn” (2-3 lần)

- Trẻ phát âm

- Trẻ trả lời

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KẾ HOẠCH TUẦN III - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
KẾ HOẠCH TUẦN III (Trang 2)
PHƯƠNG PHÁP -HÌNH THỨC TỔ CHỨCTỔ CHỨC - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
PHƯƠNG PHÁP -HÌNH THỨC TỔ CHỨCTỔ CHỨC (Trang 2)
Tạo hình: Tô nón tặng cô - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
o hình: Tô nón tặng cô (Trang 8)
NỘI DUNG MỤC TIÊU PHƯƠNG PHÁP -HÌNH THỨC - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
NỘI DUNG MỤC TIÊU PHƯƠNG PHÁP -HÌNH THỨC (Trang 24)
3. Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương. - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
3. Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương (Trang 34)
- cái khăn có dạng hình gì? - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
c ái khăn có dạng hình gì? (Trang 34)
-Trẻ biết và gọi tên được hình tròn màu đỏ và hình vuông màu vàng. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
r ẻ biết và gọi tên được hình tròn màu đỏ và hình vuông màu vàng. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ (Trang 35)
- Cách chơi: Cho trẻ ngồi hình chữ U. Cô phát cho mỗi trẻ một đồ chơi và yêu cầu trẻ xem kỹ đồ chơi đó là gì?  Cái gì? Màu gì? Cô nói bạn A có cái cốc màu xanh chạy  đến với cô - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
ch chơi: Cho trẻ ngồi hình chữ U. Cô phát cho mỗi trẻ một đồ chơi và yêu cầu trẻ xem kỹ đồ chơi đó là gì? Cái gì? Màu gì? Cô nói bạn A có cái cốc màu xanh chạy đến với cô (Trang 35)
-Đây là hình gì? (Cô nói hình tròn) cả lớp nói cùng cô 2-3 lần. - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
y là hình gì? (Cô nói hình tròn) cả lớp nói cùng cô 2-3 lần (Trang 36)
-Trẻ nhận biết được hình tròn màu đỏ, hình vuông màu xanh, màu vàng. - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
r ẻ nhận biết được hình tròn màu đỏ, hình vuông màu xanh, màu vàng (Trang 43)
NỘI DUNG MỤC TIÊU PHƯƠNG PHÁP -HÌNH - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
NỘI DUNG MỤC TIÊU PHƯƠNG PHÁP -HÌNH (Trang 44)
-Trẻ nhận biết và gọi tên được màu xanh, màu đỏ, màu vàng qua hình chiếc lá cùng cô. - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
r ẻ nhận biết và gọi tên được màu xanh, màu đỏ, màu vàng qua hình chiếc lá cùng cô (Trang 48)
-Cô nói màu sắc của hình trẻ chọn và giơ lên nói to cùng cô 2-3 lần . - be va nhung nguoi than trng gia dinh be 2536
n ói màu sắc của hình trẻ chọn và giơ lên nói to cùng cô 2-3 lần (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w