N i dung c b n ộ ơ ảNguyên nhân Chuyển biến Của CNTB từ Cạnh tranh Tự do Sang độc quyền Năm đặc điểm Kinh tế cơ bản của CNTB ĐQ Sự hoạt động Của quy luật Giá trị Và quy luật Giá trị
Trang 1CH NGHĨA T B N Đ C QUY N Ủ Ư Ả Ộ Ề
S ti t th c hi n: 2 ti t ố ế ự ệ ế
Người thực hiện: Lê Thị Thùy.
Khoa giáo dục chính trị.
Trang 2N i dung c b n ộ ơ ả
Nguyên nhân Chuyển biến Của CNTB từ Cạnh tranh
Tự do Sang độc quyền
Năm đặc điểm Kinh tế
cơ bản của CNTB ĐQ
Sự hoạt động Của quy luật Giá trị
Và quy luật Giá trị
Thặng dư trong Giai đoạn
CNTB ĐQ
Trang 31 Nguyên nhân chuy n bi n c a ch nghĩa ể ế ủ ủ
t b n t c nh tranh t do sang đ c quy n ư ả ừ ạ ự ộ ề
Sự phát triển của LLSX và tiến bộ khoa học kĩ thuật.các ngành SX mới ra đời, cơ cấu kinh tế biến đổi theo hướng tập trung có quy mô lớn.
Cạnh tranh khốc liệtcác công ty nhỏ phá sản, các công ty lớn giàu lêntập trung tăng.
Khủng hoảng kinh tế 1873thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung TB.
Sự phát triển của hệ thống tín dụng TB hình thành các công ty cổ phần, ra đời các tổ chức độc quyền.
Trang 42 Năm đ c đi m kinh t c b n c a ặ ể ế ơ ả ủ
VÀ BỌN ĐẦU SỎ TÀI CHÍNH
XUẤT KHẨU
TƯ BẢN
SỰ PHÂN CHIA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI GIỮA CÁC
TỔ CHỨC ĐQ
SỰ PHÂN CHIA LÃNH THỔ THẾ GIỚI GIỮA CÁC CƯỜNG QUỐC
ĐẾ QUỐC
Trang 6Xu h ướ ng t p trung sx ngày càng cao ậ hình thành các t ch c đ c quy n ổ ứ ộ ề
Trang 7Khái ni m t ch c đ c quy n ệ ổ ứ ộ ề
Là tổ chức liên minh giữa các nhà tư bản để tập trung vào trong tay một phần lớn việc sx và tiêu thụ một số loại hàng hóa nào đó nhằm thu lơi nhuận độc quyền cao.
Độc quyền bắt đầu từ liên kết ngangliên kết dọc.
Trang 10Hình th c t ch c đ c quy n XANHDICA ứ ổ ứ ộ ề
C B
A
XANHDICA
ĐỘC LẬP VỀ SẢN XUẤT
MẤT ĐỘC LẬP VỀ LƯU THÔNG
CÓ BAN QUẢN TRỊ CHUNG QUẢN LÝ
Trang 11THU LỢI NHUẬN THEO
SỐ LƯỢNG CỔ PHẦN
Trang 12Hình th c t ch c ĐQ CÔNGXOOCXIOM ứ ổ ứ
D1
D3
D2 B1
B2
A1
A3 A2
C1
C2
C3
LIÊN KẾT THUỘC CÁC NGÀNH KHÁC NHAU, CÓ LIÊN QUAN
VỀ KINH TẾ, KĨ THUẬT
HÀNG TRĂM XÍ NGHIỆP LIÊN KẾT TRÊN CƠ SỞ PHỤ THUÔC TÀI CHÍNH VÀO MỘT NHÓM TB KẾCH XÙ
Trang 14b, t b n tài chính và b n đ u s tài chính ư ả ọ ầ ỏ
Độc quyền ngân hàng
khái niệm nguyên nhân ra đời?
tác động đến nền KT?
hình thức xâm nhập của ĐQNH
TB tài chính và bọn đầu sỏ TC, sự hoạt động của bọn đầu sỏ TC.
Trang 15Khái ni m ĐQ ngân hàng ệ
Là những hình thức tổ chức liên minh của các nhà TB ngân hàng nhằm chi phối các hoạt động tài chính- tín dụng- ngân hàng để thu lợi nhuận độc quyền cao
Trang 17Tác đ ng c a ĐQ ngân hàng đ i v i n n ộ ủ ố ớ ề KTế
Tích cực:Nắm phần lớn TB tiền tệ của xã hội, phục vụ cho lao động sx kinh doanh của TB công- thương nghiệp.
Tiêu cực: Kiểm soát, chi phối và quyết định số phận của TB công- thương nghiệp.
Trang 19T b n TChính và đ u s TChính ư ả ầ ỏ
Khái niệm TBTC:“TBTC là kết quả của sự hợp
nhất giữa TBNH của một số ít NH ĐQ lớn nhất
với TB của những liên minh ĐQ của các nhà
công nghiệp”( V.Lênin)
Đầu sỏ TC: là một nhóm nhỏ ĐQTC chi phối toàn
bộ đời sống KTế và chính trị của toàn xã hội
Trang 22Khái ni m xu t kh u t b n ệ ấ ẩ ư ả
Là XK giá trị ra nước ngoài nhằm phục vụ mục đích chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác nhau ở các nước nhập khẩu TB.
Trang 23Tính t t y u c a XKTB ấ ế ủ
Các nước TB đã tích lũy được một khối lượng
TB lớn và có “tư bản thừa”, do đó họ có nhu cầu đầu tư để tìm kiếm lợi nhuận.
Các nước lạc hậu về KT rất thiếu TB(vốn) và lại
có những lợi thế nhất định thu hút nhà TB.
Trang 24Các hình th c xu t kh u t b n ứ ấ ẩ ư ả
Xét theo cách thức:
Đầu tư trực tiếp(FDI): là đưa TB ra nước ngoài
để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận.
Đầu tư gián tiếp(FII) là cho vay thu lãi, là XKTB cho vay.
Nếu xét theo chủ thể:
XKTB tư nhân
XKTB nhà nước
Trang 26M c đích c a vi c XKTB ụ ủ ệ
Kinh tế: thu được giá trị thặng dư cao hơn và lợi nhuận cao.
Chính trị: tăng cường sự phụ thuộc của các
nước nhập khẩu TB, thực hiện chủ nghĩa thực dân mới.
Quân sự: lôi kéo đồng minh, có cơ sở thiết lập các căn cứ quân sự
Trang 27Tác đ ng c a XKTB ộ ủ
Đối với nước XKTB:
Tích cực:các tổ chức ĐQ giàu lên nhanh chóng.
Tiêu cực: thu hẹp sx trong nước, mâu thuẫn về lao động trong nước.
Đối với nước nhập khẩu TB:
Tích cực: có thêm vốn để sx, phát triển KT.
Tiêu cực: bóc lột sức lao động của công nhân, ô nhiễm môi trường, bị ràng buộc về KT-CT-QS…