Bài giảng Phân tích ngắn mạch trong Hệ thống điện: Chương 2 Quá trình quá độ của MFĐ khi ngắn mạch cung cấp cho người học các kiến thức: Các yếu tố ảnh hưởng việc tính toán dòng ngắn mạch quá độ; Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha; Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 2
Trang 22.1 Các yếu tố ảnh hưởng việc tính
toán dòng ngắn mạch quá độ
‣ Sự biến thiên của dòng điện kích từ tại t = 0;
‣ Sự biến thiên của sđđ đồng bộ Eq do dòng kích từ sinh ra;
=> khó khăn khi tính toán dòng ngắn mạch quá độ
‣ Khái niệm sức điện động quá độ, điện kháng quá độ.
Trang 32.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.1 Hệ toạ độ pha
‣ Từ thông tổng hợp phần ứng ;
‣ Từ thông của roto ;
Trang 42.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2 Hệ phương trình vi phân QTQĐ
Trang 52.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
‣ - dòng điện trong các cuộn dây pha của stato;
‣ r - điện trở của cuộn dây pha.
ψ A, ψ B, ψ C
iA,iB ,iC
Trang 62.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
‣ - dòng điện trong cuộn dây kích
từ, cuộn cản dọc trục và cuộn cản ngang trục;
‣ - điện trở các cuộn dây trên roto;
Trang 72.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
M - hệ số hỗ cảm giữa các cuộn dây
Trang 82.2 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
Trang 92.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.1 Một số giả thiết
‣ Các giả thiết tần số hệ thống không thay đổi và
bỏ qua bão hoà từ của lõi sắt;
‣ Mô hình MFĐ 3 pha được mô tả tương đương thành mô hình áy điện có
2 cuộn dây phần ứng vuông góc.
ψs
Trang 102.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 112.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 122.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 132.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 142.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
M f cos(γ −120o ) M D cos(γ −120o ) M Q sin(γ −120o )
M f cos(γ −120o ) M D cos(γ −120o ) M Q sin(γ −120o )
Trang 152.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 162.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 172.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
ψs
‣ Dòng điện stato theo biến đổi Park - Gorev:
iA = id cos γ + iq sin γ + io
iB = id cos( γ −120o ) + iq sin( γ −1200) + io
i = i cos( γ +120o) + i sin( γ +1200 ) + i
Trang 182.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
Trang 192.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.2 Phép biến đổi Park - Gorev
‣ Các ma trận theo phép biến đổi Park - Gorev:
Trang 202.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.3 Đặc điểm của dòng điện sau biến đổi Park - Gorev
Trang 212.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.3 Đặc điểm của dòng điện sau biến đổi Park - Gorev
Trang 222.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.4 Từ thông của máy phát điện
Trang 232.3 Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc 2.3.4 Từ thông của máy phát điện
‣ Từ thông tản của stato:
‣ Từ thông tổng của stato:
Trang 242.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
Trang 252.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
Trang 262.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
Trang 272.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2 Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
‣ Từ thông phản ứng phần ứng dọc
trục thay đổi theo thời gian;
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn
Trang 282.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2 Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
Trang 292.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2 Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
‣ Từ thông có ích trước khi ngắn mạch:ψ d'
Trang 302.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2 Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
Trang 312.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2 Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
Trang 322.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn kích từ:
ψ f Σ = ψ f +ψ ld −ψ ad = ψ d +ψ σ f +ψ ld −ψ ad
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn cản dọc trục:
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn cản ngang trục:
ψ ldΣ = ψ ld +ψ σld +ψ ad
ψ lqΣ = ψ lq +ψ σlq +ψ aq
Trang 332.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Lượng từ thông thay đổi đột ngột của cuộn kích từ:
Δψ f Σ = Δψ d + Δψ σ f + Δψ ld − Δψ ad = 0
‣ Lượng từ thông thay đổi đột ngột cuộn cản dọc trục:
Δ ψ ldΣ = Δ ψ ld + Δ ψ σ ld + Δ ψ d − Δ ψ ad = 0
ΔI f ( X ad + Xσ f ) + ΔI ld X ad − ΔI d X ad = 0
ΔI ld ( X ad + Xσld ) + ΔI f X ad − ΔI d X ad = 0
Trang 342.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Thành phần từ thông có ích của :
ψ d'' = (1− σ f )ψ f ∑
ψ f Σ
σ f = Xσ f
X f - hệ số tản của cuộn dây kích từ.
‣ Sức điện động siêu quá độ ngang trục :E q"
E q" = ψ d" = (1− σ f )ψ f ∑
- không thay đổi tại t = 0
E q"
Trang 352.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
Trang 362.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Thành phần từ thông có ích móc vòng sang cuộn dây phần ứng ngang trục:
ψ q'' = (1− σ lq )ψ lq∑ = (1−σ lq )(ψ lq +ψ σlq +ψ aq )
σ lq = Xσlq
X aq + Xσlq - hệ số tản của cuộn dây ngang trục
‣ Sức điện động siêu quá độ dọc trục :E d"
E d" = ψ q" = (1− σ lq )ψ lq∑
- không thay đổi tại t = 0
E d"
Trang 372.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Điện kháng siêu quá độ ngang trục:
‣ Sức điện động quá độ toàn phần:
E" = E"2 + E"2
Trang 382.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3 Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
Trang 392.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4 Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Sức điện động quá độ E’q và sức điện động siêu quá độ E”q:
Trang 402.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4 Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Điện kháng quá độ và điện kháng siêu quá độ:
Trang 412.4 Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4 Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Ảnh hưởng của vị trí xảy ra ngắn mạch: