1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 1 tiet Hinh hoc Chuong I

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 592,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB với I là trung điểm đoạn thẳng AB và M là điểm bất kỳ.. Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 2) HÌNH HỌC LỚP 10.

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên học sinh: Mã học sinh:

Phần 1 Trắc nghiệm 8 điểm (20 câu trắc nghiệm).

Học sinh điền câu trả lời vào ô trống.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3; 2), ( 4;3)B  tìm tọa độ C Ox sao cho A, B, C thẳng hàng

A C(17;0) B D(5;2) C D(1;0) D D ( 17;0)

Câu 2: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4cm, H là trung điểm đoạn BC Tính độ dàiCA HC  .

A 4 7 cm. B 7cm. C 2 7 cm. D 8 cm.

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=5cm, AD=12cm Tính độ dài AB AC AD  .

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

A 34 cm. B 13 cm. C 26 cm. D 17 cm.

Câu 4: Cho hình thoi ABCD có BAD 600và cạnh là a Gọi O là giao điểm 2 đường chéo Tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B DA DB   DC.

  

 

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD Tìm mệnh đề đúng

A AD

cùng hướng BC . B AD ngược hướng BC.

C DB

cùng phương AC. D AB

cùng hướng CD .

Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

  

D AB BD DC   BA.

Câu 8: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vecto khác 0cùng phương OA .

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A x y( ;A A), ( ;B x y B B).

Khi đó AB

A ABx Bx y A; By A

B ABx Bx y A; By A

Trang 2

C ABx Ax y B; Ay B.

D AB y Ay x B; Ax B

Câu 10: Cho 4 điểm M, N, P, Q phân biệt Số các vecto khác 0 lập từ 4 điểm trên

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;1), (2;3).B Điểm C có thể có tọa

độ là bao nhiêu

A C(0; 1) B C(3;5) C C  ( 1; 3) D C(3;3)

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Dựng              AM                            BA MN                           ,                             DA NP,              DC PQ, BC.

Khi đó

A AQMD.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B AQMD.

 

C AQ 0.

D AQ 0.

 

Câu 13: Cho hình vuông ABCD cạnh 3a Tính độ dàiAB BC .

A 3a 2. B

3 2 2

a

C 9 a D 6 a

Câu 14: Cho tam giác ABC. Tìm điểm K thỏa KA  2KB CB  .

A K là đỉnh của hình bình hành ABCK B K là trung điểm cạnh AB

C K là trọng tâm ABC. D K là trung điểm cạnh AC

Câu 15: Cho tam giác ABC với G là trọng tâm tam giác và M là điểm bất kỳ Tìm mệnh đề đúng

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B MA MB MC    2MG.

   

   

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD với A(3; 2), ( 1; 4), (0; 2).BC  Khi

đó tọa độ D

A D(2;4) B D(4; 4) C D(0;3) D D ( 4;4)

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(3;1), (2; 2), (1;6), (1; 6).B C D  Điểm G(2; 1)

là trọng tâm tam giác nào

A BCD. B ABD. C ACD. D ABC.

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB với I là trung điểm đoạn thẳng AB và M là điểm bất kỳ Tìm mệnh

đề đúng

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

C MA MI   2MB.

  

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(3;1), (5; 3).B  Khi đó tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A I(8; 2). B I(4; 1). C I(2; 4). D I ( 2;4).

Câu 20: Cho ABC. Điểm I thuộc cạnh AC sao cho

1 , 4

J là điểm mà

Khi đó BI mAC nAB  .

Tính giá trịP4m n

Phần II Tự luận (2 điểm).

Câu 1 Cho tứ giác MNPQ Chứng minh

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Trang 3

a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.

b) Tính tọa độ M sao choAM 2AC3BC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w