1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 1 Tinh chat hoa hoc cua oxit Khai quat ve su phan loai oxit

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS biết được những tính chất hóa học của oxit,bazo, oxit axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất.. HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit l[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 10/8/2016

ÔN TẬP HÓA 8

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS nhớ lại kiến thức về 4 loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazo, muối và thành phần của nó

- Khái niệm về dung dịch, nồng độ dung dịch, công thức tính %, CM

- Các công thức chuyển đổi giữ khối lượng , thể tích và lượng chất

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán, viết CTHH, lập CTHH và phân loại 4 hợp chât vô cơ

3 Thái độ: Thái độ, tình cảm nắm được căn bản bộ môn hóa, gây niềm say mê trong học tập

bộ môn

II Chuẩn Bị:

- Giáo viên: SGK, bài tập hóa 8

- HS: Ôn lại kiến thức đã học

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp khi ôn

3 Bài M i.ớ

Hoạt động 1: Các Loại hợp chất vô vơ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Có những hợp chất vô cơ

nào?

GV: kết luận, ghi bảng

HS: Thảo luận trình bày được 4 loại

Hs: Nhận xét

I.Các loại hợp chất vô cơ:

Có 4 loại:

- Oxit: CO2, CaO, K2O, Fe2O3 Thành phần: SGK

- Axit: HCl, H2SO4, HNO3

Thành phần: SGK

- Bazo: NaOH, Ca(OH)2, KOH Thành phần: SGK

- Muối: NaCl, CuSO4, KNO3… Thành phần: SGK

Hoạt động 2: Dung dịch và nồng độ dung dịch:

Gv giảng giải:

Muối + nước → dd nước

muối

Đường + nước → dd nước

đường

Dung dịch là gì?

Có mấy cách biểu thị nồng

độ dung dịch?

Thế nào là nồng độ phần

trăm?

Từ công thức có thể tính mct,

HS: lắng nghe

Hs: trả lời

HS: Có 2 cách : C%, CM

HS: Là số gam chất tan có trong 100g dung dịch

II Dung dịch và nồng độ dung dịch:

1.Khái niệm về dung dịch:

SGK

2 Nồng độ dung dịch:

a Nồng độ %:

C%= m mct

dd

.100

Trang 2

Ví dụ:

Hòa tan 20g NaCl vào 55g

nước Tính nồng độ % của

dung dịch

GV: Hướng dẫn Hs tóm tắt và

giải

mct= 20g

mdd= 55g

C%=?

Thế nào là nồng độ mol/l?

Công thức tính CM?

Ví dụ: Hòa tan 80g NaOH vào

nước để tạo thành 2 lít dung

dịch Tính CM của dung dịch

GV: Hướng dẫn HS tóm tắt và

cách giải

nNaOH = 2mol

V=2l

CM = ?

Hs: lên bảng làm HS khác nhận xét

Hs: Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

HS: làm việc cá nhân

b Nồng độ mol/l của dung dịch (CM):

CM = V n (mol/l)

Hoạt động 3: Các công thức chuyể đổi:

Nhắc lại các công thức

chuyển đổi đã học?

GV: kết luận

Hs: Thảo luận nhớ lại các công thức đã học

HS: Nhóm khác nhận xét,

bổ sung

III Các công thức chuyển đổi:

- m = n.M (g)

→ n = m: M

→M = m: n

Vk = n 22,4 (l) →n = V : 22,4

- dA/B = MA : MB dA/kk= MA : 29

Hoạt động 4: Bài tập:

Gv: Đọc nội dung bài tập cho

Hs ghi

Gv: dạng bài tập: tính theo pt

có sử dụng nồng độ mol

Bài 1: Cho 2,8 gam sắt tác

dụng với dung dịch HCl 2M

Hãy tính:

a Thể tích HCl cần cần dùng

b Thể tích khí H2 sinh ra ở

đktc

c Khối lượng FeCl2 tạo thành

Các bước chính để làm?

Gv: Gọi Hs lên làm từng bước

theo hướng dẫn

Bài 2: Để hòa tan m gam Zn

cần vừa đủ 50 gam dd HCl

7,3% Hãy tính:

Hs: Ghi bài tập Hs: Nhận dạng bài tập

Hs: Đổi số liệu Viết PTPU Thiết lập tỉ lệ số mol của các chất trong phản ứng

Tính toán

Hs: Nhận xét bài làm Hs: nêu các bước

Tính nH2

Bài tập 1: nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol

Phương trình:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol 0,05mol

CM = n:v→ V HCl= n : CM = 0,1 : 2= 0,05mol

b Tính VH2

V H2 = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12l

c Tính FeCl2

mFeCl2=127 0 , 05=6 , 35 gam

Bài tập 2:

mHCl=mdd.C %

50 7,3

Trang 3

a Tính m?

b Thể tích khí thu được ở

đktc?

c Khối lượng muối tạo thành

sau phản ứng

GV: Yêu cầu Hs lên bảng làm

Gv: Nhận xét, sửa chửa

Viết PTPU Tính nZn, mZnCl2, V H

❑ 2

HS lên bảng làm

NHCl=0,1mol

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,05 0,1 0,05 0,05

a Tính m Zn:

m = 0,05.65 = 3,25 gam

b Thể tích khí thu được ở đktc:

V H2=22, 4 0 ,05=1 ,12 l

c Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

mZnCl2=0 , 05 136=6,8 g

4.Củng cố:

- Tính số gam muối ăn và số gam nước cần lấy để pha chế thành 12g dung dịch nồng độ 5%

- Tính CM của mỗi dung dịch sau:

a 2,5 mol KNO3 trong 900 ml dung dịch

b 200g dung dịch CuSO4 trong 2l dung dịch

5 Dặn dò:

- Xem lại kiến thức về quy tắc hóa trị

- Làm bài tập

IV Rút Kinh Nghiệm:

-

Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT

VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

Trang 4

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

HS biết được những tính chất hóa học của oxit,bazo, oxit axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất

HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng

2 Kỹ năng :

Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit để giải các bài tập định tính và định lượng

Kiến thức phân hóa:

Rèn kỹ năng giải bài tập dạng dư

3 Thái độ : HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh

- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl

- Cách tiến hành: Cho bột CuO vào ống nghiệm, thêm dung dịch HCl vào, lắc nhẹ

2 Chuẩn bị của học sinh : Xem bài trước ở nhà

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới

3 N i dung bài m iộ ớ

Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit

- Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ;

nêu ví dụ?

- Vậy oxit axit và oxit bazơ có

những tính chất hóa học nào?

→ Ghi phần 1

- Yêu cầu HS viết 2 PTHH oxit

bazơ tác dụng với nước? → Ghi

phần a

- Đọc tên sản phẩm và cho biết

chúng thuộc loại hợp chất nào?

* Một số oxit bazơ tác dụng với

nước: K2O, Na2O, CaO, BaO

- Kết luận về tính chất a?

- HS các nhóm làm thínghiệm:

Cho vào ống nghiệm mọt ít bột

CuO, thêm 2 ml dung dịch HCl

vào → Quan sát hiện tượng,

nhận xét?

- Màu xanh lam là màu của

dung dịch Đồng (II) clorua

- Các em vừa làm thí nghiệm

→ 2 HS trả lời

→ 2 HS nêu ví dụ

→ 2 HS lên bảng viết,

HS dưới lớp tự ghi vào

vở

→ Barihiđroxit, Bazơ

→ HS trả lời

→ Các nhóm làm thí TN

→ Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam

→ Oxit bazơ tác dụng với axit

→ HS lên bảng viết, HS

I Tính chất hóa học của oxit

1 Tính chất hóa học của oxit bazơ

a Tác dụng với nước BaO + H2O → Ba(OH)2

Oxit Bazơ+ Nước → dd Bazơ (kiềm)

Trang 5

nghiện cứu tính chất hóa học

nào của oxit bazơ? →Ghi phần

b

- HS viết PTHH

* Với các oxit bazơ khác như:

FeO, CaO cũng xảy ra những

phản ứng hóa học tơng tự

- Sản phẩm của phản ứng thuộc

loại chất nào?

- Kết luận về tính chất b?

- Bắng thí nghiệm người ta

chứng minh được rằng một số

oxit bazơ như : CaO, Na2O,

BaO tác dụng được với oxit

axit → Muối → Ghi phần c

- HS viết PTHH

- HS nêu kết luận?

- Các em vừa nghiên cứu tính

chất hóa học của bazơ vậy oxit

axit có những tính chất hóa học

nào? → Ghi phần 2

- Yêu cầu các nhóm HS viết 2

PTPƯ oxit axit tác dụng với

nước? → Ghi phần a

- Đọc tên sản phẩm và cho biết

chúng thuộc loại hợp chất gì?

* Với các oxit khác như: SO2,

SO3, N2O5 cũng thu được

dung dịch axit tương ứng

* HS biết được các gốc axit

tương ứng

- Kết luận về tính chất a?

- Ta biết oxit bazơ tác dụng

được với oxt axit → Vậy oxit

axit tác dụng được với oxit

bazơ → Ghi phần b

- Gọi HS liện hệ đến phản ứng

của khí CO2 với dung dịch

Ca(OH)2 → Hướng dẫn HS viết

PTHH?

- Đọc tên sản phẩm và cho biết

chúng thuộc lọai nào?

* Nếu thay CO2 bằng những

oxit axit khác như: SO2, P2O5

cũng xảy ra phản ứng tương tự

dưới lớp tự ghi vào vở

→ HS viết PTPƯ: CaO + HCl →

→ Muối + nước

→ HS trả lời

→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ HS trả lời

→ 2 HS lên bảng viết,

HS dưới lớ tự ghi vào vở

→ Axit photphoric, axit

→ HS viết pư: SO3 + H2O

→ HS trả lời

→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở

→ Muối Canxicacbonat

→ HS trả lời

→ HS trả lời

→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời

→ HS thảo luận và làm

b Tác dụng với axit CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

c Tác dụng với oxit axit BaO + CO2 → BaCO3

Oxit B + O Axit → Muối

2 Tính chất hóa học của oxit axit

a Tác dụng với nước P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Oxit axit + nước → dd axit

b Tác dụng với bazơ CO2 + Ca(OH)2dư → CaCO3 + H2O

Trang 6

- HS nêu kết luận?

- HS nêu kết luận?

- Các em hãy so sánh tính chất

hóa học của oxit axit và oxit

bazơ?

- Phát phiếu học tập → GV gợi

ý

BT vào vở

c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)

CaO + CO2 → CaCO3

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit

- Tính chất hóa học cơ bản của

oxit axit và oxit bazơ là tác

dụng với dd bazơ, dd axit →

Muèi và nước Dựa trên tính

chất hóa học cơ bản này để

phân loại oxit thành 4 loại

-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

→ HS nêu từng loại, cho ví dụ

II Khái quát về sự phân loại oxit

1.Oxit bazơ: CaO, Na2O

2.Oxit axit: SO2, P2O5

3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO

4.Oxit trung tính:CO, NO

4/ Củng cố : Kiến thức cơ bản 1 Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazo 2 Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5 a.Gọi tên, phân loại các oxit trên b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với - Nước - Dung dịcch HCl - Dung dịch NaOH Viết phương trình phản ứng xảy ra Kiến thức phân hóa. 3 Cho 1,6 gam CuO tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% a Viết phương trình hóa học b Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc 5/ Dặn dò : Về nhà làm bài tập, học bài, đọc trước bài mới IV/ Rút kinh nghiệm :

-Ngày tháng năm

Ký duyệt của BGH

Oxit A +Baz Mu ơ → ối + Nước

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w