ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TRẦN THỊ THU TRANG NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO CÂY LAN HÀI ĐỐM Paphiopedilum concolor Ở THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TRẦN THỊ THU TRANG
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO
CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)
Ở THÁI NGUYÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG
Thái Nguyên - 2020
Trang 2NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO
CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)
Ở THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Công ngh sinh h c
Mã s : 8 42 02 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG
Người hướng dẫn khoa học: TS Vũ Thị Lan Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
Thái Nguyên - 2020
Thái Nguyên - 2020
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
TS
Tác giả
Trần Thị Thu Trang
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Khoa Công ngh sinh h c i h c Khoa h c Thái Nguyên ã t n tình
h ng d n, ch b o tôi trong su t th i gian th c hi n và hoàn thành lu
h c Thái Nguyên, Ban ch nhi m Khoa Công ngh sinh h c
quá trình làm lu
Tôi xin c m ình và b n bè luôn bên c nh ng h , khuy n khích,
ng viên t ng l tôi hoàn thành lu
Trong quá trình làm lu i nh ng sai sót, tôi mong
lu
Tác giả
Trần Thị Thu Trang
Trang 5MỤC LỤC
L i
L I C ii
M C L C iii
DANH M C B NG vi
DANH M C HÌNH vii
M U 1
t v 1
2 M c tiêu nghiên c u 2
3 N i dung nghiên c u 3
NG QUAN TÀI LI U 4
1.1 Gi i thi u v lan m 4
1.1.1 Phân lo i lan Hài (Paphiopedilum) 4
5
6
u ki 7
8
m th c v t h c c m 12
14
1.2.1 Quy trình nhân gi ng in vitro [20] 14
1.2.2 m 16
1.3 Tình hình nghiên c u lan Hài trên th gi c 17
1.3.1 Trên th gi i 17
1.3.2 Tron c 22
T LI U 27
2.1 ng và v t li u nghiên c u 27
m và th i gian nghiên c u 28
2.3 Hóa ch t và thi t b nghiên c u 28
2.3.1 Hóa ch t 28
Trang 62.3.2 Thi t b 28
2.3.3 D ng c 29
u 29
pháp kh trùng ch i non 29
trùng qu m 30
2.4.3 Nghiên c u nh ng c ng t i kh y m m c a h t lan m 30
2.4.4 ch i in vitro 30
2.4.5 Nghiên c u ng c n kh c m 31
2.4.6 cây ra ngoài t nhiên 31
2.4.7 P sóc m i 32
lí s li u 32
T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 33
3.1 Nghiên c trùng m u 33
3.2 Nghiên c u ng c a tu i qu ng t i kh y m m c a h t l m 36
3.3 Nghiên c u ng c a m t s ch n kh nhân nhanh và s ng c a ch m 40
3.3.1 ng c a BAP k t h p v n kh sinh ng c a ch m non sau khi n y m m 40
3.3.2 ng c a n n kh i 44
3.4 Nghiên c u ng c n kh c m 49
3.5 Nghiên c 52
K T LU NGH 55
TÀI LI U THAM KH O 56
PH L C 67
Trang 7VW: Vacin and Went
Trang 9
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Hình thái lan Hài m 13
Hình 2.1: ng và v t li u nghiên c u 29
thí nghi m 31
Hình 3.1: Tái sinh l m b ng t 42
Hình 3.2: ng c a BAP k t h p v ng c a ch i m non sau 50 ngày 47
Hình 3.3: Ch i lan Hài ng b sung BAP các n t 1 4mg/l sau 4 tu n 50
Hình 3.4: Ch ng b sung BAP các n t 1 4mg/l sau 8 tu n nuôi c y 51
Hình 3.5: ng c a NAA t i kh c m 56
Hình 3.6: Cây lan Hài ng và phát tri n nhà i 57
Trang 101 Đặt vấn đề
i bi n t r t s m kho ng hoa này c coi là m t trong nh nh cao ti n hóa c a các loài hoa Hi n nay, trên th gi i có kho ng 800 chi và 25.000 - 30.000 loài lan, h Lan (Orchidaceae) chi m v trí th hai sau h Cúc (Asteraceae) trong ngành th c v t
h t kín [30] Vì v y, hình thái, c u t th ng phân lo i c a h này
phong lan Vi ng v s loài, màu s c và ch ng lo i v i trên
các
c h u c a Vi t Nam không có b t k gi i, m i loài ch phân
b m t khu v c r t h p và bi t l p
áp hài V N
ng Anh l
Trang 11và viên mãn
nhanh chóng
2 Mục tiêu nghiên cứu
Nhân gi ng thành công cây lan H m (
Trang 13CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Giới thiệu về lan Hài và lan Hài Đốm
Hài (Paphiopedilum)
Lan Hài là m t nhóm r t khác bi t Chúng d c nh n ra b i hoa
ng v i hoa gi a d ng túi gi c hài (g i là môi hay cánh môi) n m v trí th p nh t c a hoa [3], [10], [18]
s ng vùng B c Á, châu Âu và châu M Nhóm 2 là chi
Chi
loài s ng Mexico, Trung và Nam M t tên và phân lo i chúng vào
có kho ng 6 loài sinh s ng Trung và Nam
Trang 14ông Chi lan hài
Chi
B
,
Trang 18Trang 20
- n qu c gia Ba B , khu b o t n Na Hang, H u Liên, Pà C , Phong
o t n loài
Trang 211.1.6
[28], [30]
chùm t 1- 3 chi c r a chúng th t nh nhàng thanh khi t ngây ng t lòng khách lãng du
Phân lo i:
B : Phong lan Orchidales
H : Phong lan (Orchidaceae)
Chi:
Tên khác: Hài M Giày, V i m Hài
1 7cm,
Trang 22và cây
nam
Trang 24loài cây, t l nhân nhanh kho
n d soma
Trang 261.3 Tình hình nghiên cứu lan Hài trên th giới và trong nước
Tuy nhiên t l h t n y m m trong
t nhiên l i r t th p vì h t lan Hài quá nh , không ch a ch t d tr và ch có m t
t , ho c 80,6% trong s t t c các nghiên c u Tuy nhiên, vi c x lý h t
gi ng và t l n y m m c a nhi u loài/cây Paphiopedilum là r t th p
,
Trang 27(Huang, 1988; Stewart & Button, 1975) [63]
h t gi t 200 ngày tu i t l n y m m c a h t cao nh t trong khi t l
n y m m c a h t sau th ph n 300 ngày là th p nh u này là do sau khi th
l t o ra các kh i mô s o c a lan Hài t n g
protocorm, mô s o, ch i, h ch ng t r ng lan Hài lai d
b ng cách t o ra s c ng sinh c a h thu n l i cho s n y m m c a h t trong nuôi c y mô [26], [32], [34]
K t qu nghiên c u c a Lee (1998), Ding và c ng s (2004) cho th y nh
ng c a s ng thành h t gi n s n y m m ph thu c vào loài S
Trang 28phôi t s khô h n S hình thành c a m t l p bi u bì trên b m t phôi có th
u ki n v t lý Tuy nhiên l p bi u bì làm gi m t l n y m m c a h t trong
ng nghi m [48], [53] Theo Lee (1998) s n y m m c a loài t
t i th m 150 ngày sau th ph n (68%), t l n y m m gi m m nh khi h t thu
210 ngày sau th ph n do khi này h 150 ngày sau th
bình t các m nh c t lá Trong con lai PH60, 4,52 M 2,4-D c ng v i 0,45 M
y s hình thành ch i tr c ti p t các m nh c t lá Cây con kh e
trong 22 tháng Nh c thích nghi trong nhà kính và phát tri n t t v i t l s ng 100% [35]
Các k t qu nghiên c u v thành ph n mô ng nuôi c n s n y m m
c a h t lan Hài c a Lee và c ng s y có m i quan h gi a
Trang 29và s phân chia nhân c a th c v c trên VW l
c h p thu b i
sung glucose và cao g p 2 l n so v ng có saccarose [36]
Theo Ng CY và Saleh NM (2011), s nhân gi ng c a
c thông qua s hình thành c a các protocorm th c p (PLB) t
p phát tri n t mô s o có ngu n g c t thân P c nuôi c y trên
c b sung v i các n khác nhau (1,0, 2,0, 3,0 và 4,0
c b sung kinetin 4,0 M, v i trung bình 4,1 PLB trên m i m u sau 8 tu n nuôi c y Các PLB th c p ti p t c sinh sôi n y n a và hình thành 9,5 12,1 PLB m i trên m i PLB th c p sau
th c v c b sung d ch chi t chu i 60 g / L chu i (BH) Nh ng PLB b c ba
c nuôi c ng có ch a các ch t ph gia h
con Trong s các ch t ph gia h c th nghi m, vi c b sung 20% CW
n t l tái sinh cây con trung bình t t nh t t
t 67,9% sau 8 tu n nuôi c y [57]
,
Tuy nhiên,
1] Theo nghiên c u c a Luan VQ và c ng s (2012)
Trang 30m m c a h t ng thành: v h t không th c do s có m t
h p, phôi bào t c a h u h t các h t ng thành hoàn toàn có v h t có
th không b hóa g , cho phép nó có th th m th c và các ch t dinh
ng, trong khi các h ng thành có th có kh ng và b o
t h t 180 ngày sau th ph n (DAP) là phù h p H t n y m m (72,67%) trên
ng có ch a NAA 0,5 mg/ c d a 10%, than ho t tính 1,0 g/l Môi
5,0 mg/ l và TDZ 1,0 mg/ l
kinetin 5,0 mg/l, BA 2,0 1,0 mg/
var (Rchb F.) Pfitzer t nguyên li u là qu tu i t 150
ng khác nhau, có b sung các ngu n
Trang 311: 1: 1: 1) Các cây c c chuy n sang các b u ch a giá th h n h p v i
Pfitzer) b a c a Vi t Nam (2009), tác gi Khu t H u Trung và
Trang 32v hình thái K t qu phân tích
b ng k thu t RAPD PCR ch ra h s ng di truy n c a các m u Hài
tác b o t n, khai thác và s d ng m t cách có hi u qu các ngu n gen lan Hài
b a c a Vi t Nam [30]
tái sinh ch i t vi c s d ng các h t lan sáu tháng tu c nuôi c y trên môi
loài lan hài quý: Hài H ng c h u Vi t Nam) và Hài c h u
b ng pháp gieo h t trong ng nghi m [8] và k thu t gây v t
ng nghi m Hai loài lan này nhân gi ng r t khó vì h t
nh , dài ch ng 1 2 mm, r ng ch ng 1mm, ch a r t ít và h có ch t
t u ki n cho h t n y m u gieo h t trong môi
t h t r t d b m t mát và khó n y m m T nh ng k t qu c, nhóm nghiên c c qui trình nhân gi ng hai loài lan Hài quý
Trang 33trên b ieo h t trong ng nghi ng th i h
t bi n pháp b nhân gi ng Hài H ng và
Trong nghiên c u c c Lu n và c ng s (2014) v lan Hài H ng
sung BA 0,5 mg/l; NAA 0,5 mg/l; sucrose 30 g/l; agar 9,0 g/l; than ho t tính
h p di p l c t ng c n thi t cho cây K t qu cho th y các ch i
c kéo dài trung bình 10,5 cm, v i s lá m i hình thành trung bình 5
u ki n chi u sáng 60 ngày, các ch i non ti p
t c hình thành lá m i tuy nhiên không nh n th y có s t Sau 180 ngày nuôi c y các ch c c t riêng bi t v i 1 lá và 1 r , riêng ph nh
4 cm, có t 3 4 lá, 4 5 r [5]
Vi t Nam, nhóm tác gi Averyanov, Phillip Cribb, Phan K L c và Nguy n Ti n Hi p (2004) ng nghiên v m t th c v t h i v i lan Hài Vi t Nam thông qua nh ng chuy n kh o sát th c t Trong cu
Trang 351,0 mg/l, cho kho ng 2,85 ch i/m ng thích h p nh tái sinh và nhân ch i Ngoài ra, k t qu ra r ng NAA 0,5 mg/l và THT 1,0 g/l cho
kh o r t t nh t (88,89%) [28]
[43]
Trang 362.1 Đối tƣợng và vật liệu nghiên cứu
Khoa h c Thái Nguyên
- V t li u nghiên c u: V t li u cho nhân gi ng g m hai lo i là: (1)
Ch i non kho ng 2 tháng tu i m i tái sinh t r cây lan Hài m; (2) Qu lan
C
Hình 2.1 ng và v t li u nghiên c u
Trang 372.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
- m: Thí nghi c ti n hành t i phòng Nuôi c y mô t bào th c
v t, Khoa Công ngh sinh h c i h c Khoa h c i h c Thái Nguyên
Trang 38n, gi y th m, bình nuôi c y, túi nilon
2.4 Phương pháp nghiên cứu
m i l n kh trùng r a l i m u b c c t kh trùng nhi u l n Sau khi kh
Trang 39iá hi u qu kh trùng và kh ng
m ng và phát tri n c a m u
2.4
phát tri n c a qu Qu s c thu hái t n 200 ngày sau th ph n
ngâm trong xà phòng loãng kho ng 5 phút, ti p theo r a s ch xà phòng và tráng
m u b c c t, mang vào box c kh trùng b ng HgCl2 0,1% trong 15
Trang 40than ho t tính 1 g/l, agar 7 g/l, c d a 150 ml/l có b sung các ch t kích thích
- Nghiên c u ng c a BAP k t h p v i NAA t i kh
nhanh ch i B sung BAP v i n 1,0; 2,0 mg/l k t h p v i b sung NAA các n : 0; 0,25; 0,5; 1,0 mg/l vào m ng MS n n b sung sucrose 30 g/l, than ho t tính 1 g/l, agar 7 g/l, c d a 150 ml/l
Các ch tiêu theo dõi trong các thí nghi m này bao g m h s nhân (s
ch i/m u), s lá/ch dài lá, chi u cao ch i (cm), s r , ch ng ch i
2.4.5 N
agar 7 g/l, và b sung ch t kích ng NAA v i n 0; 0,25;
Ch tiêu theo dõi: T l ch i ra r , s r /ch i, s lá, chi u cao cây, ch ng r
u ki n ánh sáng và nhi t nhiên, không cho ánh sáng chi u tr c ti p vào bình nuôi c y Th i gian này kéo dài kho ng 10 ngày,
c m n c vào ngâm 15 phút, l c nh
Trang 41th ch r i ra kh i r , dùng panh g p nh các cây ra kh i bình d p nát
b nh phát tri n ho c côn trùng t cây ch râm mát r
tr ng vào giá th
c a lan Hài, chúng tôi ti n hành nghiên c u trên trên các lo i giá th khác nhau
Lan Hài sau khi c tr ng vào các ch t nung ho c ch u nh a có ch a
th i ti t mát m i 2 l n/ ngày vào bu i sáng và chi u mát vào nh ng ngày
1,8DD theo cách luân phiên ho c ph i h p 2 tu n m t l n
máy tính b ng ph n m m Microsoft Excel và trình ng d ng Statgraphics centurion XVI S li u trong các b ng s li u ph n k t qu nghiên c u là giá tr trung bình ( l ch chu n ( ) Các giá tr trung bình theo sau b i các ch
t c t bi u th s sai khác có ý
ng kê theo phép ki nh Duncan v i p < 0,05
Range Test
Trang 423.1 Nghiên cứu phương pháp khử trùng mẫu
khu n và nhi m n m c a các m u có ngu n g c t và s phát tri n kém
nói chung và lan Hài nói riêng, chúng tôi nh n th y có nhi u nh t ch t hóa h c
có ho t tính di t n m và vi khu n m Calcium hypochlorid Ca(OCl)2
2), hydroxid (H2O2), Tuy nhiên HgCl2 c nhi u nhà nghiên c u s d ng b i chúng có ho t tính kh trùng t t, cho t l m u
Trang 43Tỷ lệ mẫu
ch t (%)
Tỷ lệ mẫu nhiễm (%)
Tỷ lệ mẫu sạch (%)
MS có ch a kháng sinh là carbenicillin ho c cefotaxime v i n 100-500
Liao et al (2011) báo cáo r ng nh ng lát c t ngang c a các gi ng
nh và tái sinh [51]
Trang 44Bảng 3.2 Hi u qu c a ch kh i v i qu l m sau 4 tu n
Ch độ
Thời gian khử trùng bằng HgCl 2
0,1% (phút)
Hơ trên ngọn lửa đèn cồn
Tỷ lệ mẫu sạch (%)
Tỷ lệ mẫu nhiễm (%)
Khả năng nảy mầm
Trang 46m
M i trường
Tuổi quả (ngày)
Thời gian hạt nảy mầm (ngày)
Tỷ lệ hạt nảy mầm (%)
Tỷ lệ hạt không nảy mầm (%)
Trang 47Theo Rittirat và c ng s (2017), m t quy trình tái sinh cây c
Trang 49nh m kích thích s phân chia t bào và phân hóa ch i t mô s o ho c t
Trang 50auxin/cytokinin r t quan tr i v i s phát sinh hình thái trong các h th ng nuôi
c i v i s phát sinh phôi, s t o mô s o và r c n có t l auxin/cytokinin cao, trong khi ng h c l i s d n s sinh s n ch i và ch i nách [9]
l n sau 12 tu n nuôi c ng có b sung BA và NAA [40]
khác bi t nhau rõ r t so v i môi tr i ch ng (CT1) lên s ng c a ch i
m
i ch ng (CT1) không b sung BAP và NAA cho k t qu s
ch i/ m u t 1,0; s lá/ch t 1,8, dài lá 0,76 cm, chi u cao ch t 0,25cm, cây nh lá bé và vàng nh t
s lá t 2,0 lá/ch i, chi u dài lá t 0,93cm và chi u cao ch i t 0,39 cm, cây
v n i nh , lá bé, màu xanh nh t và vài cây lá b tr ng ng CT3,
ng t t S ch i/m t là 1,4 ch i/m u, s t 2,33 lá/ch i,
t 1,15cm, chi u cao ch i t là 0,61cm, p 2,44 l n so v i môi
i ch ng tuy nhiên lá có màu xanh nh t
Trang 51BAP lên 2 mg/l (CT4 và CT5) k t h p v i NAA t 0,25
Trang 52Môi
trườn
g
Số chồi/mẫu
Số lá/chồi (cái) Dài lá (cm)
Chiều cao chồi cm)
Đặc điểm chồi
h p s cho hi u qu nhân nhanh ch ng ch i t t nh t
T có th k t lu n, ng 5 b sung BAP 2,0 mg/l; NAA 0,5 mg/l phù h p cho nhân ch i v i s ch i/m u là1,25; chi u cao ch t 0,85 cm; s lá
là 3,5; dài lá là 1,35 cm, s ng c a ch m b o, ch ng ch i t t
Trang 53A B
m non sau 50 ngày
ng NC1, b sung BAP 1 mg/l, sau 4 tu n n 8 tu n nuôi c y
v n không có s tái sinh ch i m i, ch i/m u i, h s nhân ch i là
BAP lên 2 mg/l, sau 4 tu n nuôi c y i, s ch i/m u t 1,33 sau 4
n 8 tu n Ch ng ch i khá, c ng t t, lá xanh
t 1,5 và ti p t lên s n 12 tu n, h s nhân ch i t 1,75 Ch t
Trang 54có th b t m u) ng có s t i
n 8 tu n nuôi c y v n không có s i, h s nhân ch i 1,00 Cây
không có tác d ng kích thích tái sinh ch i l m
không b sung BAP cho ch ng ch i kém nh ng NC3 cho ch t
Phân tích th ng kê các ch c sau 4 tu n và 8 tu n cho th y, 4
tu n các ch ch i/m u và s lá/ch i gi a các công th c nghiên c u có
Trang 55Dài lá (cm) số rễ (cái)
Sau 8
tu n
1,0 ± 0,0 a 3,0 ± 1,0 a 0,9 ± 0,26a 0,67±0,58aNC2 2,0 1,33±0,58ab 3,33 ±0,58a 1,33±0,59a 1,5±0,71ab