Bài giảng Máy điện 1: Chương 0 Tổng quan về máy điện cung cấp cho người học những kiến thức như: Định nghĩa và phân loại; Các định luật nghiên cứu máy điện; Vật liệu chế tạo máy điện; Tính thuận nghịch của máy điện; Phát nóng và làm mát máy điện; Sản xuất máy điện (ĐC KĐB);...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
Máy Đ Đ i i ệ ệ n n I ( I (c c ơ ơ s s ở ở ))
EE3140
TS Tr ầ n Tu ấ n V ũ
BM Thi ế t B ị Đ i ệ n - Đ i ệ n T ử
Vi ệ n Đ i ệ n / C3-106
vu.trantuan@hust.edu.vn / 0906 298 290
Máy đi điệệ n n?! ?!
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 212/2015 3
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
Tóm
Tóm t t ắ ắ t t v v ề ề môn môn h h ọ ọ c c Máy Máy Đ Đ i i ệ ệ n n (1/2) (1/2)
1 Tên h ọ c ph ầ n: Máy đ i ệ n I (Máy đ i ệ n c ơ s ở )
– Lý thuy ế t & bài t ậ p: 45 ti ế t
– Thí nghi ệ m: 4 bài, (~15 ti ế t lý thuy ế t)
4 Đố i t ượ ng tham d ự : sinh viên đạ i h ọ c chính quy ngành Đ i ệ n: K ỹ thu ậ t Đ i ệ n, K ỹ thu ậ t đ i ề u khi ể n và T ự độ ng hóa.
5 Đ i ề u ki ệ n h ọ c ph ầ n:
– H ọ c ph ầ n h ọ c tr ướ c: EE2030
6 M ụ c tiêu h ọ c ph ầ n:
Cung c ấ p cho sinh viên ki ế n th ứ c c ơ b ả n v ề máy đ i ệ n.
Sau khi h ọ c xong h ọ c ph ầ n này sinh viên ph ả i hi ể u rõ c ấ u t ạ o và nguyên lý làm vi ệ c c ủ a các lo ạ i máy đ i ệ n,
mô hình toán mô t ả các quá trình v ậ t lí trong máy đ i ệ n và các đặ c tính ch ủ y ế u c ủ a các lo ạ i máy đ i ệ n.
N ắ m đượ c ph ạ m vi ứ ng d ụ ng c ủ a các lo ạ i máy đ i ệ n.
7 N ộ i dung v ắ n t ắ t h ọ c ph ầ n:
Hi ể u & nghiên c ứ u v ề : máy bi ế n áp, máy đ i ệ n không đồ ng b ộ , máy đ i ệ n đồ ng b ộ , máy đ i ệ n m ộ t chi ề u
N ộ i dung bao g ồ m c ấ u t ạ o và nguyên lí làm vi ệ c c ủ a các lo ạ i máy đ i ệ n, các mô hình mô t ả quá trình bi ế n
đổ i n ă ng l ượ ng, các ph ươ ng pháp xác đị nh các thông s ố và đặ c tính ch ủ y ế u c ủ a các lo ạ i máy đ i ệ n trên.
Tóm
Tóm t t ắ ắ t t v v ề ề môn môn h h ọ ọ c c Máy Máy Đ Đ i i ệ ệ n n (2/2) (2/2)
8 Nhi ệ m v ụ c ủ a sinh viên:
D ự l ớ p: đầ y đủ theo quy ch ế
Bài t ậ p: hoàn thành các bài t ậ p c ủ a h ọ c ph ầ n (có c ộ ng đ i ể m quá trình)
Thí nghi ệ m: hoàn thành các bài thí nghi ệ m
9 Đ ánh giá k ế t qu ả : 30% + 70%
Đ i ể m quá trình: tr ọ ng s ố 30%
o Điểm chuyên cần
o Kiểm tra giữa kỳ (trắc nghiệm hoặc tự luận)
o Đ i ể m quá trình < 3: không đượ c thi cu ố i k ỳ
Thi cu ố i k ỳ (tr ắ c nghi ệ m): tr ọ ng s ố 70%
10 Tài li ệ u h ọ c t ậ p:
Máy điện 1, 2 Vũ Gia Hanh, Trần Khánh Hà, Phan Tử Thụ, Nguyễn Văn Sáu Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Máy điện Tập 1, 2 Bùi Đức Hùng Triệu Việt Linh NXB Giáo dục Hà nội 2007
Electrical Machines Turan Gonen Power International Press, Carmichael, California 1988.
Google: Electrical Machines, Power Transformer, Induction Machine (IM), Permanent Magnet Synchronous Motor
(PMSM), Electrically Excited Synchronous Machine (EESM), DC machine,…
11 Thi cu ố i k ỳ
Tr ắ c nghi ệ m 50 câu h ỏ i
Không s ử d ụ ng tài li ệ u
PH ẦN MỞ ĐẦU
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 312/2015 5
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
N ộ i
N ộ i dung dung h h ọ ọ c c ph ph ầ ầ n n Máy Máy đ đ i i ệ ệ n n II
Ch ươ ng 2: Nh ữ ng v ấ n đề chung v ề máy đ i ệ n quay
Ch ươ ng 3: Máy đ i ệ n không đồ ng b ộ
Ch ươ ng 4: Máy đ i ệ n đồ ng b ộ
Ch ươ ng 5: Máy đ i ệ n 1 chi ề u
Thí Nghi ệ m (4 bài):
Bài 1 Thí nghi ệ m máy bi ế n áp 3 pha
Bài 2 Thí nghi ệ m độ ng c ơ không đồ ng b ộ
Bài 3 Thí nghi ệ m máy phát đ i ệ n đồ ng b ộ
Bài 4 Thí nghi ệ m máy đ i ệ n m ộ t chi ề u
T ổ ng
T ổ ng quan quan v v ề ề máy đ đ i i ệ ệ n n
từ sinh ra điện
Chức năng
biến đổi các thông số điện năng
điện áp dòng điện tần số biến đổi dạng năng lượng Điện -> Cơ (ĐCĐ)
Cơ -> Điện (MFĐ) Nguyên lý làm việc dựa
vào
Định luật cảm ứng điện từ Định luật lực điện từ
Hệ thống mạch từ (lõi thép, thép KTĐ)
dẫn từ Phân loại (dựa vào
nguyên lý)
Tĩnh (các dây quấn không chuyển động tương đối với nhau)
máy biến áp máy biến tần
Có phần chuyển động tương đối với nhau
Quay Thẳng
MĐ
quay
Xoay chiều Không đồng bộ n ≠ n 1 (tốc
độ Rôto ≠ tốc độ từ trường)
Động cơ Máy phát điện (ít dùng) Đồng bộ (n = n 1 ) Động cơ (công suất lớn)
Máy phát điện
Máy phát điện (ít dùng)
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 412/2015 7
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
1
1 Đị Đị nh nh ngh ngh ĩ ĩ a a và và phân phân lo lo ạ ạ i i
1 Định nghĩa
Thiết bị điện làm việc dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ:
Năng lượng khác điện Điện năng : máy phát điện
Điện năng cơ năng : động cơ điện
Biến đổi điện áp : máy biến áp
1 Đị Đị nh nh ngh ngh ĩ ĩ a a và và phân phân lo lo ạ ạ i i
2 Phân loại
Máy điện
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 512/2015 9
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
1 Đị Đị nh nh ngh ngh ĩ ĩ a a và và phân phân lo lo ạ ạ i i
Độ ng c ơ không đồ ng b ộ
(Induction motor)
Transformer
(Máy bi ế n áp)
1 Đị Đị nh nh ngh ngh ĩ ĩ a a và và phân phân lo lo ạ ạ i i
Máy đ i ệ n 1 chi ề u (DC machine)
Máy phát đồ ng b ộ
(Synchronous alternator)
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 612/2015 11
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Các Các đị đị nh nh lu lu ậ ậ t t nghiên nghiên c c ứ ứ u u máy máy đ đ i i ệ ệ n n
a Khi có từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây :
1 Định luật cảm ứng điện từ
Khi 1 cuộn dây có W vòng:
φ
d e
dt
φ
= −
Độ lớn:
Chiều dương : Qui tắc vặn nút chai
Độ lớn s.đ.đ:
e
e cd
cd
d
dt
φ
= −
W
φ
Vòng dây
2
2 Các Các đị đị nh nh lu lu ậ ậ t t nghiên nghiên c c ứ ứ u u máy máy đ đ i i ệ ệ n n
A
i
B
B
ur
b Khi thanh dẫn chuyển động cắt qua từ trường
(máy phát điện)
2 Định luật về lực điện từ
A
B
v
r
Chiều : Qui bàn tay phải
e
t
f
uur
®
Độ lớn:
Chiều :
f đt =
Qui tắc bàn tay trái
S
N
B
ur
B l v
?
?
B l i
?
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 712/2015 13
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
2
2 Các Các đị đị nh nh lu lu ậ ậ t t nghiên nghiên c c ứ ứ u u máy máy đ đ i i ệ ệ n n
3 Định luật về mạch từ
(Định luật toàn dòng điện)
i 2
i 1
Hdl
ur ur
i 1
W 1
W 2
i 2
φ
H 1 , l 1
H 2 , l 2
1 1 2 2
k n k n
k k k k
k 1 k 1
H l W i F
Tổng quát:
F
φ
φ = f(F)
F gọi là sức từ động (stđ)
i i
= −
1 1 2 2
k n
k
k 1
i
=
=
∑
H.dl =
l
3
3 V V ậ ậ t t li li ệ ệ u u ch ch ế ế t t ạ ạ o o máy máy đ đ i i ệ ệ n n
1 Vật liệu dẫn điện : đồng, nhôm
2 Vật liệu dẫn từ:
3 Vật liệu cách điện:
φ ~ thép lá KTĐ
φ = thép tấm hoặc thép khối
[ o C ] 90 105 120 135 150 180 >180
dầy (0,13 ÷ 1) mm
Khả năng cách điện cao Chịu nhiệt, dẫn nhiệt tốt Mềm dẻo và có độ bền cơ Yêu cầu
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 812/2015 15
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
4
4 Tính Tính thu thu ậ ậ n n ngh ngh ị ị ch ch c c ủ ủ a a máy máy đ đ i i ệ ệ n n
Máy phát (Generators)
I I
Độ ng cơ (Motors)
5
5 Phát Phát nóng nóng và và làm làm mát mát máy máy đ đ i i ệ ệ n n
Máy điện làm việc
Tổn hao :
- Mạch từ (sắt)
- Joule (đồng)
Cách điện phát
nóng quá nhiệt độ
cho phép
Làm mát
PH ẦN MỞ ĐẦU
Trang 912/2015 17
Đ HBK HN / Vi ệ n Đ i ệ n / BM TB Đ - Đ T / TTV
6
6 S S ả ả n n xu xu ấ ấ t t máy máy đ đ i i ệ ệ n n ( ( Đ Đ C K C K Đ Đ B) B)
17
THÉP
Ti ệ n tr ụ c D ậ p c ắ t
Cân b ằ ng rotor
Th ử nghi ệ m
S ơ n và đ óng ki ệ n
G ử i đ i
Tra tr ụ c
Hàn
Đặ t cách đ i ệ n
Qu ấ n dây Ngâm vernis
Đ úc Nhôm áp l ự c
Rotor l ồ ng sóc
Đ úc áp l ự c
T ạ o v ỏ độ ng c ơ
Nh ẵ n
b ề m ặ t
Lò
Tra stator trong v ỏ
Độ ng c ơ
Lò
Tôle rotor Tôle stator
L Ắ P RÁP
C ả m bi ế n t ố c độ ,
C ả m bi ế n nhi ệ t
Ổ bi
H ộ p ra dây pha
Mài khe h ở
không khí
VI
VI S S ả ả n n xu xu ấ ấ t t máy máy đ đ i i ệ ệ n n
PH ẦN MỞ ĐẦU