1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an giang day chuan theo chuong trinh Bo GDDT Hinh hoc 12 Co ban Chuong III File word

38 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Tọa Độ Trong Không Gian
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2015
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết đƣợc pttq của mp; xác định đƣợc vị trí tƣơng đối của 2 mp và tính đƣợc khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp 5.Bài tập về nhà: xem lại và [r]

Trang 1

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,

vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

2 Kỹ năng: tính được tọa độ điểm và vec tơ và các phép toán vectơ

3 Tư duy: tư duy hợp lý, tương tự hóa

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong cách xác định toạ độ

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm hệ

tọa độ Oxy trong mặt phẳng

Tương tự định nghĩa hệ trục tọa độ

Oxyz trong không gian

Trong không gian, ba trục tọa độ x’Ox,

y’Oy, z’Oz đôi một vuông góc gọi là hệ

trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz

Giới thiệu:

+ Vec tơ đơn vị của các trục và tính

chất của chúng

+ Các mặt phẳng tọa độ

+ Khái niệm không gian Oxyz

I TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ

1 Hệ toạ độ

Trong mặt phẳng, hai trục tọa độ Ox, Oy đôi một vuông góc gọi là hệ trục tọa độ Oxy

z

y

x

i j k O

Không gian Oxyz

Ta có:

Trang 2

Cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b,

AA’=c biết rằng A trùng với gốc tọa độ

O; AB, AD, AA’ lần lƣợt nằm trên các

trục Ox, Oy, Oz hãy phân tích

AB AD AA ,OC' theo cac vec tơ đơn

vị i j k, ,

Dựa vào hoạt động trên, gv giới thiệu

khái niệm tọa độ của điểm M trong

không gian Oxyz

- Nêu tọa độ của vec tơ trong không

2 Tọa độ của một điểm

tọa độ của điểm M trong không gian Oxyz là M(x;y;z) khi ta có:

 A C'

0

a

b c z

 A

M

0

Trang 3

3

- Nêu định lí về tọa độ của các phép

toán véc tơ trong không gian Oxyz

- So sánh với biểu thức tọa độ của các

vectơ trong mặt phẳng ?

- Tương tự trong mặt phẳng tọa độ,

trong không gian Oxyz ta có các kết quả

sau (nêu hệ quả SGK tr_65)

2 2 2

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ

2 Kỹ năng: Xác định toạ độ của tích vô hướng và ứng dụng của nó

3 Tư duy: Hợp lí, khoa học

4 Thái độ : Quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 4

Nêu biểu thức tọa độ của tích vô hướng

- Có nhận xét gì về biểu thức này và

biểu thức tọa độ của tích vô hướng trong

mặt phẳng

- Tính a a ? và nêu công thức định nghĩa

tích vô hướng của hai vectơ

Nêu các ứng dụng

a +a +a b +b +b

Chú ý: a b a b1 1 a b2 2 a b3 3 0

Ta có:

(3; 0; 3)( ) 3.3 3.1 6(4; 1; 1)

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng

1 Kiến thức cơ bản: nắm được phương trình mặt cầu ở hai dạng cơ bản

2 Kỹ năng: xác định tâm và tính được bán kính mặt cầu, viết được pt

mặt cầu 3 Tư duy: Hợp lí, khoa học

4 Thái độ : Quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

Trang 5

5

12A10

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

mặt cầu?

- Cho I(a; b; c) và số dương r

Viết điều kiện để điểm M(x; y; z) nằm

trên mặt cầu S(O; r) ?

- Giới thiệu phương trình mặt cầu tâm I

bán kính r

- Áp dụng công thức trên, hãy thực hiện

HĐ 4 SGK tr_67

Viết khai triển công thức phương trình

trên ta được công thức phương trình mặt

cầu dạng khai triển

IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

- Định lí: trong không gian Oxyz, mặt

cầu tâm I(a; b; c) bán kính r có phương trình là:

Ví dụ: SGK tr_67

Giải -ta có

Trang 6

4 Củng cố: nắm khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa độ

của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

1 Kiến thức: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu

thức tọa độ củacác phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính bán

kính mặt cầu

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ : Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 1.a,

Trang 7

7

r=4

4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa

độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

5 Bài tập về nhà: làm các bài tập còn lại

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm,

vectơ, biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

2 Kỹ năng: tìm tọa độ điểm, vec tơ, viết được pt mặt cầu, tìm tâm và tính

bán kính mặt cầu

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 5,

SGK

b) Ta có

Trang 8

Yêu cầu đại diện học sinh lên trình

(x 3) (y 1) (z 5) 9b) mặt cầu cho trước có bán kính r=CA

ta có (2;1; 0)

CA r

vậy mặt cầu tâm C(3;-3;1) đi qua 2;1) có phương trình là

(x 3) (y 3) (z 1) 5

4 Củng cố: nắm lại khái niệm không gian Oxyz, tọa dộ điểm, vectơ, biểu thức tọa

độ của các phép toán vectơ và ứng dụng tích vô hướng, phương trình mặt cầu

5 Bài tập về nhà: xem bài mới

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ: Cho A(1;2;-1), B(3; 1;1) và C(2;6;0) Hãy tính tích AB AC , từ

đó suy ra tam giác ABC vuông

- Nêu khái niệm VTPT của mặt phẳng

- Giới thiệu tích có hướng của hai vecto

Là tích có hướng của hai vectơ ab

Yêu cầu học sinh dựa vào khái niệm

VTPT của mp, tích có hướng hãy thực

hiện HĐ 1 SGK tr_70

Lắng nghe và quan sát hình trong SGK tr_69

- Ghi nhận VTPT của mp là vec tơ khác

0và có giá vuông góc với mp đó

I VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG

Ta có:

(2;1; 2);

( 12; 6; 0), (12; 24;14)

AB AC

AB AC

(6;12; 7)

n là VTPT của mp(ABC)

Trang 10

- Tương tự các trường hợp còn lại

- Biết các dạng pt mp(P)

By + Cz = 0

Và tọa độ P thỏa mãn pt

- Nhận biết A, B, C lần lượt thuộc các trục Ox, Oy, Oz

Trang 11

11

1 Kiến thức cơ bản: xác định được vị trí giữa hai mặt phẳng, đk để hai mp

song song, vuông góc

2 Kỹ năng: Viết được pttq của mp khi biết yếu tố song song hoặc vuông góc; xác định được vị trí tương đối của 2 mp

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 6 SGK

tr_74

- Nêu bài toán tổng quát và yêu cầu

học sinh nêu điều kiện để hai mp

Trang 12

- Từ vị trí tương đối của hai mp và

dựa vào điều kiện để 2 mp song

song, trùng nhau hãy nêu điều

kiện để hai mp cắt nhau

- Ví dụ: SGK tr_77

Giải

- mp( ) vuông góc mp( )thi VTPT (2; 1;3)

n của ( ) có giá song song hoặc nằm trên ( )

Trang 13

13

- Nêu ví dụ SGK tr_77

- Tìm VT có giá song song hoặc nằm

trên ( )?

- Theo khái niệm tích có hướng của 2

vec tơ hãy tìm VTPT của mp( )

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của mp;

1 Kiến thức cơ bản: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp,

khoảng cách giữa hai mp song song

2 Kỹ năng: Xác định khoảng cách giứa một điểm với 1mp, khoảng cách giữa hai mp song song

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Nhận biết công thức tính khoảng cách từ

n

M1

M0

Trang 14

Nêu ví dụ 2, yêu cầu học sinh nhớ lại

định nghĩa khoảng cách giữa hai mp

song song và từ công thức trên hãy giải

ví dụ này

M0(x0; y0; z0) đến mp( ) có phương trình:

Ax +By +Cz +Dd(M ,(α))=

A +B +C

- Ví dụ 1: SGK tr_79

Giải

3d(O,(α))= 1

34d(M,(α))=

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5 Bài tập về nhà: 1, 3, 7, 8.a, 9.a,c, SGK tr_80,81

*****************************************************************************************

Trang 15

15

Ngày soạn: 08 / 2/ 2015

TIẾT 33: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết

được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

12A10

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho A(1;2;-1), B(3; 1;1) và C(2;6;0) Hãy viết phương trình mặt phẳng (ABC)

3 Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh các bài tập 1

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

tập

- Bài 1:

a) gọi ( )là mp đi qua M(1;-2;4) và nhận n (2;3;5)làm VTPT Pt mp( )là 2(x-1)+3(y+2)+5(z-4)=0

Hay 2x+3y+5z-16=0

Trang 16

- Gọi học sinh nhận xét và củng cố

Yêu cầu học sinh các bài tập 7

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

AB n

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5.Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại

Bài tập: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau

a §iÓm I(1;-2;-1) cã h×nh chiÕu trªn 3 mÆt :

Oxy, Oyz, Ozx lµ A,B, C ViÕt PT mp(ABC)

b Chøa A(10;8;-3) , B(15;-1;-13) vµ vu«ng gãc víi mÆt (P) : 7x + y - 6z -10 = 0

******************************************************************

Trang 17

17

Ngày soạn: 8 /2/2015

TIẾT 34: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức cơ bản: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết

được pttq của mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

2 Kỹ năng: viết pttq của mp, xét vị trí tương đối của hai mp, tính khoảng cách

3 Tư duy: tư duy logic, khả năng phân tích vấn đề

4 Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, đúng mực

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững lí thuyết, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh các bài tập 8

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

tập

Gọi học sinh nhận xét và củng cố

Yêu cầu học sinh các bài tập 9

- Yêu cầu đại diện học sinh giải các bài

4 4

n mVậy với n = -4, m= 4 thì hai mặt phẳng

song song với nhau

Trang 18

(β) song song với nhau

4 Củng cố: nắm VTPT của mp và cách tìm VTPT của mp; viết được pttq của

mp; xác định được vị trí tương đối của 2 mp và tính được khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

5 Bài tập về nhà: xem lại và giải các bài còn lại Đọc bài mới

Bài tập bổ xung:

ViÕt PT mÆt ph¼ng

a A(1;2;3), B(-2;1;1) vµ C(-1;-3;-4) ;

b Qua K, M, N víi K, M, N lµ h×nh chiÕu cña

P(3;- 2;4) trªn c¸c trôc Ox, Oy, Oz

c §iÓm A, B, C lÇn l-ît n»m trªn 3 trôc Tam

gi¸c ABC cã träng t©m G(1;- 1;2) ViÕt PT mp(ABC)

Trang 19

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng,

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2x-3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giới thiệu các đường thẳng tìm được trong

1 2 1

2 2 1

3 2 1

M M M

Học sinh quan sát ảnh trong SGK tr_81

- Trong mp Oxy, ptts của đường thẳng có

Trang 20

4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường

thẳng, 5 Bài tập về nhà: 1.a,c,d, 3.a, SGK tr_89,90

******************************************************************

Trang 21

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết

phương trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị

trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp

12A10

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 3 SGK

tr_84

II ĐIỀU KIỆN CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, CẮT NHAU, CHÉO NHAU :

- xét:

3 4( )

t

t t t

Trang 22

Nêu điều kiện để hai đường thẳng song

2 Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau

t t

Suy ra d cắt d’ tại M(0;-1;4)

3 Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau

- Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau khi và

' ' '' ' '' ' '

Trang 23

- Ví dụ: HĐ 5 SGK tr_89

- Xét phương trình +(2 t) (3- )t 1- 3 0 vô nghiệm vậy d//( )

+ (1 2 )t (1- )t (1 t) - 3 0 có vô số nghiệm vậy d nằm trên ( )

4 Củng cố: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết phương trình đường

thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

Trang 24

TIẾT 37: LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 10 / 3 /2015

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm VTCP của đường thẳng, cách viết

phương trình đường thẳng, xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

2 Kỹ năng: tìm VTCP của đường thẳng, viết phương trình đường thẳng, xét vị

trí tương đối của 2 đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng

3 Tư duy: tư duy logic, tương tự hóa

4 Thái độ nhận thức: Tập trung học tập, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 1, SGK

- Yêu cầu đại diện học sinh lên giải các bài

Ngày đăng: 11/11/2021, 10:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi cạnh a.  góc BAD bằng 60  0  , - Giao an giang day chuan theo chuong trinh Bo GDDT Hinh hoc 12 Co ban Chuong III File word
Hình thoi cạnh a. góc BAD bằng 60 0 , (Trang 34)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w