Bài giảng Máy điện 1: Chương 2 Lý thuyết cở bản về máy điện quay cung cấp cho người học những kiến thức như: Nguyên lý biến đổi cơ điện; Dây quấn máy điện xoay chiều; Suất điện động của dây quấn máy điện xoay chiều; Sức từ động của dây quấn máy điện xoay chiều. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 112/2015 1
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
Lý thuyết cở bản về máy điện quay
TS Tr ầ n Tu ấ n V ũ
BM Thi ế t B ị Đ i ệ n - Đ i ệ n T ử
Vi ệ n Đ i ệ n / C3-106
vu.trantuan@hust.edu.vn / 0906 298 290
T ổ ng k k ế ế t t
Các m ụ c chính đ ã
h ọ c
Ch ươ ng 1 – Máy bi ế n áp
1 KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề MBA
2 QUAN H Ệ Đ I Ệ N T Ừ TRONG MBA
3 CÁC CH Ế ĐỘ LÀM VI Ệ C C Ủ A MBA
4 MÁY BI Ế N ÁP 3 PHA
Bu ổ i h ọ c t ớ i Chương 2 – Những vấnđềchung vềMĐquay
Các m ụ c s ẽ h ọ c
1 NGUYÊN LÝ BI Ế N ĐỔ I C Ơ Đ I Ệ N
2 DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 S ĐĐ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
4 ST Đ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 2Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
1
1 Nguyên Nguyên lý lý bi bi ế ế n n đổ đổ i i đ đ i i ệ ệ n n c c ơ ơ (1/11)
1.1 Tổng quan về máy điện quay và phân loại
Máy điện
1
1 Nguyên Nguyên lý lý bi bi ế ế n n đổ đổ i i đ đ i i ệ ệ n n c c ơ ơ (2/11)
1.2 Biến đổi điện cơ và cấu tạo
C ấ u t ạ o
STATOR
V ỏ máy đ i ệ n ROTOR
Khe h ở không khí
Rãnh stator/rotor
Dây qu ấ n
Tr ụ c
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 3Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (3/11) (3/11)
2.1 Khái niệm chung
Vai trò của
dây quấn
Tạo ra sức điện động nhất định cho máy
Tạo ra một từ trường cần thiết cho quá trình biến đổi
năng lượng trong máy
Yêu cầu đối
với dây quấn
Có độ bền nhất định về cơ, điện, nhiệt
Chế tạo đơn giản, dễ lắp ráp, giá thành rẻ
Các loại dây
quấn
2 pha (nguồn 1 pha)
3 pha (nguồn 3 pha)
2 lớp
dây quấn sóng
Theo số
2mp
Z
( Z: số rãnh; p : số đôi cực; m: số pha; q : số rãnh của 1 pha dưới 1 cực.)
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (4/11) (4/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Sơ đồ triển khải dây quấn máy điện xoay chiều 3 pha:
Z = 24; 2.p = 4 (24 rãnh stator; 4 cực)
Dây trung tính nối Y
Trang 4Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (5/11) (5/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.1 Dây quấy 1 lớp
Mỗi rãnh chỉ đặt 1 cạnh tác dụng của 1 phần tử (gồm 2 cạnh tác dụng)
Ví dụ: Dây quấn stato ĐCKĐB.
Es– sđđ của 1 phần tử
Etd’, Etd’’ – sđđ của thanh dẫn
' td
E &
'' td
E &
'' td ' td
s E - E
E & = & &
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (6/11) (6/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.1 Dây quấy 1 lớp
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
*Một số khái niệm về cực trong dây quấn
- Số cực 2p: số cực N, S do từ trường dây quấn stator tạo ra.
- Số đôi cực p: số cặp cực NS
- Bước cực τ (tô): khoảng cách giữa hai cực NS dọc theo khe
hở không khí giữa stator và rotor
Ví dụ: Xét chiều dòng điện trong các thanh dẫn vào thời điểm
iA= Imax
Trang 5Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (7/11) (7/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.1 Dây quấy 1 lớp
Ví dụ: Phân tích và vẽ sơ đồ khai triển dây quấn một lớp, ba pha: Z = 24; 2p = 4;
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (8/11) (8/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.1 Dây quấy 1 lớp
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Sự phối hợp các thanh dẫn, phần tử tạo nên dây
quấn pha stator
Quy ước: lấy số thứ tự rãnh trong đó đặt cạnh tác
dụng thứ nhất của một phần tử gọi tên phần tử.
Trang 6Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (9/11) (9/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
Sơ đồ triển khải dây quấn máy điện xoay chiều 3 pha:
Z = 24; 2.p = 4 (24 rãnh stator; 4 cực)
Dây trung tính nối Y
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (10/11) (10/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.2 Dây quấy 2 lớp
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Định nghĩa Mỗi rãnh đặt 2 cạnh tác dụng của 2 phần tử khác nhau
Mỗi phần tử có 1 cạnh tác dụng nằm ở lớp trên của 1
rãnh và 1 cạnh nằm ở lớp dưới của rãnh khác
Đặc điểm Số phần tử S = số rãnh Z
Ưu điểm Có thể thực hiện được bước ngắn để cải
thiện được dạng sóng của sức điện động
Nhược
điểm
Lồng dây quấn vào rãnh cũng như sửa chữa khó khăn hơn
Phân loại dây
quấn theo
bước
y - khoảng cách giữa 2 cạnh tác dụng
y = βτ
β > 1 dây quấn bước dài
β = 1 dây quấn bước đủ
β < 1 dây quấn bước ngắn
Phân loại dây
quấn theo
cách đặt
dây quấn xếp
dây quấn sóng
dây quấn xếp
dây quấn sóng
y
dây quấn 2 lớp
Trang 7Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Dây Dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (11/11) (11/11)
2.2 Dây quấn máy điện xoay chiều
2.2.2 Dây quấy 2 lớp
Dây qu ấ n 1 l ớ p
Dây qu ấ n 2 l ớ p
T ổ ng k k ế ế t t
Các m ụ c chính đ ã
h ọ c
Ch ươ ng 2 – Lý thuy ế t c ơ b ả n máy đ i ệ n quay
1 NGUYÊN LÝ BI Ế N ĐỔ I C Ơ Đ I Ệ N
2 DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 S ĐĐ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 ST Đ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
Bu ổ i h ọ c t ớ i Chương 2 – Lý thuyết cơbản vềMĐquay
Các m ụ c s ẽ h ọ c
Ch ươ ng 2 – Lý thuy ế t c ơ b ả n máy đ i ệ n quay
1 NGUYÊN LÝ BI Ế N ĐỔ I C Ơ Đ I Ệ N
2 DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 S ĐĐ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
4 ST Đ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 8Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (1/10) (1/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
• Thanh dẫn đặt trong từ trường biến thiên hoặc chuyển động tương đối so với từ trường sẽ được cảm
ứng sức điện động.
• Xét một máy cụ thể là máy phát điện đồng bộ rotor cực lồi.
Từ cảm B dọc theo khe hở không khí giữa stator và rotor có dạng hình thang cong có thể phân tích thành dãy Fourier:
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (2/10) (2/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
3.1.1 SĐĐ trong dây quấn do từ trường bậc 1 (cơ bản)
a SĐĐ của 1 thanh dẫn
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
t
Trang 9Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (3/10) (3/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
3.1.1 SĐĐ trong dây quấn do từ trường bậc 1
b Sức điện động của 1 vòng dây hoặc 1 bối dây
β π
' td
E &
'' td
E &
'' td ' td
v E E
E & = & − &
'' td
E
- &
đặt trong 1 rãnh:
E s = w s E v = 4,44.Φ.f.k n .w s
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (4/10) (4/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
3.1.1 SĐĐ trong dây quấn do từ trường bậc 1
c Sức điện động của 1 nhóm bối dây Eq
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
• Xét 1 nhóm bối dây có q bối dây (q phần tử) mắc
nối tiếp và đặt trong một số rãnh liên tiếp.
• Góc điện giữa 2 rãnh liên tiếp:
p Z 2π
α =
• Vùng pha γ = q α
• Sức điện động các phần tử lệch nhau góc α
• Hệ số quấn rải:
2
α qsin 2 qα sin E so dai Σ E hoc hinh tong k
q q
r Σ =
Eq= q.Es.kr
Eq= q.4,44 Φ f.kn.ws.kr
E q = 4,44.Φ.f.q.k dq .w s
Hệ số dây quấn k dq = k n .k r;
Trang 10Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (5/10) (5/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
3.1.1 SĐĐ trong dây quấn do từ trường bậc 1
d Sức điện động của một pha dây quấn: E f
có thể cộng số học:
E f = n.E q = n.4,44.Φ.f.q.k dq .w s = 4,44.Φ.f.k dq .w
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (6/10) (6/10)
3.1 SĐĐ dây quấn máy điện xoay chiều
3.1.2 SĐĐ trong dây quấn do từ trường bậc cao (B 3 , B 5 , …Bν)
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 11Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (7/10) (7/10)
3.2 Các phương pháp cải thiện dạng sóng SĐĐ
Cần phải cải thiện dạng sóng của từ cảm khe hở không khí và SĐĐ để nó có dạng gần hình sin (giảm tổn hao do sóng hài)
3.2.1 Chọn độ cong mặt cực một cách thích hợp
π τ
x cos
δ
δx=
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (8/10) (8/10)
3.2 Các phương pháp cải thiện dạng sóng SĐĐ
3.2.2 Rút ngắn bước dây quấn
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 12Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (9/10) (9/10)
3.2 Các phương pháp cải thiện dạng sóng SĐĐ
3.2.3 Quấn rải
Bằng cách tăng số nhóm bối dây
Hệ số quấn rải:
2
να
sin q 2
νqα
sin
krν=
Quấn rải q > 1 → krν< kr1→ E3, E5, E7bị suy yếu.
Ví dụ: Tesla (q = 5), Zóe Renault (q = 4)
3 S ĐĐ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (10/10) (10/10)
3.2 Các phương pháp cải thiện dạng sóng SĐĐ
3.2.4 Rãnh chéo
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
- Rotor rãnh thẳng, stato rãnh chéo (rãnh nghiêng) với
độ chéo bcbằng một bước răng rôto
- Stato rãnh thẳng, rotor rãnh chéo (rãnh nghiêng) với
độ chéo bcbằng một bước răng stato.
Rãnh thẳng Rãnh chéo
bc
Trang 13Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (1/6) (1/6)
4.1 Khái niệm chung
stator và rotor
quấn (1, 2, 3 pha) mà sức từ động F có thể là STĐ đập
mạch hoặc STĐ quay.
Sức từ động (STĐ):
F
φ
φ = f(F)
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (2/6) (2/6)
4.2 STĐ của dây quấn 1 pha
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
F đm = F m sinωtsinα
Sức từ động tại một vị trí trong khe hở
không khí giữa stato và rotor biến thiên
theo thời gian
Sức từ động tại một thời điểm bất kỳ biến thiên theo vị trí trong khe hở không khí giữa stato và rotor
Trang 14Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (3/6) (3/6)
4.3 STĐ của dây quấn 2 pha
F quay ngược = F m sin( ω t + α )
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (4/6) (4/6)
4.3 STĐ của dây quấn 2 pha
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 15Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u ((5 5/6) /6)
4.4 STĐ của dây quấn 3 pha
iA= Isin ω t
iB= Isin( ω t - 120 0 )
iC= Isin( ω t - 240 0 )
B
F
&
B
F &
C
F
&
∑
F
&
3 2
A
F &
A
F &
B
F
&
∑
F &
4
4 ST ST Đ Đ dây dây qu qu ấ ấ n n máy máy đ đ i i ệ ệ n n xoay xoay chi chi ề ề u u (6/6) (6/6)
4.4 STĐ của dây quấn 3 pha
Chương 2 – LÝ THUYẾT CỞ BẢN VỀ MÁY ĐIỆN QUAY
Trang 16Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
T ổ ng k k ế ế t t
Các m ụ c chính đ ã
h ọ c
Ch ươ ng 2 – Lý thuy ế t c ơ b ả n máy đ i ệ n quay
1 NGUYÊN LÝ BI Ế N ĐỔ I C Ơ Đ I Ệ N
2 DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 S ĐĐ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
3 ST Đ C Ủ A DÂY QU Ấ N MÁY Đ I Ệ N XOAY CHI Ề U
Bu ổ i h ọ c t ớ i Chương 3 – Máyđiện KhôngĐồng Bộ(KĐB)
Các m ụ c s ẽ h ọ c
1 KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề MÁY Đ I Ệ N K Đ B
2 QUAN H Ệ Đ I Ệ N T Ừ TRONG MÁY Đ I Ệ N K Đ B
3 M Ở MÁY VÀ Đ I Ề U CH Ỉ NH T Ố C ĐỘ ĐỘ NG C Ơ K Đ B
4 ĐỘ NG C Ơ K Đ B 1 PHA