1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap trac nghiem ham so va phuong trinh luong giac day du

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 874,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để học những phần còn lại vui lòng mua trọn bộ sách của chúng tôi để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất.. TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT.[r]

Trang 1

Câu 1: Tập xác định của hàm số tan

cos 1

x y

x

 là:

3 k

2

k

x k

 

  

 

D

x 2 3

k

  



  



Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là:

A 8 àv 2 B 2 à 8v C 5 à 2v D 5 à 3v

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )

4

A 2 à 7v B 2 à 2v C 5 à 9v D 4 à 7v

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

sin 4sin 5

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 2cos cos

Câu 7: Tìm m để phương trình 5cos x m sinx m 1 có nghiệm

Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m 1 có nghiệm là:

Câu 9: Phương trình lượng giác: 3cotx 30 có nghiệm là:

A x

6 k

3 k

3 k

Câu 10: Phương trình lượng giác: 2

sin x3cosx 4 0 có nghiệm là:

2 k

   B x   k2 C x

6 k

Câu 11: Phương trình lượng giác: 2

cos x2cosx 3 0 có nghiệm là:

2 k

Câu 12: Phương trình lượng giác: 2 cotx 30 có nghiệm là:

A

2 6

2 6

  

  



2

arc k

6 k

3 k

 

Câu 13: Phương trình lượng giác: 2cosx 20 có nghiệm là:

A

2 4

3

2 4

  

  



B

3 2 4 3 2 4

  



C

5 2 4 5 2 4

  



D

4 2 4

k

  

  



Trang 2

LỚP TOÁN THẦY TUẤN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

K2001 MÔN: TOÁN

Câu 14: Tập xác định của hàm số cot

cos

x y

x

A x

2 k

2

k

Câu 15: Phương trình lượng giác: 3.tanx 3 0 có nghiệm là:

A x

3 k

3 k

   C x

6 k

3 k

  

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1

sin cos

y

 là

2

x  k

D

4

x  k

Câu 17: Phương trình: cosx m 0 vô nghiệm khi m là:

1

m

m

 

 

Câu 18: Tập xác định của hàm số ycos x

Câu 19: Phương trình: sin 2x 1

2

 có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x

cos 2 cos 2 0

4

xx  có nghiệm là:

3

x   k

B

3

x   k

C

6

x   k

6

x   k

Câu 21: Phương trình: sin 1

2

x có nghiệm thỏa

  là:

6

xk

6

x

3

xk

3

x

Câu 22: Số nghiệm của phương trình sinxcosx1 trên khoảng  0; là

Câu 23: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2

sin x2sinx0 có nghiệm là:

2

x  k

2

x  k

Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y

x

 là

2

x  k

B

2

x  k

2

x   k

D xk

Câu 25: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sin x + 3 = 0 B 2

2cos xcosx 1 0 C tan x + 3 = 0 D 3sin x – 2 = 0 Câu 26: Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

 là

2

x  k

2

x  k

Trang 3

Câu 27: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

A cos 1

2

x xk

2

x xk

   

2

x     xk

2

x   xk

Câu 28: Phương trình lượng giác: 0

cos 3xcos12 có nghiệm là:

15 k

45 3

k

45 3

k

45 3

k

 

Câu 29: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2

2sin x5sinx 3 0 là:

A

6

x

B

2

x

2

x 

6

x 

Câu 30: Số nghiệm của phương trình: sin 1

4

x

  

  với   x 5 là:

Câu 31: Phương trình: 2x 0

3

  

k

x    

3

x  k

k

x  

 

Câu 32: Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5 vô nghiệm là

4

m

m

 

 

Câu 33: Nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là:

2 2 2

x k

  

4

x  k

D

2 4 2 4

  

   



Câu 34: Tập xác định của hàm số tan 2x

3

y   

  là

A

k

x  

12

xk

2

xk

xk

 

Câu 35: Giải phương trình lượng giác: 2 cos 3 0

2

x  có nghiệm là:

3

x   k

6

x   k

6

x   k

3

x   k

Câu 36: Phương trình lượng giác: cosx 3 sinx0 có nghiệm là:

6

x  k

6

x   k

D

2

x  k

Câu 37: Điều kiện để phương trình sinm x3cosx5 có nghiệm là:

4

m m

 

 

Câu 38: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

Trang 4

LỚP TOÁN THẦY TUẤN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

K2001 MÔN: TOÁN

A 3 sinx2 B 1cos 4 1

4 x 2

C 2sin

cot xcotx 5 0

Câu 39: Tập xác định của hàm số ytan 2x là

A

k

x  

B

2

x  k

C

k

x  

D

4

x  k

Câu 40: Tập xác định của hàm số 1 sin

sin 1

x y

x

 là

2

x  k

2

x  k

D x  k2

Câu 41: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

A

2

xk

  B xk2 C

2

k

x

Câu 42: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2

cos xcosx0 thỏa điều kiện 0 x  là:

A

2

x

2

x

Câu 43: Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1

3

x

  

  với 0 x 2 là:

Câu 44: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2

2sin x3sinx 1 0 thõa điều kiện 0

2

x

  là:

A

3

x

B

2

x

C

6

x

6

x 

Câu 45: Giải phương trình: 2

tan x3 có nghiệm là:

A x

3 k

   B x

3 k

   C vô nghiệm D x

3 k

 

Câu 46: Nghiệm của phương trình: sin 2 cosxx 30 là:

A

2 6

x k

   

B

6

x k

   

C

2 2 3

x k

   

6

x   k

Câu 47: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3 sin 2xcos 2x2 B 3sinx4cosx5 C sin cos

4

x 

D 3 sinxcosx 3

Câu 48: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

2

x     xk

B sinx  0 x k

2

x   xk

Câu 49: Phương trình lượng giác: 3.tanx 3 0 có nghiệm là:

A x

3 k

3 k

   C x

6 k

3 k

  

Trang 5

để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605

Đặt mua tại:

https://goo.gl/FajWu1

Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/sach/

Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com

Ngày đăng: 11/11/2021, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w