Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết tên từng cặp cạnh vuông góc với nhau có trong mỗi hình sau vào chỗ chấm : a.. AB và AE vuông góc với nhau ; EA và ED vuông góc với nhau...[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A
TOÁN LỚP 4
HAI ĐƯỜNG THẲNG
VUÔNG GÓC
Trang 2ÔN BÀI CŨ
Trang 3Đố em biết góc gì đây?
E
O
F
Trang 4A
O
Đố em biết góc gì đây?
Trang 5O N M
Đố em biết góc gì đây?
Trang 6A O B
Đố em biết góc gì đây?
Trang 7B
Kéo dài hai cạnh BC và DC của hình chữ nhật ABCD ta được hai đường thẳng vuông góc tạ điểm C
Hai đường thẳng BC và DC vuông góc với nhau tạo thành bốn góc
vuông có chung đỉnh C
Hai đường thẳng vuông góc Toán
Trang 8A B
C D
Kiểm tra hai đường thẳng vuông góc bằng ê ke
Bước 2: Đặt ê ke sao cho góc vuông
của ê ke trùng với một góc ở đỉnh,cạnh góc vuông thứ nhất của ê
ke trùng với một đường thẳng.
Bước 1: Xác định góc vuông của ê ke
Bước 3: Kiểm tra xem đường thẳng thứ hai có trùng với cạnh góc vuông thứ hai của ê ke hay không.
Trang 9M
N
Ta thường dùng ê ke để kiểm tra hoặc vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Hai đường thẳng vuông góc OM và ON tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh O.
Trang 10H
K
Hai đường thẳng vuông góc OH và OK tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh O.
Trang 11Em hãy quan sát đồ dùng học tập, quan sát lớp học
để tìm biểu tượng về hai đường thẳng vuông góc.
Trang 13Bài tập
Bài 1/ Dùng ê ke để kiểm tra hai đường thẳng
có vuông góc với nhau hay không?
H
P
Q
Trang 14a) H
P
Q b)
a) Đường thẳng HI và IK vuông góc với nhau
b) Đường thẳng MP và MQ không vuông góc với nhau
Trang 15Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm :
VBT Trang 47
Hai đường thẳng vuông góc
A B
D C
Các cặp cạnh vuông góc với nhau
có trong hình chữ nhật ABCD là :
Cạnh AB và AD vuông góc với nhau Cạnh BA và BC vuông góc với nhau Cạnh CB và CD vuông góc với nhau Cạnh DA và DC vuông góc với
nhau
Trang 16Bài 3 Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết tên từng cặp cạnh vuông góc với nhau có trong mỗi hình sau vào chỗ chấm :
VBT Trang 47
Hai đường thẳng vuông góc
A B
C
D E
a)
AB và AE vuông góc với nhau ; EA và ED
vuông góc với nhau
Trang 17Bài 3 Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết tên từng cặp cạnh vuông góc với nhau có trong mỗi hình sau vào chỗ chấm :
VBT Trang 48
Hai đường thẳng vuông góc
H I
G K E
b)
GE và GH vuông góc với nhau ; HG và HI
vuông góc với nhau
Trang 18Bài 4 Viết tiếp vào chỗ trống :
VBT Trang 48
Hai đường thẳng vuông góc
A
B
C D
Cạnh AB và cạnh AD ; cạnh BA và cạnh BC
a) Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau có trong hình trên là :
Trang 19Bài 4 Viết tiếp vào chỗ trống :
VBT Trang 48
Hai đường thẳng vuông góc
A
B
C D
Cạnh DA và cạnh DC ; cạnh CD và cạnh CB
b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau có trong hình trên là :
Trang 20Dặn dò
Xem trước bài
“HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG”
SGK Trang 51